Viêm

Các ngón chân bị viêm do cước

Viêm là một đáp ứng bảo vệ cơ thể của hệ miễn dịch trước sự tấn công của một tác nhân bên ngoài (vi sinh vật, tác nhân hóa, lý) hoặc của tác nhân bên trong (hoại tử do thiếu máu cục bộ, bệnh tự miễn). Quá trình viêm thường kèm theo các triệu chứng sưng, nóng, đỏ và đau, do các mạch máu giãn nở, đưa nhiều máu đến nơi tổn thương. Các bạch cầu cũng theo mạch máu xâm nhập vào mô, tiết các chất prostaglandin, cytokine nhằm tiêu diệt hoặc trung hòa các tác nhân gây tổn thương. Khi viêm không lành sẽ có thể trở thành viêm mạn tính. Nghiên cứu cho thấy mối liên hệ giữa sự viêm mạn tính và nguy cơ ung thư thông qua yếu tố NF-kB.

En otros idiomas
العربية: التهاب
অসমীয়া: প্ৰদাহ
asturianu: Inflamación
Avañe'ẽ: Ruru
azərbaycanca: İltihab
تۆرکجه: ایلتیهاب
Bahasa Indonesia: Radang
Bahasa Melayu: Keradangan
беларуская: Запаленне
беларуская (тарашкевіца)‎: Запаленьне
bosanski: Upala
български: Възпаление
català: Inflamació
čeština: Zánět
Cymraeg: Llid
Deutsch: Entzündung
eesti: Põletik
Ελληνικά: Φλεγμονή
English: Inflammation
español: Inflamación
Esperanto: Inflamo
euskara: Hantura
فارسی: التهاب
français: Inflammation
Gaeilge: Athlasadh
galego: Inflamación
한국어: 염증
հայերեն: Բորբոքում
हिन्दी: शोथ
hrvatski: Upala
Ido: Inflamo
íslenska: Bólga
italiano: Infiammazione
עברית: דלקת
қазақша: Ісіну
Кыргызча: Сезгенүү
Latina: Inflammatio
latviešu: Iekaisums
lietuvių: Uždegimas
Limburgs: Óntstaeking
magyar: Gyulladás
മലയാളം: കോശജ്വലനം
مصرى: التهاب
монгол: Үрэвсэл
日本語: 炎症
norsk: Betennelse
norsk nynorsk: Betennelse
oʻzbekcha/ўзбекча: Yalligʻlanish
پښتو: تسپود
Patois: Inflamieshan
Plattdüütsch: Sweer (Medizin)
polski: Zapalenie
português: Inflamação
română: Inflamație
русский: Воспаление
Simple English: Inflammation
slovenčina: Zápal
slovenščina: Vnetje
کوردی: ھەوکردن
српски / srpski: Запаљење
srpskohrvatski / српскохрватски: Upala
suomi: Tulehdus
svenska: Inflammation
தமிழ்: அழற்சி
тоҷикӣ: Газак
Türkçe: Enflamasyon
тыва дыл: Дегдириишкин
українська: Запалення
اردو: التہاب
ייִדיש: אנצינדונג
粵語: 發炎
中文: 炎症