Uppsala

Uppsala
Uppsala với nhà thờ
Uppsala với nhà thờ
Vị trí của Uppsala
Uppsala trên bản đồ Thụy Điển
Uppsala
Uppsala
Tọa độ: 59°51′B 17°38′Đ / 59°51′B 17°38′Đ / 59.850; 17.633
Quốc giaThụy Điển
TỉnhUppland
HạtHạt Uppsala
Khu tự quảnKhu tự quản Uppsala
Diện tích[1]
 • Tổng cộng48,77 km2 (1,883 mi2)
Dân số (2011-09-30)
 • Tổng cộng199 650
 • Mật độ2.880/km2 (7,500/mi2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính751 70 - 757 59 sửa dữ liệu
Mã điện thoại018 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩaBærum sửa dữ liệu

Uppsala là thành phố ở đông nam của Thụy Điển, gần thủ đô Stockholm, thành phố này là thủ phủ của hạt Uppsala. Thành phố này nằm cách thủ đô Stockholm 70 km về phía bắc, có diện tích 47,86 km2, dân số cuối năm 2005 là 128.400 người. Uppsala là nơi đóng trụ sở của Tổng giám mục Thụy Điển. Đây cũng là nơi có Đại học Uppsala (thành lập năm 1477) là trường đại học cổ nhất Scandinavia và là trường cổ nhất ở Bắc Âu. Nhà thờ Uppsala được xây dựng năm 1289 và hoàn thành năm 1435 theo phong cách kiến trúc gô-tic là một công trình kiến trúc nổi bật của thành phố này, năm 1702 bị hỏa hoạn đốt cháy một phần và chỉ được trùng tu một phần.

Chú thích

  1. ^ “Tätorter 2010” (pdf) (bằng tiếng Thụy Điển with English summary). Statistics Sweden. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2011. 
En otros idiomas
Afrikaans: Uppsala
አማርኛ: ኡፕሳላ
العربية: أوبسالا
asturianu: Upsala
azərbaycanca: Uppsala
Bahasa Indonesia: Uppsala
Bahasa Melayu: Uppsala
Bân-lâm-gú: Uppsala
Baso Minangkabau: Uppsala
беларуская: Упсала
беларуская (тарашкевіца)‎: Упсала
bosanski: Uppsala
brezhoneg: Uppsala
български: Упсала
català: Uppsala
Чӑвашла: Уппсала
čeština: Uppsala
Cymraeg: Uppsala
dansk: Uppsala
davvisámegiella: Uppsala
Deutsch: Uppsala
dolnoserbski: Uppsala
eesti: Uppsala
Ελληνικά: Ουψάλα
English: Uppsala
español: Upsala
Esperanto: Upsalo
euskara: Uppsala
فارسی: اوپسالا
føroyskt: Uppsala
français: Uppsala
Gaeilge: Uppsala
Gàidhlig: Uppsala
galego: Uppsala
한국어: 웁살라
հայերեն: Ուփսալա
हिन्दी: उप्साला
hornjoserbsce: Uppsala
hrvatski: Uppsala
Ido: Uppsala
interlingua: Uppsala
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐆᑉᓴᓚ/uupsala
Ирон: Уппсалæ
íslenska: Uppsalir
italiano: Uppsala
עברית: אופסלה
kalaallisut: Uppsala
ქართული: უფსალა
kaszëbsczi: Uppsala
қазақша: Упсала
kernowek: Uppsala
Kiswahili: Uppsala
Latina: Upsalia
latviešu: Upsāla
lietuvių: Upsala
Ligure: Uppsala
lumbaart: Uppsala
magyar: Uppsala
македонски: Упсала
Māori: Uppsala
मराठी: उप्साला
مصرى: اوبسالا
монгол: Өпсала
Nederlands: Uppsala (stad)
日本語: ウプサラ
нохчийн: Уппсала
Nordfriisk: Uppsala
norsk: Uppsala
norsk nynorsk: Uppsala
occitan: Uppsala
oʻzbekcha/ўзбекча: Upsala
پنجابی: اپسالا
Picard: Uppsala
polski: Uppsala
português: Uppsala
română: Uppsala
русский: Уппсала
Scots: Uppsala
shqip: Uppsala
Simple English: Uppsala
سنڌي: اپسالا
slovenčina: Uppsala
slovenščina: Uppsala
ślůnski: Uppsala
српски / srpski: Упсала
srpskohrvatski / српскохрватски: Uppsala
suomi: Uppsala
svenska: Uppsala
தமிழ்: உப்சாலா
Türkçe: Uppsala
українська: Уппсала
اردو: اپسالا
vepsän kel’: Uppsal
Volapük: Uppsala
Võro: Uppsala
Winaray: Uppsala
ייִדיש: אופסאלא
粵語: 烏普薩拉
中文: 乌普萨拉