Ukulele

Ukulele
Martin 3K Professional Ukulele
Martin 3K Professional Ukulele
Đàn dây
Phân loạinhạc cụ bộ dây (nhạc cụ có dây để gẩy thường được chơi bằng ngón cái cùng với/hoặc đầu ngón tay hoặc dụng cụ gẩy bằng nỉ.)
Phân loại nhạc cụ theo Hornbostel-Sachs321.322
(Chordophone tổng hợp)
Thiết kếthế kỷ XIX
Nhạc cụ tương tự
  • Các nhạc cụ dây dùng vĩ và gảy, đặc biệt lầ cavaquinho

Ukulele, (phát /ˌjuːkəˈll/ EW-kə-LAY-lee;[1] bắt nguồn từ tiếng Hawaii: ʻukulele [ˈʔukuˈlɛlɛ]) đôi khi được gọi tắt là uke, thuộc họ guitar, thường có 4 dây.[2]

Đàn ukulele xuất hiện vào thế kỷ XIX như là một phiên bản Hawaii của cavaquinho, braguinha và rajao, các loại đàn ghi ta nhỏ được những người nhập cư Bồ Đào Nha đưa đến Hawaii.[3] Nó trở nên phổ biến ở bất cứ nơi nào trên đất Mỹ trong suốt thế kỷ XX và từ đó phổ biến ra toàn thế giới.

Giai điệu và âm lượng của nhạc cụ này đa dạng với kích cỡ và cấu tạo khác nhau. Ukulele thường có bốn kích cỡ phù hợp với giọng nữ cao, giọng nam cao, giọng nam trung và phối hợp. (soprano, tenor, baritone và concert.)

En otros idiomas
Afrikaans: Ukelele
العربية: أكلال
azərbaycanca: Ukulele
Bahasa Indonesia: Ukulele
Bahasa Melayu: Ukulele
Bikol Central: Ukelele
български: Укулеле
català: Ukulele
čeština: Ukulele
Cymraeg: Iwcalili
dansk: Ukulele
Deutsch: Ukulele
eesti: Ukulele
Ελληνικά: Ουκουλέλε
English: Ukulele
español: Ukelele
Esperanto: Ukulelo
euskara: Ukulele
فارسی: یوکللی
français: Ukulélé
Gaeilge: Ucailéile
galego: Ukelele
한국어: 우쿨렐레
Hawaiʻi: ʻUkulele
hrvatski: Ukulele
Ido: Ukulelo
italiano: Ukulele
עברית: יוקולילי
қазақша: Укулеле
Kiswahili: Ukulele
latviešu: Ukulele
Lëtzebuergesch: Ukulele
lingála: Ukulélé
magyar: Ukulele
македонски: Укулеле
Nederlands: Ukelele
Nedersaksies: Joekelille
日本語: ウクレレ
norsk: Ukulele
norsk nynorsk: Ukulele
occitan: Ukulele
polski: Ukulele
português: Ukulele
română: Ukulele
русский: Укулеле
Scots: Ukulele
Simple English: Ukulele
slovenčina: Ukulele
suomi: Ukulele
svenska: Ukulele
Tagalog: Yukulele
Türkçe: Ukulele
українська: Укулеле
中文: 烏克麗麗