Tuyệt chủng

Tình trạng bảo tồn
Tuyệt chủng (EX)
  • Tuyệt chủng trong tự nhiên (EW)
    • (danh sách)
    • (danh sách)
    • (danh sách)
    • (danh sách)
    • (danh sách)
    • (danh sách)
    • (danh sách)

    Danh mục khác
    • (danh sách)

    Chủ đề liên quan

    IUCN Red List category abbreviations (version 3.1, 2001)

    Trong sinh họchệ sinh thái, tuyệt chủng là sự kết thúc tồn tại của một nhóm sinh vật theo đơn vị phân loại, thông thường là một loài.

    Một loài hoặc phân loài bị coi là tuyệt chủng khi có những bằng chứng chắc chắn rằng cá thể cuối cùng đã chết. Thời điểm tuyệt chủng thường được coi là cái chết của cá thể cuối cùng của nhóm hay loài đó, mặc dù khả năng sinh sản và phục hồi có thể đã bị mất trước thời điểm đó. Bởi vì phạm vi tiềm năng của một loài có thể là rất lớn, nên việc xác định thời điểm tuyệt chủng là rất khó, và thường được thực hiện theo phương cách truy ngược về quá khứ. Khó khăn này dẫn đến hiện tượng Lazarus taxon, một loài đã tuyệt chủng đột ngột "xuất hiện trở lại" (thường là trong các hóa thạch) sau một thời gian vắng mặt rõ ràng.

    Trong hệ sinh thái hiện thời thì tuyệt chủng là một trạng thái bảo tồn của sinh vật được quy định trong Sách đỏ IUCN.

    Hầu hết động vật từng sống trên Trái Đất ngày nay đã bị tuyệt chủng. Chúng ta chỉ biết chúng qua mẫu hoá thạch xương hoặc vỏ của chúng. Nếu chúng vừa tuyệt chủng thì ta có thể biết qua các bức tranh cũ. Những loài tuyệt chủng phổ biến là voi ma mút[1], khủng long[2], hổ răng kiếm[3], bọ ba thùy[4]...

    Dodo là một loài chim không biết bay đặc hữu vùng đảo MauritiusẤn Độ Dương tuyệt chủng khoảng năm 1662
    Cóc vàng không còn được nhìn thấy từ sau năm 1989
    Chó sói Tasmania tại Washington DC, 1902, nay đã tuyệt chủng.
    En otros idiomas
    Afrikaans: Uitsterwing
    العربية: انقراض
    asturianu: Estinción
    azərbaycanca: Nəsil kəsilməsi
    Bahasa Indonesia: Kepunahan
    Bahasa Melayu: Kepupusan
    বাংলা: বিলুপ্তি
    Bân-lâm-gú: Bia̍t-choa̍t
    Basa Jawa: Spesies cures
    башҡортса: Юҡҡа сығыу
    беларуская: Выміранне
    bosanski: Izumiranje
    български: Измиране
    català: Extinció
    čeština: Vymírání
    Cymraeg: Difodiant
    dansk: Udryddelse
    Deutsch: Aussterben
    English: Extinction
    español: Extinción
    Esperanto: Formorto
    فارسی: انقراض
    galego: Extinción
    ગુજરાતી: વિલુપ્ત જાતિ
    客家語/Hak-kâ-ngî: Chhie̍t-chúng
    한국어: 절멸
    हिन्दी: विलुप्ति
    hrvatski: Izumiranje
    íslenska: Útdauði
    italiano: Estinzione
    ქართული: ამოწყდომა
    қазақша: Қырылу
    kernowek: Difeudhans
    Kreyòl ayisyen: Ekstenksyon
    kurdî: Nemabûyî
    Latina: Exstinctio
    latviešu: Izmiršana
    lietuvių: Išnykimas
    magyar: Kihalás
    مصرى: انقراض
    မြန်မာဘာသာ: မျိုးသုဉ်းခြင်း
    Nederlands: Uitsterven
    日本語: 絶滅
    norsk: Utryddelse
    norsk nynorsk: Utdøydde artar
    ਪੰਜਾਬੀ: ਲੋਪ
    polski: Wymieranie
    português: Extinção
    română: Extincție
    Runa Simi: Rikch'aq wañuy
    русский: Вымирание
    Scots: Extinction
    Simple English: Extinction
    slovenščina: Izumrtje
    Soomaaliga: Dabar Go'
    српски / srpski: Изумирање
    srpskohrvatski / српскохрватски: Izumiranje
    suomi: Sukupuutto
    svenska: Utdöd
    Tagalog: Ekstinsiyon
    татарча/tatarça: Юкка чыгу
    Türkçe: Soy tükenmesi
    українська: Вимирання
    اردو: معدومیت
    粵語: 絕種
    中文: 绝灭