Venezuela

Cộng hòa Bolivariana Venezuela
República Bolivariana de Venezuela  (Tây Ban Nha)
Flag of Venezuela.svgCoat of arms of Venezuela.svg
Quốc kỳHuy hiệu
Vị trí của Venezuela
Quốc ca
Gloria al Bravo Pueblo
Hành chính
Chính phủCộng hòa liên bang
Tổng thốngNicolas Maduro
Thủ đôCaracas
Thành phố lớn nhấtCaracas
Địa lý
Diện tích916.445 km² (hạng 33)
Diện tích nước0,3 %
Múi giờAST (UTC-4)
Lịch sử
Ngày thành lậpTừ Tây Ban Nha
5 tháng 7 năm 1811
24 tháng 6 năm 1821
Dân cư
Ngôn ngữ chính thứctiếng Tây Ban Nha
Dân số ước lượng (2016)31.775.371[1] người (hạng 44)
Mật độ33,75 người/km² (hạng 181)
Kinh tế
GDP (PPP) (2017)Tổng số: 404,109 tỷ USD[1]
Bình quân đầu người: 12.859 USD[1]
GDP (danh nghĩa) (2017)Tổng số: 251,589 tỷ USD[1]
Bình quân đầu người: 8.004 USD[1]
HDI (2015)0,767[2] cao (hạng 71)
Hệ số Gini (2013)44,8[3] trung bình
Đơn vị tiền tệBolívar Venezuela (VEF)
Thông tin khác
Tên miền Internet.ve
Mã điện thoại+58
Lái xe bênphải

Venezuela (tên chính thức là Cộng hòa Bolivariana Venezuela, tiếng Tây Ban Nha: República Bolivariana de Venezuela, [reˈpuβlika βoliβaˈɾjana ðe βeneˈswela], tên gọi trong tiếng Việt: Cộng hòa Bô-li-va-ri-a-na Vê-nê-du-ê-la[4], đôi khi là Vê-nê-xu-ê-la) là một quốc gia thuộc khu vực Nam Mỹ. Venezuela tiếp giáp với Guyana về phía đông, với Brasil về phía nam, Colombia về phía tây và biển Caribbean về phía bắc. Nhiều hòn đảo nhỏ ngoài khơi biển Caribbean cũng thuộc chủ quyền của Venezuela. Thuộc khu vực nhiệt đới, khí hậu Venezuela đã tạo điều kiện thuận lợi cho nhiều loài sinh vật phát triển với nhiều khu bảo tồn thiên nhiên hoang dã. Diện tích nước này là 916.445 km², dân số khoảng 28 triệu người.

Venezuela từng là thuộc địa của Đế quốc Tây Ban Nha. Nước này chính thức trở thành một quốc gia độc lập vào năm 1821 dưới sự lãnh đạo của người anh hùng Simon Bolivar. Từ 1999 đến 2013, Venezuela là một trong những nước dẫn đầu Mỹ Latinh trong phong trào cánh tả dưới sự lãnh đạo của cố tổng thống Hugo Chavez.

Venezuela là một trong những quốc gia có tốc độ đô thị hóa cao nhất Mỹ Latinh. Đa phần dân cư Venezuela tập trung sinh sống tại những thành phố lớn phía bắc. Caracas là thủ đô và đồng thời cũng là thành phố lớn nhất Venezuela. Venezuela đã từng nổi tiếng khắp thế giới với thiên nhiên tươi đẹp, nguồn dầu mỏ dồi dào và những nữ hoàng sắc đẹp đoạt nhiều giải cao tại những kỳ thi quốc tế. Tuy nhiên đến những năm gần đây, sự bất ổn của giá dầu mỏ là nguyên nhân dẫn đến cuộc khủng hoảng nghiêm trọng về mọi mặt đối với Venezuela, gây lạm phát, suy thoái kinh tế, thiếu hụt các mặt hàng cơ bản cho người dân và một sự tăng mạnh của tỷ lệ thất nghiệp, nghèo đói, bệnh tật, tử vong trẻ em, suy dinh dưỡng cũng như tội phạm tại quốc gia này [5][6][7][8]

