Xe

Bài này nói về một phương tiện vận tải người hoặc hàng hóa có bánh xe. Với các nghĩa khác xem xe (định hướng)
Xe buýt ở Việt Nam

Xe (còn gọi chung là xe cộ) là phương tiện giao thôngvận chuyển bằng đường bộ. Xe thường có bánh để di động. Chúng có thể được đẩy hay kéo bởi một động cơ, súc vật, hay người.

Một vài loài xe cũng cò khả năng gây tai nạn cho người lưu thông đặc biệt là ba loại xe này: Xe tải, xe buýt và xe ôto (nói chung với xe hơi và taxi). Nó còn có thể gây ra ô nhiễm môi trường nặng. [1]

Trong tiếng Việt, từ 'xe' chỉ nói về loại phương tiện có bánh xe và đi trên cạn, trên mặt đất, từ phương tiện giao thông dùng để chỉ chung hơn, có thể chỉ đến các loại tàu biển, máy bay, tàu hỏa,...

En otros idiomas
Afrikaans: Voertuig
العربية: مركبة
Bahasa Indonesia: Kendaraan
Bahasa Melayu: Kenderaan
বাংলা: যানবাহন
Bân-lâm-gú: Ūn-su-khì
भोजपुरी: यान
bosanski: Vozilo
brezhoneg: Karbed
català: Vehicle
čeština: Vozidlo
chiShona: Muchovha
Cymraeg: Cerbyd
Deutsch: Fahrzeug
eesti: Sõiduk
Ελληνικά: Όχημα
emiliàn e rumagnòl: Veìcol
English: Vehicle
español: Vehículo
Esperanto: Vehiklo
euskara: Ibilgailu
français: Véhicule
galego: Vehículo
한국어: 탈것
हिन्दी: वाहन
hrvatski: Vozilo
íslenska: Farartæki
ಕನ್ನಡ: ವಾಹನ
Kongo: Dikûmbi
Latina: Vehiculum
lingála: Ekúmbi
magyar: Jármű
മലയാളം: വാഹനം
मराठी: वाहन
မြန်မာဘာသာ: ယာဉ်
नेपाली: सवारी साधन
नेपाल भाषा: गसा
日本語: 乗り物
Nordfriisk: Faartjüchen
norsk nynorsk: Fargreie
олык марий: Шупшыктымаш йӧн
ਪੰਜਾਬੀ: ਸਵਾਰੀ
Patois: Viikl
polski: Pojazd
português: Veículo
română: Vehicul
संस्कृतम्: वाहनम्
Sängö: Otoo
Scots: Vehicle
සිංහල: වාහන
Simple English: Vehicle
slovenčina: Vozidlo
slovenščina: Vozilo
Soomaaliga: Gaadiid
српски / srpski: Vozilo
srpskohrvatski / српскохрватски: Vozilo
svenska: Fordon
Tagalog: Sasakyan
தமிழ்: வண்டி
తెలుగు: వాహనము
Türkçe: Taşıt
اردو: ناقل
ייִדיש: פארמיטל
粵語: 交通工具
中文: 载具