Wolfram

Wolfram,  74W
Wolfram evaporated crystals and 1cm3 cube.jpg
Tính chất chung
Tên, ký hiệuWolfram, W
Phiên âm /ˈtʌŋstən/;
alternatively, /ˈwʊlfrəm/ WOOL-frəm
Hình dạngXám trắng bóng, ánh nhiều màu khi bị ôxy hóa
Wolfram trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Mo

W

Sg
WolframRheni
Số nguyên tử (Z)74
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar)183,84
Phân loại  kim loại chuyển tiếp
Nhóm, phân lớp6d
Chu kỳChu kỳ 6
Cấu hình electron[Xe] 4f14 5d4 6s2[1]
mỗi lớp
2, 8, 18, 32, 12, 2
Tính chất vật lý
Màu sắcXám trắng bóng
Trạng thái vật chấtChất rắn
Nhiệt độ nóng chảy3695 K ​(3422 °C, ​6192 °F)
Nhiệt độ sôi5828 K ​(5555 °C, ​10031 °F)
Mật độ19,25 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ nóng chảy: 17,6 g·cm−3
Điểm tới hạn13892 K,  MPa
Nhiệt lượng nóng chảy35,3 
Nhiệt bay hơi806,7 kJ·mol−1
Nhiệt dung24,27 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)347737734137457951275823
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa6, 5, 4, 3, 2, 1, 0, −1, -2Axít nhẹ
Độ âm điện2,36 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 770 kJ·mol−1
Thứ hai: 1700 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 139 pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị162±7 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm khối
Cấu trúc tinh thể Lập phương tâm khối của Wolfram
Vận tốc âm thanhque mỏng: 4290 m·s−1 (ở r.t.)
Độ giãn nở nhiệt4,5 µm·m−1·K−1 (ở 25 °C)
Độ dẫn nhiệt173 W·m−1·K−1
Điện trở suấtở 20 °C: 52,8 n Ω·m
Tính chất từThuận từ[2]
Mô đun Young411 GPa
Mô đun cắt161 GPa
Mô đun nén310 GPa
Hệ số Poisson0,28
Độ cứng theo thang Mohs7,5
Độ cứng theo thang Vickers3430 MPa
Độ cứng theo thang Brinell2570 MPa
Số đăng ký CAS7440-33-7
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Wolfram
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
180W0.12%1,8×1018 nămα2.516176Hf
181WTổng hợp121,2 ngàyε0.188181Ta
182W26.50%182W ổn định với 108 neutron
183W14.31%183W ổn định với 109 neutron
184W30.64%184W ổn định với 110 neutron
185WTổng hợp75,1 ngàyβ0.433185Re
186W28.43%186W ổn định với 112 neutron

Wolfram (IPA: /ˈwʊlfrəm/), còn gọi là Tungsten hoặc Vonfram, là một nguyên tố hóa học có ký hiệu là W (tiếng Đức: Wolfram) và số nguyên tử 74. Là một kim loại chuyển tiếp có màu từ xám thép đến trắng, rất cứng và nặng, volfram được tìm thấy ở nhiều quặng bao gồm wolframit và scheelit và đáng chú ý vì những đặc điểm lý tính mạnh mẽ, đặc biệt nó là kim loại không phải là hợp kimđiểm nóng chảy cao nhất và là nguyên tố có điểm nóng chảy cao thứ 2 sau cacbon. Dạng volfram tinh khiết được sử dụng chủ yếu trong ngành điện nhưng nhiều hợp chất và hợp kim của nó được ứng dụng nhiều (đáng kể nhất là làm dây tóc bóng đèn điện dây đốt), trong các ống X quang (dây tóc và tấm bia bắn phá của điện tử) và trong các siêu hợp kim. Volfram là kim loại duy nhất trong loạt chuyển tiếp thứ 3 có mặt trong các phân tử sinh học.

