Vendée

Vendée (85)
Tỉnh
Blason département fr Vendée.svg
Địa lý
Diện tích7340 km²
Dân số (1999) 
 Tổng cộng539.664 người
 Mật độ80 người/km²
Vendée-Position.png
Hành chính
Quốc gia Pháp
VùngPays de la Loire
Tỉnh lỵLa Roche-sur-Yon
Tỉnh trưởngPhilippe de Villiers
Mã ISO 3166-285

Vendée là một tỉnh của Pháp, tỉnh lỵ là thành La Roche-sur-Yon. Năm 1999 Vedée có dân số là 539.644 người.Tỉnh này nằm ở tây-trung bộ nước Pháp, bên bờ Đại Tây Dương. Tên gọi Vendée được lấy từ sông Vendée chạy qua phần đông nam của tỉnh.Điểm cao nhất của Vendée là Puy-Crapaud (295 m).Có bốn sông chảy qua tỉnh: Sèvre Nantaise (135 km (84 mi) dài),

  • tham khảo

Tham khảo

En otros idiomas
Afrikaans: Vendée
aragonés: Vendée
Bahasa Indonesia: Vendée
Bahasa Melayu: Vendée
Bân-lâm-gú: Vendée
беларуская: Вандэя
беларуская (тарашкевіца)‎: Вандэя
български: Вандея
català: Vendée
Cebuano: Vendée
čeština: Vendée
Cymraeg: Vendée
dansk: Vendée
davvisámegiella: Vendée
Ελληνικά: Βαντέ (νομός)
English: Vendée
español: Vandea
Esperanto: Vendée
euskara: Vendée
فارسی: وانده
Gàidhlig: Vendée
galego: Vendée
客家語/Hak-kâ-ngî: Vendée-sén
한국어: 방데주
հայերեն: Վանդեա
hrvatski: Vendée
interlingua: Departimento Vendee
íslenska: Vendée
italiano: Vandea
Kapampangan: Vendée
ქართული: ვანდეია
қазақша: Вандея
Kiswahili: Vendée
Ladino: Vendée
latviešu: Vandeja
Lëtzebuergesch: Departement Vendée
Limburgs: Vendée
magyar: Vendée
Malagasy: Vendée
मराठी: वांदे
日本語: ヴァンデ県
norsk: Vendée
norsk nynorsk: Vendée
پنجابی: ضلع ونڈی
Piemontèis: Vandea
Plattdüütsch: Vendée
português: Vendeia
română: Vendée
русский: Вандея
sardu: Vandea
Scots: Vendée
Simple English: Vendée
slovenščina: Vendée (departma)
српски / srpski: Вандеја
srpskohrvatski / српскохрватски: Vendée
suomi: Vendée
svenska: Vendée
Türkçe: Vendée
українська: Вандея
اردو: واندے
vèneto: Vandia
Volapük: Vendée
West-Vlams: Vendée
Winaray: Vendée
粵語: 旺代
中文: 旺代省