Xương

Gray252.png

Xương của động vật (thuộc hệ vận động) đảm nhận các vai trò trong việc tạo hình cơ thể, tạo các khoang chứa cơ quan nội tạng, hỗ trợ quá trình vận động, là nơi sản sinh của các tế bào máu.... Về mặt cấu tạo, xương chủ yếu được tạo thành từ khoáng chất (đa phần là canxi) và tế bào xương. Để thực hiện chức năng này, xương cần phải có cấu trúc đặc biệt.

Chức năng

Các xương dài nối với cơ bắp bằng gân. Các xương nối với nhau ở khớp bởi dây chằng. Tác động qua lại của xương với cơ được nghiên cứu trong cơ sinh học.

Sản xuất máu

Ngoài việc nâng đỡ cơ thể, xương còn là nơi sản xuất ra hồng cầu cho máu. Chính xác hơn là tuỷ xương - thứ chất giống như thạch ở bên trong ống xương làm ra. Có hai loại tuỷ xương, loại tuỷ vàng béo ngậy(ở người già) không sinh ra hồng cầu, chỉ có loại tuỷ đỏ (ở trẻ em)ở trong xương bả vai, xương hông, xương sườn, xương ức và xương chậu mới sản xuất hồng cầu. Những dây chuyền chế tạo năng suất cao này luôn sản xuất ra 1 lượng hồng cầu bù với số lượng hồng cầu mất đi.

En otros idiomas
Afrikaans: Been
Alemannisch: Knochen
አማርኛ: አጥንት
Ænglisc: Bān
العربية: عظم
ܐܪܡܝܐ: ܓܪܡܐ
armãneashti: Osu
asturianu: Güesu
Avañe'ẽ: Kangue
Aymar aru: Ch'aka
azərbaycanca: Sümük
Bahasa Indonesia: Tulang
Bahasa Melayu: Tulang
বাংলা: হাড়
Bân-lâm-gú: Kut
Basa Jawa: Balung
Basa Sunda: Tulang
беларуская: Косць
беларуская (тарашкевіца)‎: Косьць
Boarisch: Boana
bosanski: Kost
brezhoneg: Askorn
български: Кост
català: Os
Чӑвашла: Шăмă
čeština: Kost
corsu: Ossu
Cymraeg: Asgwrn
Deutsch: Knochen
eesti: Luu
Ελληνικά: Οστό
English: Bone
español: Hueso
Esperanto: Osto
euskara: Hezur
فارسی: استخوان
français: Os
Gaeilge: Cnámh
Gàidhlig: Cnàmh
galego: Óso
客家語/Hak-kâ-ngî: Kut-kak
한국어:
Հայերեն: Ոսկոր
हिन्दी: अस्थि
hrvatski: Kost
Ido: Osto
interlingua: Osso
íslenska: Bein
italiano: Osso
עברית: עצם
ಕನ್ನಡ: ಮೂಳೆ
ქართული: ძვალი
қазақша: Сүйек
Kiswahili: Mfupa
Kreyòl ayisyen: Zo
kurdî: Hestî
лакку: ТтаркI
latviešu: Kauls
lietuvių: Kaulas
Limburgs: Knaok
lingála: Mokúwa
lumbaart: Òs
magyar: Csont
македонски: Коска
മലയാളം: അസ്ഥി
मराठी: अस्थि
მარგალური: ყვილი
مازِرونی: استکا
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Gáuk-gáuk
монгол: Яс
မြန်မာဘာသာ: အရိုး
Nāhuatl: Omitl
Nederlands: Bot (anatomie)
नेपाल भाषा: क्वँय्
日本語:
norsk nynorsk: Knokkel
occitan: Òs
олык марий: Лу
ଓଡ଼ିଆ: ହାଡ଼
oʻzbekcha/ўзбекча: Suyak
ਪੰਜਾਬੀ: ਹੱਡੀ
Pangasinan: Pokel
پنجابی: ہڈی
polski: Kość
português: Osso
română: Os (anatomie)
Runa Simi: Tullu
русский: Кость
संस्कृतम्: अस्थि
Scots: Bane
Setswana: Lerapo
Simple English: Bone
slovenčina: Kosť
slovenščina: Kost
Soomaaliga: Laf
کوردی: ئێسک
српски / srpski: Кост
srpskohrvatski / српскохрватски: Kosti
suomi: Luu
svenska: Ben (skelett)
தமிழ்: எலும்பு
తెలుగు: ఎముక
тоҷикӣ: Устухон
Türkçe: Kemik doku
українська: Кістка
اردو: ہڈی
Vahcuengh: Ndok
walon: Oxhea
Winaray: Bukog
Yorùbá: Egungun
粵語:
Zazaki: Este
中文: 骨骼
Bahasa Hulontalo: Tulalo
Kabɩyɛ: Mɔɔyɛ