Văn học

Văn học là một loại hình sáng tác, tái hiện những vấn đề của đời sống xã hộicon người. Phương thức sáng tạo của văn học được thông qua sự hư cấu, cách thể hiện nội dung các đề tài được biểu hiện qua ngôn ngữ. Khái niệm văn học đôi khi có nghĩa tương tự như khái niệm văn chương và thường bị dùng lẫn lộn. Tuy nhiên, về mặt tổng quát, khái niệm văn học thường có nghĩa rộng hơn khái niệm văn chương, văn chương thường chỉ nhấn mạnh vào tính thẩm mĩ, sự sáng tạo của văn học về phương diện ngôn ngữ, nghệ thuật ngôn từ. Văn chương dùng ngôn từ làm chất liệu để xây dựng hình tượng, phản ánh và biểu hiện đời sống.

Văn học có các thể loại khác nhau như: tiểu thuyết, truyện ngắn, thơ, Từ, kịch bản, lý luận phê bình.

Đặc trưng văn học

  • Đặc trưng đối tượng và nội dung của văn nghệ
  • Đặc trưng của tư duy nghệ thuật
  • Cấu trúc chỉnh thể của hình tượng nghệ thuật
En otros idiomas
Afrikaans: Letterkunde
Alemannisch: Literatur
አማርኛ: ሥነ ጽሑፍ
العربية: أدب
aragonés: Literatura
armãneashti: Literaturâ
arpetan: Litèratura
অসমীয়া: সাহিত্য
asturianu: Lliteratura
Aymar aru: Qullasïwi
azərbaycanca: Ədəbiyyat
تۆرکجه: ادبیات
Bahasa Indonesia: Sastra
Bahasa Melayu: Kesusasteraan
বাংলা: সাহিত্য
Bân-lâm-gú: Bûn-ha̍k
Basa Banyumasan: Sastra
Basa Jawa: Sastra
Basa Sunda: Sastra
башҡортса: Әҙәбиәт
Baso Minangkabau: Sastra
беларуская: Літаратура
беларуская (тарашкевіца)‎: Літаратура
भोजपुरी: साहित्य
Boarisch: Literadua
bosanski: Književnost
brezhoneg: Lennegezh
български: Литература
буряад: Удха зохёол
català: Literatura
Cebuano: Katitikan
Чӑвашла: Литература
čeština: Literatura
Cymraeg: Llenyddiaeth
dansk: Litteratur
Deutsch: Literatur
ދިވެހިބަސް: އަދަބިއްޔާތު
eesti: Kirjandus
Ελληνικά: Λογοτεχνία
English: Literature
español: Literatura
Esperanto: Literaturo
estremeñu: Literatura
euskara: Literatura
فارسی: ادبیات
Fiji Hindi: Literature
føroyskt: Bókmentir
français: Littérature
Frysk: Literatuer
furlan: Leterature
Gaeilge: Litríocht
Gaelg: Lettyraght
Gàidhlig: Litreachas
galego: Literatura
贛語: 文學
客家語/Hak-kâ-ngî: Vùn-ho̍k
한국어: 문학
Hawaiʻi: Moʻokalaleo
हिन्दी: साहित्य
hrvatski: Književnost
Ilokano: Literatura
interlingua: Litteratura
Interlingue: Literatura
íslenska: Bókmenntir
italiano: Letteratura
עברית: ספרות
ಕನ್ನಡ: ಸಾಹಿತ್ಯ
Kapampangan: Literatura
ქართული: ლიტერატურა
कॉशुर / کٲشُر: اَدَب
kaszëbsczi: Lëteratura
қазақша: Әдебиет
Kinyarwanda: Ubuvanganzo
Кыргызча: Адабият (илим)
Kiswahili: Fasihi
Kreyòl ayisyen: Literati
Kurdî: Wêje
Ladino: Literatura
лакку: Адабият
Latina: Litterae
latviešu: Literatūra
Lëtzebuergesch: Literatur
lietuvių: Literatūra
Limburgs: Literatuur
Livvinkarjala: Kirjalližus
magyar: Irodalom
македонски: Книжевност
Malagasy: Haisoratra
മലയാളം: സാഹിത്യം
къарачай-малкъар: Адабият
मराठी: साहित्य
მარგალური: ლიტერატურა
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ùng-hŏk
Mirandés: Literatura
Перем Коми: Лыддьӧтан
монгол: Утга зохиол
မြန်မာဘာသာ: စာပေ
Nederlands: Literatuur
Nedersaksies: Literatuur
नेपाली: साहित्य
नेपाल भाषा: साहित्य
日本語: 文学
Napulitano: Litteratura
нохчийн: Литература
Nordfriisk: Literatuur
norsk: Litteratur
norsk nynorsk: Litteratur
Nouormand: Littéthatuthe
Novial: Literature
occitan: Literatura
oʻzbekcha/ўзбекча: Adabiyot
ਪੰਜਾਬੀ: ਸਾਹਿਤ
پنجابی: ساہت
Papiamentu: Literatura
Patois: Lichicha
Picard: Litérature
Piemontèis: Literatura
Plattdüütsch: Literatur
polski: Literatura
português: Literatura
Qaraqalpaqsha: A'debiyat
română: Literatură
Runa Simi: Simi kapchiy
русский: Литература
русиньскый: Література
Scots: Leeteratur
shqip: Letërsia
sicilianu: Littiratura
Simple English: Literature
سنڌي: ادب
slovenčina: Literatúra
slovenščina: Književnost
Soomaaliga: Suugaan
کوردی: وێژە
српски / srpski: Књижевност
srpskohrvatski / српскохрватски: Književnost
svenska: Litteratur
Tagalog: Panitikan
Taqbaylit: Tasekla
татарча/tatarça: Әдәбият
తెలుగు: సాహిత్యం
тоҷикӣ: Адабиёт
Türkçe: Edebiyat
Türkmençe: Edebiýat
українська: Література
اردو: ادب
Vahcuengh: Vwnzyoz
vèneto: Łiteratura
Võro: Kirändüs
文言: 文學
Winaray: Panuratan
Wolof: Njàngat
吴语: 文學
Xitsonga: Vutsari
ייִדיש: ליטעראטור
粵語: 文學
Zazaki: Edebiyat
Zeêuws: Literatuur
žemaitėška: Literatūra
中文: 文學