Tu viện

Tu viện Thánh Catarina tại Sinai, tu viện Kitô giáo cổ nhất trên thế giới còn hoạt động, xây dựng từ năm 565
Tu viện Sümelatỉnh Trabzon, Thổ Nhĩ Kỳ

Tu viện hoặc đan viện (từ ngữ Công giáo dành cho tu viện tu theo lối chiêm niệm, hoặc tu kín) là những nhà cửa hay công trình xây dựng dành cho các nhà tu hành (tu sĩ, ẩn sĩ, đan sĩ, nữ tu...) ở, nghỉ ngơi, sinh hoạt, hành lễ và tu đạo. Tu viện cũng có thể là một phòng hoặc một buồng dành riêng để cầu nguyện (nhà nguyện). Có thể có nhiều tòa nhà trong một tu viện, bao gồm: ký túc xá nhà thờ, bệnh xá, tu viện, thư viện... Thuật ngữ tu viện trong tiếng Anh: monastery bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp: μοναστήριον monasterion

Tu viện có thể khác nhau về kích thước, có những tu viện nhỏ chỉ có sức chứa một ẩn sĩ, hoặc có những tu viện lớn có sức chứa cả một cộng đồng tu hành. Nó có thể là một tòa nhà duy nhất dành cho tu sĩ hay nữ tu nhưng cũng có thể là một khu liên hợp rộng lớn. Trong tiếng Anh, thuật ngữ "tu viện" thường được sử dụng để chỉ các tòa nhà của một cộng đồng các nhà sư. Tuy nhiên các tôn giáo khác nhau có thể sử dụng các thuật ngữ này theo những cách cụ thể (ví dụ: Kitô giáo, Phật giáo, Hồi giáo).

Trong hầu hết các tôn giáo, cuộc sống bên trong tu viện được điều chỉnh bởi các quy tắc khắt khe của cộng đồng tôn giáo đó. Có những quy định cấm quan hệ tình dục trong tu viện hoặc đòi hỏi người đi tu phải vẫn độc thân và ít hoặc không có tài sản cá nhân. Nhìn chung cuộc sống trong tu viện tương đối khổ hạnh và thanh đạm, đây cũng là một cách rèn luyện của người tu hành. Cuộc sống bên trong tu viện diễn ra tương đối khép kín với thế giới bên ngoài. Một số tu viện duy trì việc cung cấp lương thực thông qua việc sản xuất tự túc, tự cấp như trông rau, nuôi gia cầm, gia súc. Hiện nay, nhiều tu sĩ Kitô giáo ngày nay đã cập nhật và thích ứng với xã hội hiện đại bằng cách sử dụng các thành tựu của xã hội như máy tính, Intetnet...

Tham khảo

En otros idiomas
Afrikaans: Klooster
Alemannisch: Kloster
Ænglisc: Mynster
العربية: دير
aragonés: Monesterio
ܐܪܡܝܐ: ܕܝܪܐ
asturianu: Monasteriu
Bahasa Indonesia: Biara (tempat tinggal)
Bahasa Melayu: Biara
беларуская: Манастыр
беларуская (тарашкевіца)‎: Манастыр
bosanski: Samostan
brezhoneg: Manati
български: Манастир
català: Monestir
čeština: Klášter
Cymraeg: Mynachlog
dansk: Kloster
Deutsch: Kloster
eesti: Klooster
English: Monastery
español: Monasterio
Esperanto: Monaĥejo
euskara: Monasterio
فارسی: صومعه
français: Monastère
Frysk: Kleaster
Gaeilge: Mainistir
galego: Mosteiro
한국어: 승원
հայերեն: Վանք
hornjoserbsce: Klóšter
hrvatski: Samostan
interlingua: Monasterio
íslenska: Klaustur
italiano: Monastero
עברית: מנזר
ქართული: მონასტერი
Кыргызча: Монастырь
Kiswahili: Monasteri
Latina: Monasterium
latviešu: Klosteris
Lëtzebuergesch: Klouschter
lietuvių: Vienuolynas
Ligure: Monestê
Limburgs: Kloaster
Lingua Franca Nova: Monceria
Livvinkarjala: Manasteri
magyar: Kolostor
македонски: Манастир
Nederlands: Klooster (gebouw)
Nedersaksies: Klooster
日本語: 僧院
norsk: Kloster
norsk nynorsk: Kloster
Nouormand: Monastéthe
occitan: Monastèri
олык марий: Монастырь
oʻzbekcha/ўзбекча: Monastirlar
polski: Klasztor
português: Mosteiro
română: Mănăstire
русский: Монастырь
Scots: Monastery
Simple English: Monastery
slovenčina: Kláštor
slovenščina: Samostan
српски / srpski: Манастир
srpskohrvatski / српскохрватски: Manastir
suomi: Luostari
svenska: Kloster
ไทย: อาราม
тоҷикӣ: Дайр
Türkçe: Manastır
українська: Монастир
اردو: خانقاہ
vèneto: Monastier
文言: 僧院
Winaray: Monasteryo
粵語: 僧院
中文: 僧院