Trứng (thực phẩm)

Ổ trứng gà.
Trứng gà
Về loại trái cây tên trứng gà, xem bài Trứng gà (quả)

Trứng thường được sử dụng làm nguồn thức ăn cung cấp protein cho người. Bề ngoài của trứng thường có hình bầu dục, hai đầu không cân bằng, một to một nhỏ. Các loại trứng phổ biến nhất là trứng gà, trứng vịt, trứng chim cút.

En otros idiomas
Afrikaans: Eier (voedsel)
العربية: بيض (طعام)
ܐܪܡܝܐ: ܒܝܥܬܐ
azərbaycanca: Yumurta
تۆرکجه: یومورتا
Bahasa Indonesia: Telur (makanan)
Bahasa Melayu: Telur (makanan)
bamanankan: Syɛfan
Bân-lâm-gú: Nn̄g (chia̍h-mi̍h)
башҡортса: Йомортҡа (ризыҡ)
brezhoneg: Vi (kegin)
български: Яйце (храна)
català: Ou (aliment)
Cymraeg: Ŵy (bwyd)
Deitsch: Oi
Ελληνικά: Αυγό (τρόφιμο)
English: Egg as food
فارسی: تخم‌مرغ
français: Œuf (aliment)
Gaelg: Ooh (bee)
客家語/Hak-kâ-ngî: Lón
한국어: 알 (식품)
isiZulu: Amaqanda
íslenska: Egg (matvæli)
italiano: Uovo (alimento)
Kinyarwanda: Igi
кырык мары: Мыны (качкыш)
latviešu: Ola (pārtika)
Limburgs: Ei (aete)
Livvinkarjala: Jäiččy
lumbaart: Oeuv
मराठी: अंडी
მარგალური: მარქვალი
مازِرونی: مرغانه
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Lâung
Nāhuatl: Totoltetl
Nederlands: Ei (voeding)
नेपाली: फुल
日本語: 食用卵
norsk: Egg (mat)
occitan: Uòu (cosina)
português: Ovo (alimento)
Scots: Egg (fuid)
Simple English: Egg (food)
Soomaaliga: Ukun
српски / srpski: Јаје (храна)
srpskohrvatski / српскохрватски: Jaje (hrana)
Tagalog: Itlog
Türkçe: Yumurta
українська: Яйце (їжа)
粵語:
Zazaki: Hak
中文: