Xã hội

Xã hội là một tập thể hay một nhóm những người được phân biệt với các nhóm người khác bằng các lợi ích, mối quan hệ đặc trưng, chia sẻ cùng một thể chế và có cùng văn hóa.

Giới thiệu

Một định nghĩa bình thường của "xã hội" thường đề cập đến một nhóm người sống cùng trong một cộng đồng có lề lối, ví dụ như là xã hội Anh hoặc xã hội Mỹ.

Những bộ môn khoa học xã hội sử dụng từ xã hội để nói đến một nhóm người tạo dựng một hệ thống xã hội một phần khép kín (hoặc một phần mở rộng), trong đó những người trong một nhóm hầu hết tương tác với những người khác thuộc cùng nhóm đó.

Một cách trừu tượng hơn, một xã hội được coi là một mạng lưới của những mối quan hệ của các thực thể. Một xã hội thỉnh thoảng cũng được coi là một cộng đồng với các cá nhân trong cộng đồng đó phụ thuộc lẫn nhau. Tuy nhiên, các nhà xã hội học mong muốn tìm được ranh giới giữa xã hội và cộng đồng.

Từ tiếng Anh society xuất hiện vào thế kỉ 14 và bắt nguồn từ tiếng Pháp société. Lần lượt nó có nguồn gốc trong từ Latin societas, "sự giao thiệp thân thiện với người khác", trong socius có nghĩa là "bầu bạn, kết giao, đồng chí hoặc đối tác". Vì thế nghĩa của từ xã hội có quan hệ gần gũi với những gì được coi là thuộc quan hệ giữa người và người.

Đặc điểm bản chất của xã hội
  1. Đặc điểm thứ nhất là đặc điểm về lãnh thổ;
  2. Đặc điểm thứ hai liên quan tới tái sản xuất dân cư và di cư;
  3. Đặc điểm thứ ba liên quan tới hệ thống pháp luật, văn hóa và bản sắc dân tộc,...
En otros idiomas
Afrikaans: Gemeenskap
አማርኛ: ኅብረተሰብ
العربية: مجتمع
aragonés: Sociedat
ܐܪܡܝܐ: ܟܢܫܐ
asturianu: Sociedá
Avañe'ẽ: Avano'õ
azərbaycanca: Cəmiyyət
تۆرکجه: جامیعه
Bahasa Indonesia: Masyarakat
Bahasa Melayu: Masyarakat
বাংলা: সমাজ
Bân-lâm-gú: Siā-hōe
Basa Jawa: Bebrayan
башҡортса: Йәмғиәт
беларуская: Грамадства
беларуская (тарашкевіца)‎: Грамадзтва
भोजपुरी: समाज
bosanski: Društvo
brezhoneg: Kevredigezh
български: Общество
буряад: Ниигэм
català: Societat
Cebuano: Katilingban
Чӑвашла: Пĕрлĕх
čeština: Společnost
chiShona: Chita
Cymraeg: Cymdeithas
dansk: Samfund
eesti: Ühiskond
Ελληνικά: Κοινωνία
English: Society
español: Sociedad
Esperanto: Socio
estremeñu: Sociedá
euskara: Gizarte
فارسی: جامعه
Fiji Hindi: Samaj
galego: Sociedade
客家語/Hak-kâ-ngî: Sa-fi
한국어: 사회
हिन्दी: समाज
hrvatski: Društvo
Ido: Socio
Igbo: Ȯgbà
Ilokano: Kagimongan
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: সমাজ
interlingua: Societate
isiXhosa: Intlalo
íslenska: Þjóðfélag
ಕನ್ನಡ: ಸಮಾಜ
ქართული: საზოგადოება
қазақша: Қоғам
Кыргызча: Коом
Kiswahili: Jamii
Kreyòl ayisyen: Sosyete
kurdî: Civak
latviešu: Sabiedrība
lietuvių: Visuomenė
Limburgs: Maotsjappie
Livvinkarjala: Yhteskundu
la .lojban.: remce'u
magyar: Társadalom
македонски: Општество
Malagasy: Fiaraha-monina
മലയാളം: സമൂഹം
къарачай-малкъар: Джамагъат
მარგალური: ჯარალუა
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Siâ-huôi
Mirandés: Sociadade
монгол: Нийгэм
日本語: 社会
нохчийн: Юкъаралла
Nordfriisk: Selskap
norsk: Samfunn
norsk nynorsk: Samfunn
occitan: Societat
олык марий: Мер
oʻzbekcha/ўзбекча: Jamiyat
ਪੰਜਾਬੀ: ਸਮਾਜ
پنجابی: سوسائیٹی
پښتو: ټولنه
Patois: Sasayati
ភាសាខ្មែរ: សង្គម
Piemontèis: Società
português: Sociedade
Runa Simi: Waki
русский: Общество
саха тыла: Дьон-сэргэ
Scots: Society
shqip: Shoqëria
sicilianu: Sucitati
සිංහල: සමාජය
Simple English: Society
سنڌي: سماج
slovenščina: Družba
کوردی: کۆمەڵگە
српски / srpski: Друштво
srpskohrvatski / српскохрватски: Društvo
Tagalog: Lipunan
தமிழ்: சமூகம்
татарча/tatarça: Җәмгыять
ไทย: สังคม
тоҷикӣ: Ҷaмъият
Türkçe: Toplum
українська: Суспільство
اردو: سماج
vepsän kel’: Kund
Võro: Ütiskund
Winaray: Katiringban
吴语: 社會
Yorùbá: Àwùjọ
粵語: 社會
žemaitėška: Vėsuomenė
中文: 社会