Tuyết

Tuyết
CargoNet Di 12 Euro 4000 Lønsdal - Bolna.jpg
Xe lửa của Na Uy đi qua lớp tuyết
Thuộc tính vật lý
Khối lượng riêng0.1 – 0.8 g/cm3
Thuộc tính cơ học
Độ bền kéot)1.5 – 3.5 kPa[1]
Cường độ nén3 – 7 MPa[1]
Thuộc tính nhiệt
Nhiệt độ nóng chảy0 °C
Nhiệt độ lệch nhiệtNhiệt độ lệch nhiệt
Độ dẫn nhiệt Đối với mật độ 0.1 đến 0.5 g/cm30.05 – 0.7 W K−1 m−1
Tính chất điện
Hằng số điện môi1 – 3.2
Tính thấm tương đốiTính thấm tương đối
Các đặc tính vật lý của tuyết thay đổi đáng kể theo sự kiện, mẫu vật và theo thời gian.
Sự xuất hiện của tuyết rơi trên toàn cầu. Xét theo độ cao so với mực nước biển (mét):
  Dưới 500: Hàng năm
  Dưới 500: Hàng năm, nhưng không xuất hiện toàn vùng
  Dưới 500: Thỉnh thoảng,
Trên 500: Hàng năm
  Trên 2.000: Hàng năm
  Không xuất hiện

Tuyết, tuyết rơi hay mưa tuyết là một hiện tượng thiên nhiên, giống như mưa nhưng là mưa của những tinh thể đá nhỏ. Tuyết thường xuất hiện ở các vùng ôn đới vào mùa đông.

En otros idiomas
Afrikaans: Sneeu
Alemannisch: Schnee
አማርኛ: አመዳይ
Ænglisc: Snāw
العربية: ثلج
aragonés: Nieu
armãneashti: Neauâ
asturianu: Ñeve
Avañe'ẽ: Ro'yrypy'a
Aymar aru: Khunu
azərbaycanca: Qar
تۆرکجه: قار
Bahasa Indonesia: Salju
Bahasa Melayu: Salji
বাংলা: তুষার
Bân-lâm-gú: Seh
Basa Jawa: Salju
Basa Sunda: Salju
башҡортса: Ҡар
беларуская: Снег
беларуская (тарашкевіца)‎: Сьнег
भोजपुरी: बर्फबारी
Boarisch: Schnää
bosanski: Snijeg
brezhoneg: Erc'h
български: Сняг
буряад: Саһан
català: Neu
Чӑвашла: Юр
čeština: Sníh
chiShona: Sinowo
Cymraeg: Eira
dansk: Sne
Deitsch: Schnee
Deutsch: Schnee
Diné bizaad: Yas
eesti: Lumi
Ελληνικά: Χιόνι
emiliàn e rumagnòl: Naiv
English: Snow
эрзянь: Лов
español: Nieve
Esperanto: Neĝo
estremeñu: Ñevi
euskara: Elur
فارسی: برف
føroyskt: Kavi
français: Neige
Frysk: Snie
Gaeilge: Sneachta
Gaelg: Sniaghtey
Gàidhlig: Sneachd
galego: Neve
贛語:
ગુજરાતી: હિમવર્ષા
客家語/Hak-kâ-ngî: Siet
한국어: 눈 (날씨)
հայերեն: Ձյուն
हिन्दी: हिम
hrvatski: Snijeg
Ido: Nivo
interlingua: Nive
Interlingue: Nive
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐊᐳᑦ
íslenska: Snjór
italiano: Neve
עברית: שלג
ქართული: თოვლი
कॉशुर / کٲشُر: شیٖن
қазақша: Қар
Кыргызча: Кар
Kiswahili: Theluji
Kreyòl ayisyen: Lanèj
kurdî: Berf
Ladino: Inyeve
лезги: Жив
Latina: Nix
latviešu: Sniegs
Lëtzebuergesch: Schnéi
lietuvių: Sniegas
Limburgs: Snieë
lingála: Neje
lumbaart: Neu
magyar:
македонски: Снег
Malagasy: Oram-panala
മലയാളം: ഹിമം
मराठी: हिमवर्षा
მარგალური: თირი
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Suók
Перем Коми: Лым
мокшень: Лов
монгол: Цас
မြန်မာဘာသာ: နှင်း
Nāhuatl: Cepayahuitl
Nederlands: Sneeuw
Nedersaksies: Snee
नेपाली: हिउँ
नेपाल भाषा: च्वापु गायु
日本語:
Napulitano: Neva
нохчийн: Ло
norsk: Snø
norsk nynorsk: Snø
occitan: Nèu
олык марий: Лум
oʻzbekcha/ўзбекча: Qor
ਪੰਜਾਬੀ: ਬਰਫ਼ (ਵਰਖਾ)
پنجابی: برف پیناں
پښتو: واوره
Piemontèis: Fiòca
polski: Śnieg
português: Neve
română: Zăpadă
Runa Simi: Rit'i
русский: Снег
русиньскый: Снїг
саха тыла: Хаар
sardu: Nie
Scots: Snaw
Sesotho sa Leboa: Lehlwa
shqip: Dëbora
sicilianu: Nivi
සිංහල: හිම
Simple English: Snow
سنڌي: برف باري
slovenčina: Sneh
slovenščina: Sneg
ślůnski: Śńyg
کوردی: بەفر
српски / srpski: Снијег
srpskohrvatski / српскохрватски: Snijeg
suomi: Lumi
svenska: Snö
Tagalog: Niyebe
татарча/tatarça: Кар
తెలుగు: మంచుగళ్లు
ไทย: หิมะ
тоҷикӣ: Барф
ᏣᎳᎩ: ᎤᎾᏥ
Tsetsêhestâhese: Hésta'se
Türkçe: Kar
українська: Сніг
اردو: برف باری
Vahcuengh: Nae
vèneto: Neve
vepsän kel’: Lumi
Volapük: Nif
Võro: Lumi
walon: Nive
文言:
Winaray: Nyebe
吴语:
ייִדיש: שניי
粵語:
Zazaki: Vewre
žemaitėška: Snėigs
中文:
डोटेली: हिउँ
ГӀалгӀай: Лоа
Kabɩyɛ: Ɖomba mʋlʋm
Lingua Franca Nova: Neva