Vũ khí hạt nhân

Hơn nửa thế kỷ qua, hình ảnh này vẫn là một trong những ký ức hãi hùng về chiến tranh

Vũ khí hạt nhân (tiếng Anh: nuclear weapon), còn gọi là vũ khí nguyên tử, là loại vũ khí hủy diệt hàng loạtnăng lượng của nó do các phản ứng phân hạch hạt nhân hoặc/và phản ứng hợp hạch gây ra. Một vũ khí hạt nhân nhỏ nhất cũng có sức công phá lớn hơn bất kỳ vũ khí quy ước nào. Vũ khí có sức công phá tương đương với 10 triệu tấn thuốc nổ có thể phá hủy hoàn toàn một thành phố. Nếu sức công phá là 100 triệu tấn (mặc dù hiện nay chưa thể thực hiện được) thì có thể phá hủy một vùng với bán kính 100 – 160 km. Cho đến nay, mới chỉ có hai quả bom hạt nhân được dùng trong Chiến tranh thế giới thứ hai: quả bom thứ nhất được ném xuống Hiroshima (Nhật Bản) vào ngày 6 tháng 8 năm 1945 có tên là Little Boy và được làm từ uranium; quả sau có tên là Fat Man và được ném xuống Nagasaki, cũng ở Nhật Bản ba ngày sau đó, được làm từ plutonium và thêm quả bom thứ ba được thử nghiệm ở Nga có tên là T-Sar Bomba với sức công phá lớn khiến cho một hải đảo ở phía Bắc của Nga bị hủy diệt hoàn toàn.

En otros idiomas
Afrikaans: Kernwapen
Alemannisch: Kernwaffe
العربية: سلاح نووي
aragonés: Arma nucleyar
asturianu: Arma nuclear
azərbaycanca: Nüvə silahı
Bahasa Indonesia: Senjata nuklir
Bahasa Melayu: Senjata nuklear
Bân-lâm-gú: He̍k-chú bú-khì
Basa Jawa: Gaman nuklir
Basa Sunda: Pakarang nuklir
башҡортса: Ядро ҡоралы
беларуская: Ядзерная зброя
беларуская (тарашкевіца)‎: Ядзерная зброя
brezhoneg: Arm nukleel
български: Ядрено оръжие
català: Arma nuclear
čeština: Jaderná zbraň
Cymraeg: Arf niwclear
Deutsch: Kernwaffe
eesti: Tuumarelv
Ελληνικά: Πυρηνικό όπλο
español: Arma nuclear
Esperanto: Atombombo
euskara: Bonba nuklear
français: Arme nucléaire
Frysk: Kearnwapen
galego: Arma nuclear
贛語: 核武器
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: अणुबॉंब
한국어: 핵무기
हिन्दी: परमाणु बम
interlingua: Arma nuclear
íslenska: Kjarnorkuvopn
italiano: Arma nucleare
қазақша: Ядролық қару
Кыргызча: Ядролук курал
Kiswahili: Bomu la nyuklia
latviešu: Kodolieroči
Lëtzebuergesch: Atomwaff
македонски: Нуклеарно оружје
മലയാളം: ആണവായുധം
မြန်မာဘာသာ: အဏုမြူ လက်နက်
Nederlands: Kernwapen
नेपाली: परमाणु बम
नेपाल भाषा: आणविक ल्वाभः
日本語: 核兵器
norsk nynorsk: Atomvåpen
occitan: Arma nucleara
oʻzbekcha/ўзбекча: Yadro quroli
ਪੰਜਾਬੀ: ਨਿਊਕਲੀ ਬੰਬ
Pälzisch: Kernwaffe
پنجابی: ایٹم بمب
português: Bomba nuclear
română: Armă nucleară
संस्कृतम्: अण्वस्त्रम्
Seeltersk: Käädenwoape
Simple English: Nuclear weapon
سنڌي: ائٽم بم
slovenčina: Jadrová zbraň
slovenščina: Jedrsko orožje
српски / srpski: Нуклеарно оружје
srpskohrvatski / српскохрватски: Nuklearno oružje
suomi: Ydinase
svenska: Kärnvapen
татарча/tatarça: Атом-төш коралы
తెలుగు: అణ్వాయుధం
Türkçe: Nükleer silah
українська: Ядерна зброя
吴语: 核武器
粵語: 核武
žemaitėška: Kondoulėnis gėnklos
中文: 核武器