Văn hóa

Nghệ thuật Ai Cập cổ đại

Văn hóakhái niệm mang nội hàm rộng với rất nhiều cách hiểu khác nhau, liên quan đến mọi mặt đời sống vật chất và tinh thần của con người.

Từ tương ứng với văn hóa theo ngôn ngữ của phương Tây có nguồn gốc từ các dạng của động từ Latin colerecolo, colui, cultus với hai nghĩa: (1) giữ gìn, chăm sóc, tạo dựng trong trồng trọt; (2) cầu cúng.[1]. Từ văn hóa trong tiếng Việt là từ gốc Nhật, người Nhật dùng từ này để định nghĩa cách gọi văn hóa theo phương tây[2].

Trong cuộc sống hàng ngày, văn hóa thường được hiểu là văn học, nghệ thuật như thơ ca, mỹ thuật, sân khấu, điện ảnh... Các "trung tâm văn hóa" có ở khắp nơi chính là cách hiểu này. Một cách hiểu thông thường khác: văn hóa là cách sống bao gồm phong cách ẩm thực, trang phục, cư xử và cả đức tin, tri thức được tiếp nhận... Vì thế chúng ta nói một người nào đó là văn hóa cao, có văn hóa hoặc văn hóa thấp, vô văn hóa.

Trong nhân loại họcxã hội học, khái niệm văn hóa được đề cập đến theo một nghĩa rộng nhất. Văn hóa bao gồm tất cả mọi thứ vốn là một bộ phận trong đời sống con người [3]. Văn hóa không chỉ là những gì liên quan đến tinh thần mà bao gồm cả vật chất.

Văn hóa liên kết với sự tiến hóa sinh học của loài người và nó là sản phẩm của người thông minh (Homo sapiens). Trong quá trình phát triển, tác động sinh học hay bản năng dần dần giảm bớt khi loài người đạt được trí thông minh để định dạng môi trường tự nhiên cho chính mình. Đến lúc này, bản tính con người không không còn mang tính bản năng mà là văn hóa. Khả năng sáng tạo của con người trong việc định hình thế giới hơn hẳn bất kỳ loài động vật nào khác và chỉ có con người dựa vào văn hóa hơn là bản năng để đảm bảo cho sự sống còn của chủng loài mình. Con người có khả năng hình thành văn hóa và với tư cách là thành viên của một xã hội, con người tiếp thu văn hóa, bảo tồn nó đồng thời truyền đạt nó từ thế hệ này sang thế hệ khác. Việc cùng có chung một văn hóa giúp xác định nhóm người hay xã hội mà các cá thể là thành viên.

