Václav Klaus

Václav Klaus
Václav Klaus Praha 2015 (2) (cropped).JPG
Tổng thống thứ hai của Cộng hoà Séc
Nhiệm kỳ
7 tháng 3 năm 2003 – 7 tháng 3 năm 2013
Thủ tướngVladimír Špidla
Stanislav Gross
Jiří Paroubek
Mirek Topolánek
Jan Fischer
Petr Nečas
Tiền nhiệmVáclav Havel
Kế nhiệmMiloš Zeman
Thủ tướng đầu tiên của Cộng hoà Séc
Nhiệm kỳ
1 tháng 1 năm 1993 – 2 tháng 1 năm 1998
Tổng thốngVáclav Havel
Tiền nhiệmChức vụ thành lập
Kế nhiệmJosef Tošovský
Chủ tịch Hạ viện
Nhiệm kỳ
17 tháng 7 năm 1998 – 20 tháng 6 năm 2002
Tổng thốngVáclav Havel
Tiền nhiệmMiloš Zeman
Kế nhiệmLubomír Zaorálek
Lãnh đạo Đảng Dân chủ Công dân
Nhiệm kỳ
21 tháng 4 năm 1991 – 15 tháng 12 năm 2002
Tiền nhiệmChức vụ thành lập
Kế nhiệmMirek Topolánek
Nhiệm kỳ
2 tháng 7 năm 1992 – 1 tháng 1 năm 1993
Tổng thốngVáclav Havel
Tiền nhiệmPetr Pithart
Kế nhiệmChức vụ bãi bỏ
Nghị viên Quốc hội
Nhiệm kỳ
7 tháng 6 năm 1990 – 7 tháng 3 năm 2003
Bộ trưởng Tài chính của Tiệp Khắc
Nhiệm kỳ
10 tháng 12 năm 1989 – 2 tháng 7 năm 1992
Thủ tướngMarián Čalfa
Tiền nhiệmJan Stejskal
Kế nhiệmJan Klak
Thông tin cá nhân
Sinh19 tháng 6 năm 1941 (75 tuổi)
Prague, Vùng Bảo hộ Bohemia và Moravia
(nay là Cộng hoà Séc)
Đảng chính trịDiễn đàn Công dân (1989–1990)
Đảng Dân chủ Công dân (1990–2009)
Độc lập (2009–nay)
Vợ, chồngLivia Mištinová (1968–nay)
Con cáiVáclav
Jan
Alma materĐại học Kinh tế, Prague
Tôn giáoHussite
Chữ ký
WebsiteOfficial website

Václav Klaus (Phát âm tiếng Séc: [ˈvaːtslaf ˈklaus]; sinh ngày 19 tháng 6 năm 1941) là chính trị gia và nhà kinh tế người Séc, ông Tổng thống Cộng hoà Séc thứ 2 từ năm 2003 đến năm 2013. Ông còn là Thủ tướng thứ 2 và cuối cùng của Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Séc trong Cộng hoà Liên bang Séc và Slovakia, từ tháng 7 năm 1992 cho đến sự tan rã của Tiệp Khắc vào tháng 1 năm 1993, và cũng là Thủ tướng đầu tiên của Cộng hoà Séc độc lập từ năm 1993 đến năm 1998.

  • tham khảo

Tham khảo

Václav Klaus (phát âm: [ˈvaːtslaf ˈklaʊ̯s]; (sinh 19 tháng 6 năm 1941, ở Praha) là tổng thống của nước cộng hòa Séc và là nguyên thủ tướng (19921997). Ông là người sáng lập Đảng Dân chủ công dân, đảng chính trị lớn nhất của Séc.

En otros idiomas
Alemannisch: Václav Klaus
asturianu: Václav Klaus
azərbaycanca: Vatslav Klaus
Bahasa Indonesia: Václav Klaus
Basa Jawa: Václav Klaus
беларуская: Вацлаў Клаус
беларуская (тарашкевіца)‎: Вацлаў Клаўс
български: Вацлав Клаус
català: Václav Klaus
čeština: Václav Klaus
Deutsch: Václav Klaus
dolnoserbski: Václav Klaus
Ελληνικά: Βάτσλαφ Κλάους
English: Václav Klaus
español: Václav Klaus
Esperanto: Václav Klaus
euskara: Václav Klaus
français: Václav Klaus
Gaeilge: Václav Klaus
Gàidhlig: Václav Klaus
hornjoserbsce: Václav Klaus
Ilokano: Václav Klaus
italiano: Václav Klaus
қазақша: Вацлав Клаус
latviešu: Vāclavs Klauss
Lëtzebuergesch: Václav Klaus
lietuvių: Václav Klaus
lumbaart: Václav Klaus
Nederlands: Václav Klaus
norsk nynorsk: Václav Klaus
occitan: Václav Klaus
oʻzbekcha/ўзбекча: Václav Klaus
português: Václav Klaus
română: Václav Klaus
Runa Simi: Václav Klaus
русский: Клаус, Вацлав
Simple English: Václav Klaus
slovenčina: Václav Klaus
slovenščina: Václav Klaus
српски / srpski: Вацлав Клаус
svenska: Václav Klaus
Türkçe: Václav Klaus
українська: Вацлав Клаус
Yorùbá: Václav Klaus