Wilmington, Delaware

Thành phố Wilmington
Thành phố
Wilmington Delaware skyline.jpg
Trung tâm Wilmington và Sông Christina
[[Hình: ‎ |120px|alt=]]
Cờ
Nguồn gốc tên: named after Spencer Compton, Earl of Wilmington
Khẩu hiệu: A Place to Be Somebody
Biệt danh: Corporate Capital of the World
Chemical Capital of the World
Quốc giaUnited States
BangDelaware
CountyNew Castle
Cao độ92 ft (28,0 m)
Diện tích17,0 sq mi (44,0 km2)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
 - đất10,9 sq mi (28 km2)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
 - nước6,2 sq mi (16 km2)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ], 36.47%
Dân số70.851 (2010)
 - vùng đô thị5.826.742 (6th)
Mật độ6.500,1 /sq mi (2.509,7 /km2)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
FoundedMarch 1638
 - Incorporated1731
 - Borough Charter1739
 - City Charterngày 7 tháng 3 năm 1832
Chính quyềnCouncil-Mayor
MayorJames M. Baker (D)
Múi giờEST (UTC-5)
 - Giờ mùa hèEDT (UTC-4)
ZIP Codes19801-19810, 19850, 19880, 19884-19887, 19889-19899
Mã khu vực302
Vị trí của Wilmington in Delaware
Vị trí của Delaware in the United States
Website: www.ci.wilmington.de.us

Wilmington là thành phố lớn nhất của Delaware. Năm 2010, dân số của thành phố là 70.851.[1] Vùng đô thị xung quanh thành phố này gồm các thành phố Philadelphia, và Camden, New Jersey có dân số năm 2006 là 5.826.742, và nếu tính cả khu vực thống kê thì dân số là 6.398.896.

  • tham khảo

Tham khảo

  1. ^ “U.S. Census Bureau Delivers Delaware's 2010 Census Population Totals, Including First Look at Race and Hispanic Origin Data for Legislative Redistricting”. Census 2010 News. 2US Census Bureau. Ngày 2 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2011. 
En otros idiomas
Bahasa Indonesia: Wilmington, Delaware
Bahasa Melayu: Wilmington, Delaware
Bân-lâm-gú: Wilmington (Delaware)
eesti: Wilmington
Kreyòl ayisyen: Wilmington, Delaware
Latina: Vilmingtonia
latviešu: Vilmingtona
lietuvių: Vilmingtonas
norsk nynorsk: Wilmington i Delaware
oʻzbekcha/ўзбекча: Wilmington (Delaware)
Simple English: Wilmington, Delaware
srpskohrvatski / српскохрватски: Wilmington, Delaver