Vàng
English: Gold

Vàng,  79Au
Gold-crystals.jpg
Tinh thể vàng với độ tinh khiết hơn 99,99%
Tính chất chung
Tên, ký hiệuVàng, Au
Phiên âm /ˈɡld/
Hình dạngÁnh kim vàng
Vàng trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Ag

Au

Rg
VàngThủy ngân
Số nguyên tử (Z)79
Khối lượng nguyên tử chuẩn (±) (Ar)196,966569(4)
Phân loại  kim loại chuyển tiếp
Nhóm, phân lớp11d
Chu kỳChu kỳ 6
Cấu hình electron[Xe] 4f14 5d10 6s1
mỗi lớp
2, 8, 18, 32, 18, 1
Tính chất vật lý
Màu sắcÁnh kim vàng
Trạng thái vật chấtChất rắn
Nhiệt độ nóng chảy1337,33 K ​(1064,18 °C, ​1947,52 °F)
Nhiệt độ sôi3129 K ​(2856 °C, ​5173 °F)
Mật độ19,30 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ nóng chảy: 17,31 g·cm−3
Nhiệt lượng nóng chảy12,55 
Nhiệt bay hơi324 kJ·mol−1
Nhiệt dung25,418 J·mol−1·K−1
Áp suất hơi
P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)164618142021228126203078
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa-1, 1, 2, 3, 4, 5 ​Lưỡng tính
Độ âm điện2,54 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 890,1 kJ·mol−1
Thứ hai: 1980 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 144 pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị136±6 pm
Bán kính van der Waals166 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm mặt
Cấu trúc tinh thể Lập phương tâm mặt của Vàng
Vận tốc âm thanhque mỏng: 2030 m·s−1 (ở r.t.)
Độ giãn nở nhiệt14,2 µm·m−1·K−1 (ở 25 °C)
Độ dẫn nhiệt318 W·m−1·K−1
Điện trở suấtở 20 °C: 22,14 n Ω·m
Tính chất từNghịch từ
Mô đun Young79 GPa
Mô đun cắt27 GPa
Mô đun nén180 GPa
Hệ số Poisson0,44
Độ cứng theo thang Mohs2,5
Độ cứng theo thang Vickers216 MPa
Độ cứng theo thang Brinell25 HB MPa
Số đăng ký CAS7440-57-5
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Vàng
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
195AuTổng hợp186,10 ngàyε0,227195Pt
196AuTổng hợp6,183 ngàyε1,506196Pt
0,686196Hg
197Au100%197Au ổn định với 118 neutron
198AuTổng hợp2,69517 ngày1,372198Hg
199AuTổng hợp3,169 ngày0,453199Hg

Vàng là tên nguyên tố hoá học có ký hiệu Au (L. aurum) và số nguyên tử 79 trong bảng tuần hoàn. Là kim loại chuyển tiếp (hoá trị 3 và 1) mềm, dễ uốn, dễ dát mỏng, màu vàng và chiếu sáng, vàng không phản ứng với hầu hết các hoá chất nhưng lại chịu tác dụng của nước cường toan (aqua regia) để tạo thành axit cloroauric cũng như chịu tác động của dung dịch xyanua của các kim loại kiềm. Kim loại này có ở dạng quặng hoặc hạt trong đá và trong các mỏ bồi tích và là một trong số kim loại đúc tiền.

Vàng được dùng làm một tiêu chuẩn tiền tệ ở nhiều nước và cũng được sử dụng trong các ngành trang sức, nha khoađiện tử. Mã tiền tệ ISO của nó là XAU.