En otros idiomas
Afrikaans: Wolfram
አማርኛ: ተንግስተን
العربية: تنجستن
aragonés: Tungstén
armãneashti: Wolframu
asturianu: Wolframiu
azərbaycanca: Volfram
Bahasa Indonesia: Wolfram
Bahasa Melayu: Tungsten
বাংলা: টাংস্টেন
Bân-lâm-gú: Wolfram
беларуская: Вальфрам
беларуская (тарашкевіца)‎: Вальфрам
भोजपुरी: टंगस्टन
བོད་ཡིག: ཊང་སི་ཊན།
bosanski: Volfram
български: Волфрам
català: Tungstè
Cebuano: Wolframyo
Чӑвашла: Вольфрам
čeština: Wolfram
corsu: Tungstenu
Cymraeg: Twngsten
dansk: Wolfram
Deutsch: Wolfram
eesti: Volfram
Ελληνικά: Βολφράμιο
English: Tungsten
эрзянь: Вольфрам
español: Wolframio
Esperanto: Volframo
euskara: Wolfram
فارسی: تنگستن
Fiji Hindi: Tungsten
français: Tungstène
furlan: Tungsten
Gaeilge: Tungstan
Gaelg: Tungsten
Gàidhlig: Tungstan
galego: Volframio
ગુજરાતી: ટંગસ્ટન
客家語/Hak-kâ-ngî: Wolfram
хальмг: Вольфрам
한국어: 텅스텐
հայերեն: Վոլֆրամ
हिन्दी: टंगस्टन
hrvatski: Volfram
interlingua: Tungsten
íslenska: Volfram
italiano: Tungsteno
עברית: טונגסטן
ქართული: ვოლფრამი
қазақша: Вольфрам
Кыргызча: Вольфрам
кырык мары: Вольфрам
Kiswahili: Wolframi
kurdî: Wolfram
Latina: Wolframium
latviešu: Volframs
Lëtzebuergesch: Wolfram
lietuvių: Volframas
Ligure: Tungsten
Limburgs: Wolfraam
Livvinkarjala: Vol'framu
la .lojban.: jarjinme
lumbaart: Tungsteno
magyar: Volfrám
македонски: Волфрам
മലയാളം: ടങ്സ്റ്റൺ
मराठी: टंग्स्टन
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ŭ (gĭng-sṳ̆k)
монгол: Вольфрам
မြန်မာဘာသာ: တန်စတင်
Nederlands: Wolfraam
नेपाली: टङ्स्टेन
नेपाल भाषा: टंग्स्टेन
Nordfriisk: Wolfraam
norsk: Wolfram
norsk nynorsk: Wolfram
occitan: Tungstèn
oʻzbekcha/ўзбекча: Volfram
ਪੰਜਾਬੀ: ਟੰਗਸਟੰਨ
پنجابی: ٹنگسٹن
Piemontèis: Tongsten
Plattdüütsch: Wolfram
polski: Wolfram
português: Tungstênio
română: Wolfram
Runa Simi: Wolframyu
русский: Вольфрам
संस्कृतम्: टंग्स्टेन
Scots: Tungsten
Seeltersk: Wolfram
shqip: Tungsteni
sicilianu: Tungstenu
Simple English: Tungsten
slovenčina: Volfrám
slovenščina: Volfram
Soomaaliga: Tungsten
کوردی: تەنگستن
српски / srpski: Волфрам
srpskohrvatski / српскохрватски: Volfram
suomi: Volframi
svenska: Volfram
Tagalog: Wolpramyo
தமிழ்: தங்குதன்
татарча/tatarça: Вольфрам
తెలుగు: టంగ్‌స్టన్
тоҷикӣ: Волфрам
Türkçe: Tungsten
тыва дыл: Вольфрам
українська: Вольфрам
اردو: ٹنگسٹن
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ۋولفرام
vepsän kel’: Vol'fram
文言:
Winaray: Tungsteno
ייִדיש: וואלפראם
Yorùbá: Wolframu
粵語:
中文: