Video game console

Wii U là máy console đầu tiên trong thế hệ console thứ 8 xuất hiện trên thị trường. Hai đối thủ còn lại là PlayStation 4 chuẩn bị phát hành vào tháng 10 năm 2013, trong khi Xbox One vào tháng 11 cùng năm.

Video game console, hay máy chơi game console hoặc đơn giản là máy console là một máy tính tương tác xuất ra tín hiệu video qua các Thiết bị hiển thị như TV, màn hình máy tính để hiển thị video game. Thuật ngữ "video game console" dùng để phân biệt các máy móc thiết kế cho con người và sử dụng chủ yếu để chơi video game trên TV như máy chơi game thùng, máy chơi game cầm tay hay PC. Video game console được sáng tạo vào những năm 1950 và liên tục được cải tiến, với thế hệ console mới nhất vừa ra đời vào năm 2013.

Năm 2012, ngành công nghiệp máy console có doanh thu 25,5 tỉ đô la Mỹ.

Xem thêm

En otros idiomas
asturianu: Videoconsola
Bahasa Indonesia: Konsol permainan
Bahasa Melayu: Konsol permainan video
Bân-lâm-gú: Iû-hì-ki
bosanski: Igraća konzola
български: Игрална конзола
čeština: Herní konzole
Cymraeg: Consol gemau
Deutsch: Spielkonsole
español: Videoconsola
Esperanto: Videoludilo
euskara: Bideokontsola
hrvatski: Igraća konzola
íslenska: Leikjatölva
latviešu: Spēļu konsole
lumbaart: Console
македонски: Играчка конзола
Nederlands: Spelcomputer
日本語: ゲーム機
norsk nynorsk: Spelekonsoll
oʻzbekcha/ўзбекча: Video oʻyin konsoli
Runa Simi: Widyu kunsula
shqip: Konzola
Simple English: Video game console
slovenčina: Herná konzola
slovenščina: Igralna konzola
српски / srpski: Играчка конзола
srpskohrvatski / српскохрватски: Igraća konzola
svenska: Spelkonsol
українська: Гральна консоль
吴语: 游戏机
粵語: 遊戲機