Vua
English: Monarch

Vua là một danh từ để gọi các nguyên thủ quốc gia trong chế độ quân chủ, tương đương tiếng Anh là [Monarch], và chữ Hán là [Quân chủ; 君主].

Vua là người đứng đầu tối cao, thực tế hoặc biểu tượng, của một chính quyền; trực tiếp hoặc gián tiếp có danh dự, quyền cai trị, cầm quyền ở một quốc gia. Thường thì các Vua được kế tục bởi hình thức truyền ngôi.

Tại Châu Âu, do tính chất kiêm nhiệm đặc trưng, mà một người là vua đồng thời của nhiều quốc gia, như Nữ vương hiện tại của nước AnhElizabeth II, là đồng thời là Nữ vương của 16 nước khác trong khối Thịnh vượng Chung. Lại có hình thức một quốc gia là liên minh của nhiều Tiểu vương quốc (hay Tiểu bang), với mỗi tiểu quốc / tiểu bang ấy là do một vị vua đứng đầu, và các vị vua này sẽ bầu chọn người là Vua của tất cả các vua, thống trị của liên bang ấy, nền chính trị này vẫn còn tồn tại ở Malaysia, Các Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất.

En otros idiomas
አማርኛ: ንጉሥ
العربية: عاهل
aragonés: Monarca
ܐܪܡܝܐ: ܡܠܟܐ
asturianu: Monarca
azərbaycanca: Monarx
تۆرکجه: پادیشاه
Bahasa Indonesia: Penguasa monarki
Bân-lâm-gú: Kun-chú
беларуская: Манарх
bosanski: Monarh (titula)
български: Монарх
буряад: Ван
català: Monarca
čeština: Panovník
dansk: Monark
eesti: Monarh
Ελληνικά: Μονάρχης
English: Monarch
español: Monarca
Esperanto: Monarko
euskara: Monarka
فارسی: پادشاه
français: Monarque
Gaeilge:
galego: Monarca
한국어: 군주
հայերեն: Միապետ
हिन्दी: राजा
Ido: Monarko
italiano: Monarca
עברית: מונרך
къарачай-малкъар: Монарх
latviešu: Monarhs
lietuvių: Monarchas
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Gŭng-ciō (nguòng-siū)
မြန်မာဘာသာ: ဘုရင်
नेपाल भाषा: जुजु
日本語: 君主
norsk: Monark
occitan: Monarca
ਪੰਜਾਬੀ: ਰਾਜਾ
polski: Monarcha
português: Monarca
română: Monarh
русский: Монарх
Scots: Monarch
Simple English: Monarch
slovenčina: Panovník
slovenščina: Monarh
کوردی: شا
српски / srpski: Monarh
srpskohrvatski / српскохрватски: Monarh
suomi: Monarkki
svenska: Monark
தமிழ்: அரசன்
Türkçe: Hükümdar
українська: Монарх
vèneto: Monarca
文言:
吴语: 君主
ייִדיש: מאנארך
粵語: 君主
中文: 君主