Ukraina

Ukraina
Україна (Ukraina)
Ukrayina
Flag of Ukraine.svgLesser Coat of Arms of Ukraine.svg
Quốc kỳHuy hiệu
Vị trí của Ukraina
Vị trí Ukraina (xanh) trên thế giới
Vị trí của Ukraina
Vị trí Ukraina (xanh đậm) bao gồm Cộng hòa Nhân dân Donetsk đã ly khai
bán đảo Krym hiện đang nằm dưới sự kiểm soát
của Liên Bang Nga (xanh nhạt)
Quốc ca
  • Ще не вмерла Україна
  • "Ukraina)
Ukraina bất diệt
Hành chính
Chính phủCộng hòa nghị viện bán tổng thống nhất thể
Tổng thốngPetro Poroshenko
Thủ tướngVolodymyr Groysman
Lập phápVerkhovna Rada
Thủ đôCoat of arms of KievKiev
49°00′B 32°00′Đ / 49°00′B 32°00′Đ / 49.000; 32.000
Thành phố lớn nhấtCoat of arms of KievKiev
Địa lý
Diện tích603.918 km² (hạng 45)
Diện tích nước7 %
Múi giờEET (UTC+2); mùa hè: EEST (UTC+3)
Lịch sử
Độc lập từ Liên Xô
882Rus' Kiev
1199Vương quốc Galicia–Volhynia
17 tháng 8 năm 1649Đạo quân Zaporizhia
7 tháng 11 năm 1917Cộng hoà Nhân dân Ukraina
1 tháng 11 năm 1918Cộng hòa Nhân dân Tây Ukraina
10 tháng 3 năm 1919Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Ukraina
15 tháng 11 năm 1939Liên Xô sáp nhập Tây Ukraina
24 tháng 8 năm 1991Độc lập từ Liên Xô
Dân cư
Ngôn ngữ chính thứctiếng Ukraina
Sắc tộcNăm 2001:
Dân số ước lượng (2016)giảm 42.541.633 [1] người (hạng 32)
Dân số (2001)48.457.102[2] người
Mật độ73,8 người/km² (hạng 115)
Kinh tế
GDP (PPP) (2016)Tổng số: 353 tỷ USD[3]
Bình quân đầu người: 8.305 USD[3]
GDP (danh nghĩa) (2016)Tổng số: 93,263 tỷ USD[3]
Bình quân đầu người: 2.194 USD[3]
HDI (2014)0,747[4] cao (hạng 81)
Hệ số Gini (2014)24,1[5] thấp
Đơn vị tiền tệHryvnia Ukraina (UAH)
Thông tin khác
Mã ISO 3166-1UA
Tên miền Internet.ua
Mã điện thoại+380
Cách ghi ngày thángnn/tt/nnnn
Lái xe bênphải

Ukraina (tiếng Ukraina: Україна, tiếng Anh: Ukraine, chuyển tự Latinh: Ukrayina) là một quốc gia thuộc khu vực Đông Âu. Ukraina giáp với Liên bang Nga về phía Đông, giáp với Belarus về phía Bắc, giáp với Ba Lan, SlovakiaHungary về phía Tây, giáp với RumaniMoldova về phía Tây Nam và giáp với biển Đenbiển Azov về phía Nam. Thành phố Kiev là thủ đô của Ukraina.

Lịch sử của Ukraina cũng như lịch sử Nga bắt đầu từ khoảng thế kỷ IX của Công Nguyên khi vùng đất này trở thành trung tâm của nền văn minh Đông Slav với quốc gia Rus Kiev hùng mạnh tồn tại đến thế kỷ XII. Khi đế quốc Mông Cổ của Thành Cát Tư Hãn trỗi dậy và bành trướng, Rus Kiev bị Mông Cổ đánh tan và chịu cảnh nô lệ suốt nhiều thế kỷ. Sau khi Mông cổ suy yếu, lãnh thổ của Ukraina lại bị phân chia giữa nhiều thế lực khác nhau tại châu Âu, cụ thể là Ba Lan, Thổ Nhĩ KỳNga. Đến thế kỷ XIX, khi Nga bành trướng và đánh bại hai địch thủ còn lại, hầu hết lãnh thổ của Ukraina đã nằm trong Đế quốc Nga. Năm 1922, Ukraina trở thành một nước đồng sáng lập Liên bang Xô viết và trở thành một nước cộng hòa theo thể chế xã hội chủ nghĩa nằm trong Liên Xô. Năm 1991, Liên Xô sụp đổ và Ukraina lại trở thành một quốc gia độc lập. Từ đó đến nay, Ukraina đã tiến hành mở cửa và xây dựng nền kinh tế thị trường. Tuy nhiên kinh tế Ukraina vẫn gặp nhiều thách thức to lớn và đây vẫn là một trong những quốc gia có thu nhập bình quân thấp nhất châu Âu.