En otros idiomas
Afrikaans: Kultuur
Alemannisch: Kultur
አማርኛ: ባሕል
العربية: ثقافة
aragonés: Cultura
ܐܪܡܝܐ: ܡܪܕܘܬܐ
অসমীয়া: সংস্কৃতি
asturianu: Cultura
Avañe'ẽ: Arandupy
Aymar aru: Yati
azərbaycanca: Mədəniyyət
Bahasa Indonesia: Budaya
Bahasa Melayu: Budaya
বাংলা: সংস্কৃতি
Bân-lâm-gú: Bûn-hòa
Basa Banyumasan: Budaya
Basa Jawa: Budaya
Basa Sunda: Budaya
башҡортса: Мәҙәниәт
беларуская: Культура
беларуская (тарашкевіца)‎: Культура
भोजपुरी: संस्कृति
Boarisch: Kuitua
བོད་ཡིག: རིག་གནས།
bosanski: Kultura
brezhoneg: Sevenadur
български: Култура
буряад: Соёл
català: Cultura
Cebuano: Kultura
Чӑвашла: Культура
čeština: Kultura
Chamoru: Kuttura
chiShona: Tsika
Cymraeg: Diwylliant
dansk: Kultur
Deutsch: Kultur
ދިވެހިބަސް: ސަގާފަތު
eesti: Kultuur
Ελληνικά: Κουλτούρα
emiliàn e rumagnòl: Cultùra
English: Culture
español: Cultura
Esperanto: Kulturo
estremeñu: Coltura
euskara: Kultura
فارسی: فرهنگ
Fiji Hindi: Sanskriti
français: Culture
Frysk: Kultuer
furlan: Culture
Gaeilge: Cultúr
Gaelg: Cultoor
galego: Cultura
客家語/Hak-kâ-ngî: Vùn-fa
한국어: 문화
հայերեն: Մշակույթ
हिन्दी: संस्कृति
hrvatski: Kultura
Ido: Kulturo
Ilokano: Kultura
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: সংস্কৃতি
interlingua: Cultura
Interlingue: Cultura
íslenska: Menning
italiano: Cultura
עברית: תרבות
kalaallisut: Kulturi
ಕನ್ನಡ: ಸಂಸ್ಕೃತಿ
ქართული: კულტურა
कॉशुर / کٲشُر: تَہزیٖب
kaszëbsczi: Kùltura
қазақша: Мәдениет
Кыргызча: Маданият
Kiswahili: Utamaduni
Kreyòl ayisyen: Kilti
kurdî: Çand
Ladino: Kultura
Latina: Cultura
latviešu: Kultūra
Lëtzebuergesch: Kultur
lietuvių: Kultūra
Limburgs: Cultuur
Livvinkarjala: Kul'tuuru
la .lojban.: kulnu
magyar: Kultúra
македонски: Култура
Malagasy: Kolontsaina
മലയാളം: സംസ്കാരം
къарачай-малкъар: Культура
Malti: Kultura
मराठी: संस्कृती
მარგალური: კულტურა
مصرى: ثقافه
مازِرونی: فرهنگ
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ùng-huá
Mirandés: Cultura
монгол: Соёл
မြန်မာဘာသာ: ယဉ်ကျေးမှု
Nederlands: Cultuur
Nedersaksies: Kultuur
नेपाली: संस्कृति
नेपाल भाषा: तजिलजि
日本語: 文化
Napulitano: Cultura
Nordfriisk: Kultuur
norsk: Kultur
norsk nynorsk: Kultur
Novial: Kulture
occitan: Cultura
олык марий: Тӱвыра
oʻzbekcha/ўзбекча: Madaniyat
ਪੰਜਾਬੀ: ਸੱਭਿਆਚਾਰ
Pälzisch: Kuldur
پنجابی: کلچر
Papiamentu: Kultura
پښتو: هڅوب
Patois: Kolcha
ភាសាខ្មែរ: វប្បធម៌
Plattdüütsch: Kultur
polski: Kultura
português: Cultura
română: Cultură
Runa Simi: Kawsay saphi
русский: Культура
русиньскый: Култура
саха тыла: Култуура
Scots: Cultur
Seeltersk: Kultuur
shqip: Kultura
sicilianu: Cultura
Simple English: Culture
سنڌي: ثقافت
SiSwati: Inhlonipho
slovenščina: Kultura
Soomaaliga: Dhaqan
کوردی: چاند
српски / srpski: Култура
srpskohrvatski / српскохрватски: Kultura
suomi: Kulttuuri
svenska: Kultur
Tagalog: Kalinangan
தமிழ்: பண்பாடு
татарча/tatarça: Мәдәният
తెలుగు: సంస్కృతి
тоҷикӣ: Фарҳанг
Türkçe: Kültür
українська: Культура
اردو: ثقافت
Vahcuengh: Vwnzva
vèneto: Cultura
vepsän kel’: Kul'tur
Võro: Kultuur
Winaray: Kultura
吴语: 文化
Xitsonga: Ndzhavuko
ייִדיש: קולטור
Yorùbá: Àṣà
粵語: 文化
Zeêuws: Cultuur
žemaitėška: Koltūra
中文: 文化
Lingua Franca Nova: Cultur