Trường học

Trung học Bellaire, Bellaire, Texas, Hoa Kỳ (Khu học chánh Houston)

Trường học (trước đây là học hiệu – 學校) là một cơ quan được lập ra nhằm giáo dục cho học sinh dưới sự giám sát của giáo viên. Hầu hết các quốc gia đều có hệ thống giáo dục tiêu chuẩn, hầu hết là bắt buộc. Trong các hệ thống này, học sinh thường trải qua các loại trường khác nhau, tùy nơi tên gọi trường có thể khác nhau nhưng chủ yếu gồm trường tiểu họctrường trung học. Mẫu giáonhà trẻ là các giai đoạn trước khi vào trường học. Ngày nay, ngoài các nhà trường truyền thống còn có trường học tại nhà và trường học trực tuyến. Trong tiếng Việt, trường học còn có thể bao gồm cả trường cao đẳng, trường đại học và các cơ sở giáo dục khác.

Trường THPT Nguyễn thị Minh Khai (Gia Long)

Đọc thêm

  • Dodge, B. (1962). ‘Muslim Education in the Medieval Times’, The Middle East Institute, Washington D.C.
  • Education as Enforcement: The Militarization and Corporatization of Schools, edited by Kenneth J. Saltman and David A. Gabbard, RoutledgeFalmer 2003.review
  • Makdisi, G. (1980). ‘On the origin and development of the college in Islam and the West’, in Islam and the Medieval West, ed. Khalil I. Semaan, State University of New York Press
  • Nakosteen, M. (1964). ‘History of Islamic origins of Western Education AD 800-1350’, University of Colorado Press, Boulder, Colorado,
  • Ribera, J. (1928). ‘Disertaciones Y Opusculos’, 2 vols. Madrid
  • Spielhofer, Thomas, Tom Benton, Sandie Schagen. "A study of the effects of school size and single-sex education in English schools." Research Papers in Education Jun. 2004:133 159, 27.
  • Toppo, Greg. "High-tech school security is on the rise." USA Today ngày 9 tháng 10 năm 2006.
  • Traditions and Encounters, by Jerry H. Bentley and Herb F. Ziegler
En otros idiomas
Acèh: Sikula
адыгабзэ: ЕджапӀэ
Afrikaans: Skool
Alemannisch: Schule
العربية: مدرسة
armãneashti: Sculii
অসমীয়া: বিদ্যালয়
asturianu: Escuela
Avañe'ẽ: Mbo'ehao
Aymar aru: Yatiña uta
azərbaycanca: Məktəb
تۆرکجه: مدرسه
Bahasa Banjar: Sakulah
Bahasa Indonesia: Sekolah
Bahasa Melayu: Sekolah
Bân-lâm-gú: Ha̍k-hāu
Basa Banyumasan: Sekolah
Basa Sunda: Sakola
башҡортса: Мәктәп
беларуская: Школа
Bikol Central: Eskwelahan
བོད་ཡིག: སློབ་གྲྭ།
bosanski: Škola
brezhoneg: Skol
български: Училище
буряад: Һургуули
català: Escola
Чӑвашла: Шкул
čeština: Škola
chiShona: Chikoro
dansk: Skole
davvisámegiella: Skuvla
Deutsch: Schule
eesti: Kool
Ελληνικά: Σχολείο
English: School
español: Escuela
Esperanto: Lernejo
euskara: Eskola
فارسی: مدرسه
français: École
Gaeilge: Scoil
galego: Escola
ГӀалгӀай: Дешоле
한국어: 학교
հայերեն: Դպրոց
हिन्दी: विद्यालय
hrvatski: Škola
Ido: Skolo
interlingua: Schola
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐃᓕᓐᓂᐊᕈᑎᒃᓴᓕᐅᕐᕕᒃ
íslenska: Skóli
italiano: Scuola
עברית: בית ספר
ಕನ್ನಡ: ಶಾಲೆ
ქართული: სკოლა
қазақша: Мектеп
Кыргызча: Мектеп
Kiswahili: Shule
Kreyòl ayisyen: Lekòl
kurdî: Dibistan
Ladino: Eskola
Latina: Schola
latviešu: Skola
Lëtzebuergesch: Schoul
lietuvių: Mokykla
lingála: Etéyelo
Livvinkarjala: Škola
lumbaart: Scöla
magyar: Iskola
मैथिली: विद्यालय
македонски: Училиште
മലയാളം: വിദ്യാലയം
मराठी: शाळा
მარგალური: სკოლა
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Hŏk-hâu
မြန်မာဘာသာ: ကျောင်း
नेपाली: विद्यालय
日本語: 学校
norsk: Skole
norsk nynorsk: Skule
ଓଡ଼ିଆ: ବିଦ୍ୟାଳୟ
oʻzbekcha/ўзбекча: Maktab
ਪੰਜਾਬੀ: ਸਕੂਲ
پنجابی: سکول
پښتو: ښوونځی
Plattdüütsch: School
português: Escola
română: Școală
Runa Simi: Yachay wasi
русский: Школа
русиньскый: Школа
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱵᱤᱨᱫᱟᱹᱜᱟᱲ
Scots: Schuil
shqip: Shkolla
sicilianu: Scola
සිංහල: පාසල්
Simple English: School
سنڌي: اسڪول
slovenčina: Škola
slovenščina: Šola
کوردی: فێرگە
српски / srpski: Школа
srpskohrvatski / српскохрватски: Škola
suomi: Koulu
svenska: Skola
Tagalog: Paaralan
తెలుగు: పాఠశాల
тоҷикӣ: Мактаб
Tok Pisin: Skul
Tsetsêhestâhese: Moxe'estonemaheo'o
Türkçe: Okul
тыва дыл: Школа
українська: Школа
اردو: مدرسہ
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: Mektep
Vahcuengh: Hagdangz
vepsän kel’: Škol
Võro: Kuul
walon: Scole
文言: 學校
West-Vlams: Schole
Winaray: Iskwilahan
吴语: 学堂
ייִדיש: שולע
粵語: 學校
Zeêuws: Schole
žemaitėška: Muokīkla
中文: 学校