Vệ tinh

ERS 2, một vệ tinh quan sát Trái Đất của Cơ quan Vũ trụ châu Âu

Một vệ tinh là bất kỳ một vật thể nào quay quanh một vật thể khác (được coi là vật thể chính của nó). Mọi vật thể thuộc Hệ Mặt Trời, gồm cả Trái Đất, đều là vệ tinh của Mặt Trời, hay là vệ tinh của các vật thể đó, như trong trường hợp của Mặt Trăng.

Việc định nghĩa vật thể nào là vệ tinh không phải luôn đơn giản khi xét đến một cặp hai vật thể. Bởi vì mọi vật thể đều có sức hút của trọng lực, chuyển động của vật thể chính cũng bị ảnh hưởng bởi vệ tinh của nó. Nếu hai vật thể có khối lượng tương đương, thì chúng thường được coi là một hệ đôi và không một vật thể nào bị coi là vệ tinh; một ví dụ là tiểu hành tinh kép 90 Antiope. Tiêu chuẩn chung để một vật thể được coi là vệ tinh là trung tâm khối lượng của hệ nằm bên trong vật thể chính.

Trong cách nói thông thường, thuật ngữ "vệ tinh" thường để chỉ một vệ tinh nhân tạo, nó là một vật thể do con người chế tạo và bay quanh Trái Đất (hay một thiên thể khác). Tuy nhiên, các nhà khoa học cũng có thể sử dụng thuật ngữ đó để chỉ các vệ tinh thiên nhiên, hay các Mặt Trăng. Nói chung, trong cách dùng thông thường, "vệ tinh thiên nhiên" là thuật ngữ để chỉ các Mặt Trăng.

En otros idiomas
Afrikaans: Satelliet
العربية: قمر اصطناعي
azərbaycanca: Süni peyk
تۆرکجه: مصنوعی قمر
Bahasa Indonesia: Satelit
Bahasa Melayu: Satelit
Basa Jawa: Satelit
Basa Sunda: Satelit
беларуская (тарашкевіца)‎: Штучны спадарожнік Зямлі
भोजपुरी: उपग्रह
brezhoneg: Loarell
čeština: Umělá družice
Cymraeg: Lloeren
dansk: Satellit
ދިވެހިބަސް: ސެޓެލައިޓް
English: Satellite
فارسی: ماهواره
føroyskt: Fylgisveinur
Frysk: Satellyt
furlan: Satelit
Gàidhlig: Saideal fuadain
贛語: 衛星
한국어: 인공위성
հայերեն: Արբանյակ
हिन्दी: उपग्रह
hrvatski: Umjetni satelit
íslenska: Gervitungl
עברית: לוויין
Kiswahili: Satelaiti
Lëtzebuergesch: Satellit (Raumfaart)
Limburgs: Kónsmaon
magyar: Műhold
मैथिली: उपग्रह
македонски: Вештачки сателит
Māori: Āmiorangi
मराठी: उपग्रह
မြန်မာဘာသာ: ဂြိုဟ်တု
Nederlands: Kunstmaan
नेपाली: उपग्रह
日本語: 人工衛星
Nordfriisk: Satellit
norsk nynorsk: Satellitt
Novial: Satelite
ଓଡ଼ିଆ: ଉପଗ୍ରହ
oʻzbekcha/ўзбекча: Turkum:Yerning sunʼiy yoʻldoshlari
ਪੰਜਾਬੀ: ਉਪਗ੍ਰਹਿ
پښتو: سپوږمکۍ
Patois: Satilait
Plattdüütsch: Satellit (Ruumfohrt)
русиньскый: Штучный сателит
Scots: Satellite
Simple English: Satellite (artificial)
slovenčina: Umelá družica
slovenščina: Satelit
Soomaaliga: Dayax gacmeed
српски / srpski: Вештачки сателит
srpskohrvatski / српскохрватски: Umjetni satelit
svenska: Satellit
Tagalog: Buntabay
татарча/tatarça: Cirneñ yasalma iärçene
తెలుగు: ఉపగ్రహము
тоҷикӣ: Моҳвора
Türkçe: Yapay uydu
українська: Штучний супутник
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: سۈنئىي ھەمراھ
Winaray: Satelayt
吴语: 人造卫星
ייִדיש: סאטעליט
粵語: 人造衞星
中文: 人造衛星