En otros idiomas
адыгабзэ: Венесуэлэ
Адыгэбзэ: Венесуелэ
Afrikaans: Venezuela
Alemannisch: Venezuela
አማርኛ: ቬኔዝዌላ
Ænglisc: Feneswela
العربية: فنزويلا
aragonés: Venezuela
ܐܪܡܝܐ: ܒܢܙܘܝܠܐ
arpetan: Venezuèla
asturianu: Venezuela
Avañe'ẽ: Venesuéla
Aymar aru: Winïxwila
azərbaycanca: Venesuela
تۆرکجه: ونزوئلا
Bahasa Indonesia: Venezuela
Bahasa Melayu: Venezuela
bamanankan: Venezuela
Bân-lâm-gú: Venezuela
Basa Jawa: Vénézuéla
Basa Sunda: Vénézuéla
башҡортса: Венесуэла
Baso Minangkabau: Venezuela
беларуская: Венесуэла
беларуская (тарашкевіца)‎: Вэнэсуэла
भोजपुरी: वेनेजुएला
Bikol Central: Benesuela
Bislama: Venezuela
Boarisch: Venezuela
bosanski: Venecuela
brezhoneg: Venezuela
български: Венецуела
буряад: Венесуэлэ
català: Veneçuela
Cebuano: Venezuela
Чӑвашла: Венесуэла
čeština: Venezuela
Chamoru: Venezuela
Chavacano de Zamboanga: Venezuela
chiShona: Venezuela
corsu: Venezuela
Cymraeg: Feneswela
dansk: Venezuela
davvisámegiella: Venezuela
Deutsch: Venezuela
ދިވެހިބަސް: ވެނެޒުއޭލާ
dolnoserbski: Venezuela
डोटेली: भेनेजुयला
eesti: Venezuela
Ελληνικά: Βενεζουέλα
emiliàn e rumagnòl: Venesüela
English: Venezuela
español: Venezuela
Esperanto: Venezuelo
estremeñu: Veneçuela
euskara: Venezuela
eʋegbe: Venezuela
فارسی: ونزوئلا
Fiji Hindi: Venezuela
føroyskt: Venesuela
français: Venezuela
Frysk: Fenezuëla
furlan: Venezuela
Gaeilge: Veiniséala
Gagana Samoa: Venesuela
Gagauz: Venesuela
Gàidhlig: A' Bheiniseala
galego: Venezuela
ГӀалгӀай: Венесуэла
ગુજરાતી: વેનેઝુએલા
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: व्हेनेझुएला
客家語/Hak-kâ-ngî: Venezuela
한국어: 베네수엘라
հայերեն: Վենեսուելա
हिन्दी: वेनेज़ुएला
hornjoserbsce: Venezuela
hrvatski: Venezuela
Igbo: Venezuela
Ilokano: Venezuela
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: ভেনেজুয়েলা
interlingua: Venezuela
Interlingue: Venezuela
isiZulu: Venezuela
íslenska: Venesúela
italiano: Venezuela
עברית: ונצואלה
Kabɩyɛ: Fenezuyeelaa
kalaallisut: Venezuela
Kapampangan: Beneswela
къарачай-малкъар: Венесуэла
ქართული: ვენესუელა
қазақша: Венесуэла
kernowek: Veneswela
Kinyarwanda: Venezuwela
Кыргызча: Венесуэла
Kirundi: Venezuela
кырык мары: Венесуэла
Kiswahili: Venezuela
Kongo: Beneswela
Kreyòl ayisyen: Venezwela
kurdî: Venezuela
Ladino: Venezuela
Latina: Venetiola
لۊری شومالی: ڤئنئزائوٙلا
latgaļu: Venecuela
latviešu: Venecuēla
Lëtzebuergesch: Venezuela
лезги: Венесуэла
lietuvių: Venesuela
Ligure: Venezuela
Limburgs: Venezuela
lingála: Venezwela
Lingua Franca Nova: Venezuela
Livvinkarjala: Venesuela
la .lojban.: benesuel
lumbaart: Venezuela
magyar: Venezuela
मैथिली: भेनेजुएला
македонски: Венецуела
Malagasy: Venezoela
മലയാളം: വെനസ്വേല
Malti: Veneżwela
მარგალური: ვენესუელა
مازِرونی: ونزوئلا
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Venezuela
мокшень: Венезуела
монгол: Венесуэл
Nāhuatl: Venezuela
Na Vosa Vakaviti: Venezuela
Nederlands: Venezuela
नेपाली: भेनेजुएला
नेपाल भाषा: भेनेजुएला
日本語: ベネズエラ
Napulitano: Venezuela
нохчийн: Венесуэла
Nordfriisk: Venezuela
Norfuk / Pitkern: Wenezuela
norsk: Venezuela
norsk nynorsk: Venezuela
Nouormand: Vénézuéla
Novial: Venezuela
occitan: Veneçuèla
олык марий: Венесуэла
oʻzbekcha/ўзбекча: Venesuela
ਪੰਜਾਬੀ: ਵੈਨੇਜ਼ੁਐਲਾ
Pangasinan: Venezuela
پنجابی: وینزویلا
Papiamentu: Venezuela
Patois: Venizuela
Piemontèis: Venessuela
Plattdüütsch: Venezuela
polski: Wenezuela
português: Venezuela
Qaraqalpaqsha: Venesuela
qırımtatarca: Venesuela
română: Venezuela
Romani: Venezuela
rumantsch: Venezuela
Runa Simi: Winisuyla
русский: Венесуэла
русиньскый: Венеcуела
саха тыла: Венесуэла
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱵᱷᱮᱱᱮᱡᱩᱭᱮᱞᱟ
संस्कृतम्: वेनेजुयेला
sardu: Venezuela
Scots: Venezuela
Seeltersk: Venezuela
shqip: Venezuela
sicilianu: Venezzuela
Simple English: Venezuela
slovenčina: Venezuela
slovenščina: Venezuela
ślůnski: Wynezuela
Soomaaliga: Fanansuwela
کوردی: ڤێنیزوێلا
Sranantongo: Venswelikondre
српски / srpski: Венецуела
srpskohrvatski / српскохрватски: Venezuela
suomi: Venezuela
svenska: Venezuela
Tagalog: Venezuela
Taqbaylit: Venezuela
tarandíne: Venezuela
татарча/tatarça: Венесуэла
తెలుగు: వెనుజులా
tetun: Venezuela
ትግርኛ: ቨኒዙአላ
тоҷикӣ: Венесуэла
Tok Pisin: Venesuwela
ᏣᎳᎩ: ᏪᏁᏑᏪᎳ
Türkçe: Venezuela
Türkmençe: Wenesuela
удмурт: Венесуэла
українська: Венесуела
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ۋېنېسۇئېلا
Vahcuengh: Venezuela
vèneto: Venesueła
vepsän kel’: Venesuel
Volapük: Venesolän
Võro: Venezuela
walon: Venezwela
文言: 委內瑞拉
Winaray: Venezuela
Wolof: Benesuwela
吴语: 委内瑞拉
ייִדיש: ווענעזועלע
Yorùbá: Fenesuela
粵語: 委內瑞拉
Zazaki: Venezuela
Zeêuws: Venezuela
žemaitėška: Venesoela
中文: 委內瑞拉