En otros idiomas
Acèh: Meuih
Afrikaans: Goud
Alemannisch: Gold
አማርኛ: ወርቅ
Ænglisc: Gold
العربية: ذهب
aragonés: Oro
ܐܪܡܝܐ: ܕܗܒܐ
armãneashti: Malamâ
অসমীয়া: সোণ
asturianu: Oru
Avañe'ẽ: Kuarepotiju
Aymar aru: Quri
azərbaycanca: Qızıl
تۆرکجه: قیزیل
Bahasa Banjar: Amas
Bahasa Indonesia: Emas
Bahasa Melayu: Emas
বাংলা: সোনা
Bân-lâm-gú: Kim
Jawa: Emas
Basa Sunda: Emas
башҡортса: Алтын
беларуская: Золата
беларуская (тарашкевіца)‎: Золата
भोजपुरी: सोना
Bikol Central: Bulawan
Boarisch: Goid
བོད་ཡིག: གསེར།
bosanski: Zlato
brezhoneg: Aour
български: Злато
буряад: Алтан
català: Or
Cebuano: Bulawan
Чӑвашла: Ылтăн
čeština: Zlato
corsu: Oru
Cymraeg: Aur
dansk: Guld
davvisámegiella: Golli
Deutsch: Gold
Diné bizaad: Óola
eesti: Kuld
Ελληνικά: Χρυσός
emiliàn e rumagnòl: Ôr
English: Gold
эрзянь: Сырне
español: Oro
Esperanto: Oro
estremeñu: Oru
euskara: Urre
فارسی: طلا
Fiji Hindi: Sona
føroyskt: Gull
français: Or
Frysk: Goud
furlan: Aur
Gaeilge: Ór
Gaelg: Airh
Gàidhlig: Òr
galego: Ouro
ГӀалгӀай: Дошув
贛語:
Gĩkũyũ: Gold
ગુજરાતી: સોનું
客家語/Hak-kâ-ngî: Kîm
хальмг: Алтн
한국어:
հայերեն: Ոսկի
Արեւմտահայերէն: Ոսկի
हिन्दी: सोना
hornjoserbsce: Złoto
hrvatski: Zlato
Ido: Oro
Ilokano: Balitok
interlingua: Auro
Iñupiak: Manik kaviqsuaq
isiXhosa: Igolide
isiZulu: Igolide
íslenska: Gull
italiano: Oro
עברית: זהב
kalaallisut: Kuulti
ಕನ್ನಡ: ಚಿನ್ನ
Kapampangan: Gintu
ქართული: ოქრო
कॉशुर / کٲشُر: سۄن
kaszëbsczi: Złoto
қазақша: Алтын
Кыргызча: Алтын
кырык мары: Шӧртньӹ
Kiswahili: Dhahabu
коми: Зарни
Kongo: Wolo
Kreyòl ayisyen:
kurdî: Zêr
лакку: Муси
ລາວ: ທອງຄຳ
Latina: Aurum
latviešu: Zelts
Lëtzebuergesch: Gold
лезги: Къизил
lietuvių: Auksas
Ligure: Öo
Limburgs: Goud
lingála: Wólo
Livvinkarjala: Kuldu
la .lojban.: solji
lumbaart: Or
magyar: Arany
मैथिली: सोना
македонски: Злато
Malagasy: Volamena
മലയാളം: സ്വർണം
मराठी: सोने
მარგალური: ორქო
مصرى: دهب
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Gĭng
Mirandés: Ouro
мокшень: Зирня
монгол: Алт
မြန်မာဘာသာ: ရွှေ
Nederlands: Goud
नेपाली: सुन
नेपाल भाषा: लुं
日本語:
Nordfriisk: Gul
norsk: Gull
norsk nynorsk: Gull
Nouormand: Or
Novial: Ore
occitan: Aur
олык марий: Шӧртньӧ
ଓଡ଼ିଆ: ସୁନା
oʻzbekcha/ўзбекча: Oltin
ਪੰਜਾਬੀ: ਸੋਨਾ
पालि: औरियम
پنجابی: سونا
Papiamentu: Oro
پښتو: سور زر
Patois: Guol
Перем Коми: Зарни
ភាសាខ្មែរ: មាស
Piemontèis: Òr (element)
Plattdüütsch: Gold
polski: Złoto
português: Ouro
Ripoarisch: Jold
română: Aur
rumantsch: Aur
Runa Simi: Quri
русский: Золото
русиньскый: Золото
саха тыла: Көмүс
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱥᱚᱱᱟ
संस्कृतम्: सुवर्णम्
Scots: Gowd
Seeltersk: Gould
shqip: Ari
sicilianu: Oru
Simple English: Gold
سنڌي: سون
slovenčina: Zlato
slovenščina: Zlato
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Ꙁлато
Soomaaliga: Dahab
کوردی: زێڕ
Sranantongo: Gowtu
српски / srpski: Злато
srpskohrvatski / српскохрватски: Zlato
suomi: Kulta
svenska: Guld
Tagalog: Ginto
தமிழ்: தங்கம்
татарча/tatarça: Алтын
తెలుగు: బంగారం
ไทย: ทองคำ
тоҷикӣ: Тилло
Tsetsêhestâhese: Véhone-ma'kaata
ತುಳು: ಬಂಗಾರ್
Türkçe: Altın
українська: Золото
اردو: سونا
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئالتۇن
Vahcuengh: Gim
vèneto: Oro
vepsän kel’: Kuld
Volapük: Goldin
Võro: Kuld
walon: Ôr
文言: 金 (元素)
Winaray: Bulawan
吴语:
ייִדיש: גאלד
Yorùbá: Wúrà
粵語:
Zazaki: Zern
žemaitėška: Auksos
中文: