Y học

Biểu tượng Hy Lạp cổ ngày nay được gắn liền với y học trên toàn thế giới: cây gậy của Asclepius và con rắn quấn quanh. Tổ chức Y tế Thế giới, Hội Y học Hoàng gia, Hội Y học Hoa Kỳ là ví dụ về các tổ chức sử dụng hình ảnh này trong biểu tượng của mình.
y học

Y học là một lĩnh vực khoa học ứng dụng liên quan đến nghệ thuật chữa bệnh, bao gồm nhiều phương pháp chăm sóc sức khỏe nhằm duy trì, hồi phục cơ thể từ việc phòng ngừa và chữa bệnh.

Y học hiện đại ứng dụng các kiến thức khoa học sức khỏe, nghiên cứu về y sinh học và công nghệ y học để chẩn đoán và chữa trị bệnh tật thông qua thuốc men, phẫu thuật hoặc bằng nhiều phương pháp trị liệu phong phú khác. Từ "y học" trong tiếng Anh là "medicine" có nguồn gốc từ tiếng Latin"ars medicina", nghĩa là "nghệ thuật chữa bệnh".[1][2]

Dù công nghệ y học cũng như sự chuyên môn hóa ngành y đã phát triển thành trụ cột nền y học hiện đại nhưng vì phương pháp chữa trị trực tiếp giữa bác sĩ và bệnh nhân vẫn hiệu quả giúp giảm thiểu đau bệnh nên chúng cần tiếp tục thực hiện, thông qua việc quan tâm đến cảm xúc cũng như lòng trắc ẩn nói chung của con người.[3]

En otros idiomas
Afrikaans: Geneeskunde
Alemannisch: Medizin
አማርኛ: ሕክምና
العربية: طب
aragonés: Medecina
ܐܪܡܝܐ: ܐܣܝܘܬܐ
arpetan: Mèdecina
asturianu: Medicina
azərbaycanca: Tibb
Bahasa Indonesia: Kedokteran
Bahasa Melayu: Perubatan
bamanankan: Dɔkɔtɔrɔya
Bân-lâm-gú: I-ha̍k
Basa Jawa: Kedhokteran
Basa Sunda: Tatamba
башҡортса: Медицина
беларуская: Медыцына
беларуская (тарашкевіца)‎: Мэдыцына
Bislama: Medisin
བོད་ཡིག: སྨན།
bosanski: Medicina
brezhoneg: Mezegiezh
български: Медицина
català: Medicina
Cebuano: Medisina
Чӑвашла: Медицина
čeština: Lékařství
corsu: Medicina
Cymraeg: Meddygaeth
Deutsch: Medizin
eesti: Meditsiin
Ελληνικά: Ιατρική
English: Medicine
español: Medicina
Esperanto: Medicino
estremeñu: Medecina
euskara: Medikuntza
فارسی: پزشکی
Fiji Hindi: Dawai
føroyskt: Læknafrøði
français: Médecine
furlan: Medisine
Gaeilge: Míochaine
Gaelg: Lheeys
Gàidhlig: Eòlas-leighis
galego: Medicina
客家語/Hak-kâ-ngî: Yî-ho̍k
한국어: 의학
Հայերեն: Բժշկություն
hrvatski: Medicina
Ilokano: Medisina
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: চিকিৎসা বিজ্ঞান
interlingua: Medicina
Interlingue: Medicina
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᑖᒃᑎ
íslenska: Læknisfræði
italiano: Medicina
עברית: רפואה
ქართული: მედიცინა
kaszëbsczi: Medicëna
қазақша: Медицина
Кыргызча: Медицина
Kiswahili: Tiba
Kreyòl ayisyen: Medsin
kurdî: Bijîşkî
Ladino: Medisina
Latina: Medicina
latviešu: Medicīna
Lëtzebuergesch: Medezin
lietuvių: Medicina
Ligure: Mëxinn-a
Limburgs: Genaeskónde
македонски: Медицина
മലയാളം: വൈദ്യം
Malti: Mediċina
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ĭ-hŏk
Mirandés: Medecina
မြန်မာဘာသာ: ဆေးပညာ
Nāhuatl: Tīciyōtl
Nederlands: Geneeskunde
Nedersaksies: Genaeskeunde
नेपाली: चिकित्सा
नेपाल भाषा: वासः
日本語: 医学
Napulitano: Mericina
нохчийн: Медицина
Norfuk / Pitkern: Medisin
norsk: Medisin
norsk nynorsk: Medisin
Novial: Medisine
occitan: Medecina
oʻzbekcha/ўзбекча: Tibbiyot
ਪੰਜਾਬੀ: ਮੈਡੀਸਿਨ
پنجابی: دوائی
پښتو: درملگري
Patois: Medisn
Plattdüütsch: Medizin
polski: Medycyna
português: Medicina
Qaraqalpaqsha: Meditsina
română: Medicină
Runa Simi: Hampi yachay
русский: Медицина
русиньскый: Медіціна
саха тыла: Медицина
संस्कृतम्: आयुर्विज्ञानम्
sardu: Meighina
Scots: Medicin
Seeltersk: Heelkunde
shqip: Mjekësia
sicilianu: Midicina
Simple English: Medicine
سنڌي: طب
slovenčina: Medicína
slovenščina: Medicina
Soomaaliga: Daawo
کوردی: پزیشکی
српски / srpski: Медицина
srpskohrvatski / српскохрватски: Medicina
Tagalog: Panggagamot
татарча/tatarça: Медицина
ትግርኛ: ሕክምና
тоҷикӣ: Пизишкӣ
ᏣᎳᎩ: ᏅᏬᏘ
Türkçe: Tıp
українська: Медицина
اردو: طب
vèneto: Medexina
Volapük: Sanav
walon: Medcene
Winaray: Medisina
Wolof: Paj
吴语: 醫學
Xitsonga: Vutshunguri
ייִדיש: מעדיצין
粵語: 醫學
Zazaki: Tıb
žemaitėška: Medėcėna
中文: 医学
Lingua Franca Nova: Medica