Vi ống

Cấu trúc của một vi ống. Hình "vòng" mô tả một vi ốngtrong mặt cắt ngang, cho thấy 13 "cột" xung quanh một tâm rỗng.
Vi ống là một trong những sợi tạo nên bộ xương tế bào ở sinh vật nhân chuẩn. Vi ống tham gia vào việc vận chuyển các chất trong các tế bào, được thực hiện bởi các protein động cơ di chuyển trên bề mặt của vi ống.

Vi ống là các polymer hình ống của tubulin tạo thành một phần của bộ xương tế bào cung cấp cấu trúc và hình dạng cho tế bào chất của tế bào nhân chuẩn và một số vi khuẩn. Các ống có thể phát triển dài đến 50 micromet và rất linh động. Đường kính ngoài của microtubule khoảng 24 nm trong khi đường kính trong (tức là khoảng rỗng bên trong) khoảng 12 nm.[1] và được hình thành bởi sự trùng hợp của một phức kép của hai protein hình cầu, là alpha và beta tubulin.[2]

Vi ống rất quan trọng trong một số quá trình tế bào. Chúng liên quan đến việc duy trì cấu trúc của tế bào và, cùng với các vi sợi và các sợi trung gian, chúng hình thành nên bộ xương tế bào. Chúng cũng tạo nên cấu trúc bên trong của lông mao và tiên mao. Chúng cũng cung cấp nền tảng cho nhiều quá trình vận chuyển nội bào và tham gia vào nhiều quá trình trong tế bào, chẳng hạn như chuyển động của túi tiết, bào quan, và các đại phân tử nội bào (xem các mục cho dynein và kinesin).[3] Vi ống cũng tham gia vào sự phân chia tế bào (cả nguyên phângiảm phân) và là thành phần chính của thoi phân bào, được sử dụng để giúp di chuyển các nhiễm sắc thểsinh vật nhân thật.

Vi ống được tạo thành nhân và được tổ chức bởi trung tâm tổ chức vi ống (MTOC), chẳng hạn như trung tâm tìm thấy ở trung thể của nhiều tế bào động vật hoặc các thể gốc được tìm thấy trong lông mao và tiên mao, hoặc các thoi cực chính được tìm thấy trong hầu hết các loại nấm.

Có nhiều protein liên kết với vi ống, bao gồm các protein động cơ kinesin và dynein, các protein cắt như katanin, và các protein khác quan trọng trong việc điều hòa sự vận động của vi ống.[4] Gần đây, một loại protein giống như actin được tìm thấy trong vi khuẩn Gram dương Bacillus thuringiensis, tạo thành một cấu trúc giống vi ống và có liên quan đến sự phân ly plasmid.[5]

  • chú thích

Chú thích

  1. ^ Pilhofer, Martin; Ladinsky, Mark S.; McDowall, Alasdair W.; Petroni, Giulio; Jensen, Grant J. (ngày 1 tháng 12 năm 2011). “Microtubules in bacteria: Ancient tubulins build a five-protofilament homolog of the eukaryotic cytoskeleton”. PLOS Biology 9 (12): e1001213. 1545-7885. 3232192. 22162949. 10.1371/journal.pbio.1001213. 
  2. ^ “Archived copy”. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2014. 
  3. ^ Vale RD (tháng 2 năm 2003). “The molecular motor toolbox for intracellular transport.”. Cell 112 (4): 467–80. 12600311. 10.1016/S0092-8674(03)00111-9. 
  4. ^ Howard J; Hyman AA (tháng 2 năm 2007). “Microtubule polymerases and depolymerases.”. Curr Opin Cell Biol 19 (1): 31–5. 10.1016/j.ceb.2006.12.009. 
  5. ^ Jiang S, Narita A, Popp D, Ghoshdastider U, Lee LJ, Srinivasan R, Balasubramanian MK, Oda T, Koh F, Larsson M, Robinson RC (2016). “Novel actin filaments from Bacillus thuringiensis form nanotubules for plasmid DNA segregation.”. Proc Natl Acad Sci U S A 113 (9): E1200–5. 4780641. 26873105. 10.1073/pnas.1600129113. 
En otros idiomas
العربية: أنيبيب دقيق
Bahasa Indonesia: Mikrotubulus
Basa Jawa: Mikrotubula
bosanski: Mikrotubula
български: Микротубула
català: Microtúbul
čeština: Mikrotubulus
Deutsch: Mikrotubulus
English: Microtubule
español: Microtúbulo
Esperanto: Mikrotubeto
euskara: Mikrotubulu
فارسی: ریزلوله
français: Microtubule
galego: Microtúbulo
한국어: 미세소관
hrvatski: Mikrotubuli
italiano: Microtubulo
Kreyòl ayisyen: Mikwotibil
lietuvių: Mikrovamzdeliai
magyar: Mikrotubulus
македонски: Микротубула
Nederlands: Microtubulus
日本語: 微小管
norsk nynorsk: Mikrotubulus
occitan: Microtubul
Plattdüütsch: Mikrotubulus
polski: Mikrotubula
português: Microtúbulo
română: Microtubul
Simple English: Microtubule
slovenčina: Mikrotubuly
slovenščina: Mikrotubul
српски / srpski: Микротубула
srpskohrvatski / српскохрватски: Mikrotubula
svenska: Mikrotubulus
Türkçe: Mikrotübül
українська: Мікротрубочки
中文: 微管