Ve bét

Ve bét
Thời điểm hóa thạch: Early Devonian–Recent
Peacock mite, Tuckerella sp.jpg
Peacock mite (Tuckerella sp.),
false-color SEM, magnified 260×
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Phân giới (subregnum)Eumetazoa
Liên ngành (superphylum)Ecdysozoa
Ngành (phylum)

Arthropoda

NhánhArachnomorpha
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
Lớp (class)Arachnida
Phân lớp (subclass)Acari
Leach, 1817
Liên bộ

Acariformes
Parasitiformes

xem trong bài

Ve bét (Acari)[1] là một nhóm động vật chân khớp trong lớp Hình nhện bao gồm mite và ve. Các hóa thạch của các loài thuộc bộ này có tuổi vào đầu kỷ Devon.[2] Phân loại học hiện tại xem bộ này là một phân lớp của lớp Hình nhện gồm 2-3 bộ hoặc liên bộ: Acariformes (hay Actinotrichida), Parasitiformes (hay Anactinotrichida), và Opilioacariformes; Opilioacariformes được xem là một phân nhóm của Parasitiformes. Phát sinh loài của Acari vẫn còn tranh cãi, và các mối quan hệ giữa các loài trong nhóm này với các nhóm hình nhện khác vẫn chưa hoàn toàn rõ ràng. Theo các cách phân loại trước, các phân nhóm của Acarina được xếp ở cấp bộ.

Phân loại

Rust mite, Aceria anthocoptes (kích thước 50 micromet)
Male tick (kích thước: 2mm)

Phát sinh loài trong nhóm Acari vẫn còn tranh cãi và một số cách phân loại cũng được đề xuất. Trong quyển A Manual of Acarology tái bản lần thứ 3 đưa ra sáu bộ được xếp vào 2 liên bộ như sau:[3][4]

  • Liên bộ Parasitiformes – tick và các loài mite.
    • Opilioacarida
    • Holothyrida
    • Ixodida
    • Mesostigmata
      • Sejoidea
      • Trigynaspida
      • Monogynaspida
  • Liên bộ Acariformes
    • Trombidiformes
      • Sphaerolichida
      • Prostigmata
    • Sarcoptiformes
      • Endeostigmata
      • Oribatida
      • Astigmata
En otros idiomas
العربية: قراديات
asturianu: Acari
azərbaycanca: Gənələr
Bahasa Indonesia: Tungau
Basa Jawa: Tungau
башҡортса: Талпандар
беларуская: Кляшчы
brezhoneg: Akarian
български: Акари
català: Àcar
čeština: Roztoči
Cymraeg: Acari
dansk: Mider
Deutsch: Milben
eesti: Lestalised
Ελληνικά: Άκαρι
English: Acari
español: Acari
Esperanto: Akaro
euskara: Akaro
français: Acari
galego: Ácaros
한국어: 진드기아강
hrvatski: Acarina
Ido: Akaro
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: আকারি
Ирон: Гæбы
íslenska: Mítlar
italiano: Acarina
עברית: אקריות
ქართული: ტკიპები
қазақша: Кенелер
Кыргызча: Кенелер
кырык мары: Пыйи
Latina: Acari
latviešu: Ērces
Lëtzebuergesch: Milben
Livvinkarjala: Kägöintäi
magyar: Atkák
македонски: Крлежи
മലയാളം: അകാരിന
Nederlands: Acarina
日本語: ダニ
norsk: Midder
norsk nynorsk: Midd
occitan: Acari
oʻzbekcha/ўзбекча: Kanalar
Plattdüütsch: Mieten
português: Acarina
română: Acarieni
rumantsch: Chariels
Runa Simi: Khiki
Scots: Acari
Simple English: Acarina
slovenčina: Roztoče
slovenščina: Pršice
srpskohrvatski / српскохрватски: Acarina
suomi: Punkit
svenska: Kvalster
ትግርኛ: ሚተ
удмурт: Лемтэй
українська: Кліщі
اردو: علم حلم
vepsän kel’: Kägentäid
粵語: 蜱蟎亞綱
中文: 蜱蟎亞綱
Lingua Franca Nova: Acaro