Triều đại Một trăm ngày

Chiến tranh Liên minh thứ bảy
Một phần của Các cuộc chiến tranh của Napoléon
Battle of Waterloo 1815.PNG
Trận Waterloo, tranh của William Sadler II
.
Thời gian 20 tháng 3 đến 8 tháng 7, năm 1815
Địa điểm Pháp, nước Bỉ hiện nay
Kết quả Liên minh chiến thắng, Hiệp ước Paris thứ 2
Tham chiến
Liên minh thứ bảy:

  Liên hiệp Anh
  Phổ
  Đế quốc Áo
  Đế quốc Nga
Flag of Hanover (1692).svg Hannover
  Nassau
  Braunschweig
  Thụy Điển
  Hà Lan
  Tây Ban Nha
  Bồ Đào Nha
  Sardegna
  Hai Sicilia
Toscana
Switzerland
Vương quốc Pháp

  First French Empire
  Kingdom of Naples
Chỉ huy
Duke of Wellington
Gebhard von Blücher
Frederick Bianchi
Louis XVIII
Pháp Napoleon
Pháp Michel Ney   Hành quyết
Pháp Marquis de Grouchy
Pháp Louis-Nicolas Davout
Vương quốc Napoli Joachim Murat   Hành quyết
Lực lượng
800,000–1,000,000 [1] 280,000 [1]
Tổn thất
50,825+ chết, bị thương, hoặc bị bắt[ cần dẫn nguồn] 68,000+ chết, bị thương, bị bắt, hoặc mất tích[ cần dẫn nguồn]
.

Triều đại Một trăm ngày, [a] đôi khi còn gọi là một trăm ngày của Napoleon là khoảng thời gian kể từ ngày 20 tháng 3 năm 1815, khi hoàng đế Napoleon của Pháp trở về Paris sau cuộc lưu đày đến Elba, cho đến ngày 8 tháng 7 năm 1815, vua Louis XVIII phục hoàng lần thứ 2 (111 ngày). [b] Giai đoạn này bao gồm Cuộc chiến Liên minh thứ bảy, kể cả Chiến dịch Waterloo [2] và Chiến tranh Naples. Cụm từ les Cent Jours được tỉnh trưởng Paris, Gaspard, comte de Chabrol sử dụng lần đầu tiên trong bài diễn văn chào mừng nhà vua. [c]

  • tham khảo

Tham khảo

Ghi chú

  1. ^ tiếng Pháp: les Cent-Jours, IPA: [le sɑ̃ ʒuʁ]
  2. ' ^ Trong sử ghi chép các mốc thời gian bắt đầu và kết thúc khác nhau đối với Triều đại Một trăm ngày; một cách chọn mốc thời gian phổ biến là từ ngày 1 tháng 3, khi Napoleon I đặt chân lên đất Pháp, cho đến khi ông bị đánh bại tại Waterloo vào ngày 18 tháng 6.
  3. ^ Khi Louis XVIII đến Paris vào ngày 8 tháng 7, tỉnh trưởng Chabrol, đã đọc diễn văn, bắt đầu bằng "Thưa Bệ hạ,—Một trăm ngày đã qua kể từ khi Người buộc phải xé lòng mình mà rời bỏ thủ phủ trong nước mắt và sự sửng sốt của thần dân...". [3]

Chú thích

  1. ^ a ă Chandler 1966, tr. 1015.
  2. ^ Beck 1911, "Waterloo Campaign".
  3. ^ Gifford 1817, tr. 1511.
  • Gifford, H. (1817). History of the Wars Occasioned by the French Revolution: From the Commencement of Hostilities in 1792, to the End of... 1816; Embracing a Complete History of the Revolution, with Biographical Sketches of Most of the Public Characters of Europe 2. W. Lewis. tr. 1511. 
En otros idiomas
العربية: المئة يوم
Bahasa Indonesia: Seratus Hari
Bahasa Melayu: Seratus Hari
беларуская: Сто дзён
brezhoneg: Kant-Devezh
български: Стоте дни
čeština: Sto dnů
English: Hundred Days
español: Cien Días
Esperanto: Cent-Tagoj
euskara: Ehun Egunak
français: Cent-Jours
한국어: 백일천하
Հայերեն: Հարյուր օր
italiano: Cento giorni
עברית: מאה הימים
ქართული: ასი დღე
magyar: Száz nap
मराठी: शंभर दिवस
日本語: 百日天下
Napulitano: Ciento juorne
русский: Сто дней
Simple English: Hundred Days
slovenčina: Sto dní
srpskohrvatski / српскохрватски: Sto dana
Türkçe: Yüz Gün
українська: Сто днів
粵語: 百日皇朝
中文: 百日皇朝