Ukraina là một quốc gia thống nhất gồm 24 tỉnh, một nước cộng hòa tự trị (Cộng hòa Tự trị Krym) và hai thành phố có địa vị pháp lý đặc biệt là KievSevastopol. Nước này theo thể chế cộng hòa bán tổng thống.

En otros idiomas
Acèh: Ukraina
адыгабзэ: Украинэ
Адыгэбзэ: Украинэ
Afrikaans: Oekraïne
Akan: Ukraine
Alemannisch: Ukraine
አማርኛ: ዩክሬን
Ænglisc: Ucrægna
Аҧсшәа: Украина
العربية: أوكرانيا
aragonés: Ucraína
ܐܪܡܝܐ: ܐܘܩܪܐܝܢܐ
armãneashti: Ucraina
arpetan: Ucrayena
asturianu: Ucraína
Avañe'ẽ: Ukyáña
авар: Украина
Aymar aru: Ukraniya
azərbaycanca: Ukrayna
تۆرکجه: اوکراین
Bahasa Banjar: Ukraina
Bahasa Indonesia: Ukraina
Bahasa Melayu: Ukraine
bamanankan: Ukrain
বাংলা: ইউক্রেন
Bân-lâm-gú: Ukraina
Basa Jawa: Ukraina
Basa Sunda: Ukraina
башҡортса: Украина
беларуская: Украіна
беларуская (тарашкевіца)‎: Украіна
भोजपुरी: यूक्रेन
Bikol Central: Ukranya
Bislama: Ukraine
Boarisch: Ukraine
བོད་ཡིག: ཨུཀ་རཡི་ནི།
bosanski: Ukrajina
brezhoneg: Ukraina
ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ: Ukraine
български: Украйна
буряад: Украина
català: Ucraïna
Cebuano: Ukranya
Чӑвашла: Украина
čeština: Ukrajina
Chamoru: Ukrania
Chavacano de Zamboanga: Ucrania
chiShona: Ukraine
chiTumbuka: Ukraine
corsu: Ucraina
Cymraeg: Yr Wcráin
dansk: Ukraine
davvisámegiella: Ukraina
Deutsch: Ukraine
ދިވެހިބަސް: ޔުކްރެއިން
dolnoserbski: Ukraina
Dorerin Naoero: Ukraine
डोटेली: युक्रेन
eesti: Ukraina
Ελληνικά: Ουκρανία
English: Ukraine
эрзянь: Украина
español: Ucrania
Esperanto: Ukrainio
estremeñu: Ucrania
euskara: Ukraina
eʋegbe: Ukraine
فارسی: اوکراین
Fiji Hindi: Ukraine
føroyskt: Ukraina
français: Ukraine
Frysk: Oekraïne
Fulfulde: Ukrayiina
furlan: Ucraine
Gaeilge: An Úcráin
Gaelg: Yn Ookraan
Gagana Samoa: Iukureini
Gagauz: Ukrayna
Gàidhlig: An Ucràin
galego: Ucraína
ГӀалгӀай: Украина
贛語: 烏克蘭
Gĩkũyũ: Ukraine
ગુજરાતી: યુક્રેન
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌿𐌺𐍂𐌰𐌾𐌽𐌰
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: युक्रेन
客家語/Hak-kâ-ngî: Ukraina
한국어: 우크라이나
Hausa: Ukraniya
Hawaiʻi: ʻUkelena
հայերեն: Ուկրաինա
हिन्दी: युक्रेन
hornjoserbsce: Ukraina
hrvatski: Ukrajina
Ido: Ukraina
Igbo: Yukrain
Ilokano: Ukrania
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: ইউক্রেন
interlingua: Ukraina
Interlingue: Ucraina
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᑯᑯᓯ ᓄᓇ
Iñupiak: Ukraine
Ирон: Украинæ
isiXhosa: Ukraine
isiZulu: IYukreyini
íslenska: Úkraína
italiano: Ucraina
עברית: אוקראינה
Kabɩyɛ: Ukurɛnɩ
kalaallisut: Ukraine
ಕನ್ನಡ: ಯುಕ್ರೇನ್
Kapampangan: Ukranya
къарачай-малкъар: Украина
ქართული: უკრაინა
kaszëbsczi: Ùkrajina
қазақша: Украина
kernowek: Ukrayn
Kinyarwanda: Ikerene
Кыргызча: Украина
кырык мары: Украина
Kiswahili: Ukraine
коми: Украина
