Triết học

Triết học là bộ môn nghiên cứu về những vấn đề chung và cơ bản của con người, thế giới quan và vị trí của con người trong thế giới quan, những vấn đề có kết nối với chân lý, sự tồn tại, kiến thức, giá trị, quy luật, ý thức, và ngôn ngữ. Triết học được phân biệt với những môn khoa học khác bằng cách thức mà nó giải quyết những vấn đề trên, đó là ở tính phê phán, phương pháp tiếp cận có hệ thống chung nhất và sự phụ thuộc của nó vào tính duy lý trong việc lập luận.

Trong tiếng Anh, từ "philosophy" (triết học) xuất phát từ tiếng Hy Lạp cổ đại φιλοσοφία (philosophia), có nghĩa là "tình yêu đối với sự thông thái". Sự ra đời của các thuật ngữ "triết học" và "triết gia" được gắn với nhà tư tưởng Hy Lạp Pythagoras. Một "nhà triết học" được hiểu theo nghĩa tương phản với một "kẻ ngụy biện" (σοφιστής). Những "kẻ ngụy biện" hay "những người nghĩ mình thông thái" có một vị trí quan trọng trong Hy Lạp cổ điển, được coi như những nhà giáo, thường đi khắp nơi thuyết giảng về triết lý, nghệ thuật hùng biện và các bộ môn khác cho những người có tiền, trong khi các "triết gia" là "những người yêu thích sự thông thái" và do đó không sử dụng sự thông thái của mình với mục đích chính là kiếm tiền.

Mục lục

En otros idiomas
Acèh: Kalam
Afrikaans: Filosofie
Alemannisch: Philosophie
አማርኛ: ፍልስፍና
Ænglisc: Ūðwitegung
العربية: فلسفة
aragonés: Filosofía
armãneashti: Filosofia
অসমীয়া: দৰ্শন
asturianu: Filosofía
Avañe'ẽ: Arandupykuaaty
Aymar aru: Lup'intawi
azərbaycanca: Fəlsəfə
تۆرکجه: فلسفه
Bahasa Indonesia: Filsafat
Bahasa Melayu: Falsafah
বাংলা: দর্শন
Bân-lâm-gú: Tiat-ha̍k
Basa Jawa: Filsafat
Basa Sunda: Filsafat
башҡортса: Фәлсәфә
беларуская: Філасофія
беларуская (тарашкевіца)‎: Філязофія
भोजपुरी: दर्शन
Bislama: Filosofi
Boarisch: Philosophie
bosanski: Filozofija
brezhoneg: Prederouriezh
български: Философия
буряад: Гүн ухаан
català: Filosofia
Cebuano: Pilosopiya
Чӑвашла: Философи
čeština: Filosofie
corsu: Filosofia
Cymraeg: Athroniaeth
dansk: Filosofi
Deutsch: Philosophie
eesti: Filosoofia
Ελληνικά: Φιλοσοφία
English: Philosophy
español: Filosofía
Esperanto: Filozofio
estremeñu: Filosofia
euskara: Filosofia
فارسی: فلسفه
Fiji Hindi: Philosophy
føroyskt: Heimspeki
français: Philosophie
Frysk: Filosofy
furlan: Filosofie
Gaeilge: Fealsúnacht
Gaelg: Fallsoonys
Gàidhlig: Feallsanachd
galego: Filosofía
贛語: 哲學
客家語/Hak-kâ-ngî: Chet-ho̍k
한국어: 철학
Hausa: Falsafa
hrvatski: Filozofija
Ilokano: Pilosopia
interlingua: Philosophia
Interlingue: Filosofie
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐃᓱᒪᓕᐅᕐᓂᖅ
isiXhosa: Ifilosofi
isiZulu: IFilosofi
íslenska: Heimspeki
italiano: Filosofia
עברית: פילוסופיה
ქართული: ფილოსოფია
kaszëbsczi: Filozofijô
қазақша: Философия
Kinyarwanda: Filozofi
Кыргызча: Философия
Kiswahili: Falsafa
Kreyòl ayisyen: Filozofi
kurdî: Felsefe
Ladino: Filosofia
лезги: Философия
Latina: Philosophia
latviešu: Filozofija
Lëtzebuergesch: Philosophie
lietuvių: Filosofija
Ligure: Filozofîa
Limburgs: Filosofie
Livvinkarjala: Filosoufii
la .lojban.: pijyske
lumbaart: Filusufia
magyar: Filozófia
मैथिली: दर्शन
македонски: Филозофија
Malagasy: Filôzôfia
Malti: Filosofija
მარგალური: ფილოსოფია
مصرى: فلسفه
مازِرونی: فلسفه
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Diék-hŏk
Mirandés: Filosofie
монгол: Гүн ухаан
မြန်မာဘာသာ: သဘာဝတ္ထဗေဒ
Nederlands: Filosofie
Nedersaksies: Filesefie
नेपाली: दर्शन
नेपाल भाषा: दर्शन
日本語: 哲学
нохчийн: Философи
Nordfriisk: Filosofii
norsk: Filosofi
norsk nynorsk: Filosofi
Nouormand: Philosophie
Novial: Filosofia
occitan: Filosofia
олык марий: Философий
Oromoo: Falaasama
oʻzbekcha/ўзбекча: Falsafa
ਪੰਜਾਬੀ: ਦਰਸ਼ਨ
Pälzisch: Philosophie
پنجابی: فلاسفی
Papiamentu: Filosofia
پښتو: فلسفه
Patois: Filasafi
ភាសាខ្មែរ: ទស្សនវិជ្ជា
Picard: Filosofie
Piemontèis: Filosofìa
Plattdüütsch: Philosophie
polski: Filozofia
Ποντιακά: Φιλοσοφία
português: Filosofia
Qaraqalpaqsha: Filosofiya
română: Filozofie
rumantsch: Filosofia
Runa Simi: Yachay wayllukuy
русский: Философия
русиньскый: Філозофія
саха тыла: Философия
संस्कृतम्: तत्त्वज्ञानम्
Sängö: Sêndândarä
sardu: Filosofia
Scots: Filosofie
Seeltersk: Philosophie
Sesotho: Filosofi
shqip: Filozofia
sicilianu: Filusufìa
සිංහල: දර්ශනය
Simple English: Philosophy
slovenčina: Filozofia
slovenščina: Filozofija
Soomaaliga: Filasoofiyada
کوردی: فەلسەفە
Sranantongo: Sabi fu denki
српски / srpski: Филозофија
srpskohrvatski / српскохрватски: Filozofija
suomi: Filosofia
svenska: Filosofi
Tagalog: Pilosopiya
Taqbaylit: Tafelsuft
татарча/tatarça: Фәлсәфә
తెలుగు: తత్వము
тоҷикӣ: Фалсафа
Tok Pisin: Pilosopi
ᏣᎳᎩ: ᎤᏬᎳᏨᎯ
Türkçe: Felsefe
Türkmençe: Filosofiýa
тыва дыл: Философия
українська: Філософія
اردو: فلسفہ
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: پەلسەپە
Vahcuengh: Cwzyoz
vèneto: Fiłoxofìa
Volapük: Filosop
Võro: Filosoofia
walon: Filozofeye
文言: 哲學
Winaray: Filosofiya
Wolof: Xeltu
吴语: 哲學
Xitsonga: Filosofi
ייִדיש: פילאסאפיע
Yorùbá: Ìmòye
粵語: 哲學
Zazaki: Felsefe
Zeêuws: Filosofie
žemaitėška: Filosuopėjė
中文: 哲学
Kabɩyɛ: Filozofii
Lingua Franca Nova: Filosofia