Varese (tỉnh)

Varese
—  Tỉnh  —
Tỉnh Varese
Busto Arsizio - Museo del tessile.JPG
Varese posizione.png
Bản đồ với vị trí tỉnh Varese ở Ý
Varese trên bản đồ Thế giới
Varese
Varese
Quốc gia Ý
VùngLombardia
Tỉnh lỵVarese sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Tỉnh trưởngDario Galli
Diện tích
 • Tổng cộng1,199 km2 (463 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng812,934
 • Mật độ678/km2 (1,760/mi2)
Múi giờUTC+1, UTC+2 sửa dữ liệu
Mã bưu chính21100, 21010–21059 sửa dữ liệu
Mã điện thoại02, 0331, 0332
Mã ISO 3166IT-VA sửa dữ liệu
Đơn vị hành chính141
Biển số xeVA
ISTAT012

Tỉnh Varese (tiếng Ý: Provincia di Varese) là một tỉnh ở vùng Lombardia của Ý. Thủ phủ là thành phố Varese.

Tỉnh này có diện tích 1.199 km², tổng dân số 812.477 người (2001). Có 141 đô thị ở tỉnh này. Vào thời điểm ngày 31 tháng 5 năm 2005, các đô thị chính với dân số như sau:

Varese map.png

Đô thịDân số
Varese96.917
Busto Arsizio79.652
Gallarate49.149
Saronno37.502
Cassano Magnago20.751
Somma Lombardo16.571
Tradate16.351
Malnate16.020
Samarate15.942
Castellanza14.635
Luino14.169
Caronno Pertusella13.102
Cardano al Campo12.949
Lonate Pozzolo11.780
Olgiate Olona11.517
Fagnano Olona10.837
Sesto Calende10.285

Tham khảo

En otros idiomas
Alemannisch: Provinz Varese
Bahasa Indonesia: Provinsi Varese
Bahasa Melayu: Wilayah Varese
Bân-lâm-gú: Varese Séng
Basa Jawa: Provinsi Varese
Boarisch: Provinz Varese
brezhoneg: Proviñs Varese
čeština: Provincie Varese
Esperanto: Provinco Varese
한국어: 바레세현
interlingua: Provincia Varese
magyar: Varese megye
Nederlands: Varese (provincie)
norsk nynorsk: Provinsen Varese
oʻzbekcha/ўзбекча: Varese (provinsiya)
پنجابی: ضلع واریس
Simple English: Province of Varese
slovenčina: Varese (provincia)
slovenščina: Varese (pokrajina)
српски / srpski: Варезе (округ)
srpskohrvatski / српскохрватски: Varese (provincija)
Tagalog: Varese
tarandíne: Provinge de Varese
Türkçe: Varese ili
українська: Варезе (провінція)
中文: 瓦雷澤省