Kongo: Uklenyi
Kreyòl ayisyen: Ikrèn
kurdî: Ûkrayna
Ladino: Ukraina
Latina: Ucraina
لۊری شومالی: اۈکراین
latgaļu: Ukraina
latviešu: Ukraina
Lëtzebuergesch: Ukrain
лезги: Украина
lietuvių: Ukraina
Ligure: Ucrainn-a
Limburgs: Oekraïne
lingála: Ukraine
Lingua Franca Nova: Ucraina
Livvinkarjala: Ukrainu
la .lojban.: vurgu'e
lumbaart: Ücraina
magyar: Ukrajna
मैथिली: युक्रेन
македонски: Украина
Malagasy: Okraina
മലയാളം: ഉക്രൈൻ
Malti: Ukrajna
Māori: Ūkareinga
मराठी: युक्रेन
მარგალური: უკრაინა
مازِرونی: اکراین
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ukraine
Mirandés: Oucránia
мокшень: Украин
монгол: Украин
မြန်မာဘာသာ: ယူကရိန်းနိုင်ငံ
Na Vosa Vakaviti: Ukraine
Nederlands: Oekraïne
Nedersaksies: Oekraïne
नेपाली: युक्रेन
नेपाल भाषा: युक्रेन
日本語: ウクライナ
Napulitano: Ucraina
нохчийн: Украина
Nordfriisk: Ukraine
Norfuk / Pitkern: Yukrayn
norsk: Ukraina
norsk nynorsk: Ukraina
Nouormand: Ukraîne
Novial: Ukraina
occitan: Ucraïna
олык марий: Украина
ଓଡ଼ିଆ: ୟୁକ୍ରେନ
Oromoo: Yuukireen
oʻzbekcha/ўзбекча: Ukraina
ਪੰਜਾਬੀ: ਯੂਕਰੇਨ
Pälzisch: Ukraine
Pangasinan: Ukraniya
پنجابی: یوکرین
Papiamentu: Ukrania
پښتو: اوکراین
Patois: Yuukrien
Перем Коми: Украина
ភាសាខ្មែរ: អ៊ុយក្រែន
Picard: Oucrinne
Piemontèis: Ucrain-a
Plattdüütsch: Ukraine
polski: Ukraina
Ποντιακά: Ουκρανία
português: Ucrânia
Qaraqalpaqsha: Ukraina
qırımtatarca: Ukraina
română: Ucraina
Romani: Ukraina
rumantsch: Ucraina
Runa Simi: Ukranya
русский: Украина
русиньскый: Україна
саха тыла: Украина
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱤᱣᱠᱨᱮᱱ
sardu: Ucraina
Scots: Ukraine
Seeltersk: Ukraine
Sesotho: Ukraine
shqip: Ukraina
sicilianu: Ucraina
සිංහල: යුක්රේනය
Simple English: Ukraine
سنڌي: يوڪرين
SiSwati: IYukhureni
slovenčina: Ukrajina
slovenščina: Ukrajina
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Оукраина
ślůnski: Ukrajina
Soomaaliga: Yukrayn
کوردی: ئوکراینا
Sranantongo: Ukrainakondre
српски / srpski: Украјина
srpskohrvatski / српскохрватски: Ukrajina
suomi: Ukraina
svenska: Ukraina
Tagalog: Ukraine
தமிழ்: உக்ரைன்
Taqbaylit: Ukranya
tarandíne: Ucraine
татарча/tatarça: Украина
తెలుగు: ఉక్రెయిన్
tetun: Ukránia
ትግርኛ: ዩክረይን
тоҷикӣ: Укроин
Tok Pisin: Yukren
ᏣᎳᎩ: ᏳᎧᎴᏂ
Tsetsêhestâhese: Ukraine
Tshivenda: Ukraine
Türkçe: Ukrayna
Türkmençe: Ukraina
Twi: Ukraine
тыва дыл: Украина
удмурт: Украина
українська: Україна
اردو: یوکرین
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئۇكرائىنا
Vahcuengh: Ukraine
vèneto: Ucraina
vepsän kel’: Ukrain
Volapük: Lukrayän
Võro: Ukraina
walon: Oucrinne
文言: 烏克蘭
West-Vlams: Oekraïne
Winaray: Ukranya
Wolof: Ukreen
吴语: 乌克兰
Xitsonga: Ukraine
ייִדיש: אוקראינע
Yorùbá: Ukréìn
粵語: 烏克蘭
Zazaki: Ukrayna
Zeêuws: Oekraïne
žemaitėška: Okraėna
中文: 乌克兰