Trà

Trà
Longjing-steeping-tallglass.jpg
Phân loạiĐồ uống nóng hoặc lạnh
Ra mắtkhoảng thế kỷ X TCN.[1]

Nước trà (hay nước chè) là đồ uống phổ biến thứ hai trên thế giới (sau nước uống). Nó làm bằng cách ngâm , chồi, hay cành của cây trà (Camellia sinensis) vào nước sôi từ vài phút đến vài giờ. Lá trà có thể được ôxy hóa (ủ để lên men), sấy rang, phơi, hay pha thêm các loài thảo mộc khác như hoa, gia vị, hay trái cây khác trước khi chế vào nước sôi.

Trong phạm vi thức uống chế từ Camellia sinensis thì có bốn loại trà thật: Trà đen, Trà Ô Long, Trà xanh và Trà trắng.

Nước trà là nguồn caffein, theophylline và chất chống oxy hóa (antioxidant) tự nhiên và gần như không có mỡ, carbohydrate, hay protein. Nước trà có mùi thơm,vị hơi đắng và chát.

En otros idiomas
Afrikaans: Tee
Alemannisch: Tee
አማርኛ: ሻይ
Ænglisc:
العربية: شاي
aragonés:
armãneashti: Ceai
অসমীয়া: চাহ
asturianu:
Atikamekw: Nipicapo
Aymar aru: Pulu
azərbaycanca: Çay (içki)
Bahasa Indonesia: Teh
Bahasa Melayu: Teh
বাংলা: চা
Bân-lâm-gú:
Basa Jawa: Tèh
Basa Sunda: Entéh
башҡортса: Сәй
беларуская: Чай
беларуская (тарашкевіца)‎: Гарбата
भोजपुरी: चाय
Bikol Central: Tsa
Boarisch: Tää
བོད་ཡིག: ཇ།
bosanski: Čaj
brezhoneg: Te
български: Чай
буряад: Сай
català: Te
Чӑвашла: Чей
čeština: Čaj
Cymraeg: Te
dansk: Te
Deutsch: Tee
ދިވެހިބަސް: ސައި
Diné bizaad: Chʼil ahwééh
ཇོང་ཁ:
eesti: Tee (jook)
Ελληνικά: Τσάι
English: Tea
español:
Esperanto: Teo
euskara: Te (infusioa)
فارسی: چای
Fiji Hindi: Cha
føroyskt: Te
français: Thé
furlan: Te
Gaeilge: Tae
Gàidhlig:
galego:
贛語:
ગુજરાતી: ચા
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌷𐌰𐌹𐍂𐌱𐌰𐍄𐌰
客家語/Hak-kâ-ngî: Chhà
한국어: 차 (음료)
Hausa: Shayi
հայերեն: Թեյ
हिन्दी: चाय
hrvatski: Čaj
Ido: Teo
Ilokano: Tsa
interlingua: The
Interlingue:
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᓂᐅᖅᑲᖅ/ᑏᕐᓗ
Ирон: Цай
isiZulu: Itiye
íslenska: Te
italiano:
עברית: תה
ಕನ್ನಡ: ಚಹಾ
ქართული: ჩაი
कॉशुर / کٲشُر: چائ
қазақша: Шай
Кыргызча: Чай
Kiswahili: Chai
Kreyòl ayisyen: Te (bweson)
Ladino: Chai
лакку: Чяй
лезги: Чай
ລາວ: ຊາ
Latina: Thea
latviešu: Tēja
Lëtzebuergesch: Téi
lietuvių: Arbata
Ligure:
Limburgs: Tieë
Livvinkarjala: Čuaju
la .lojban.: tcati
magyar: Tea (ital)
मैथिली: चाय
македонски: Чај
മലയാളം: ചായ
къарачай-малкъар: Чай
मराठी: चहा
მარგალური: ჩაი
مصرى: شاى
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄:
Mirandés:
монгол: Цай
မြန်မာဘာသာ: လက်ဖက်
Nederlands: Thee (drank)
Nedersaksies: Tee (draank)
नेपाली: चिया
日本語:
нохчийн: Чай
Nordfriisk: Tee
norsk: Te
norsk nynorsk: Te
Nouormand: Thée
occitan:
олык марий: Чай
ଓଡ଼ିଆ: ଚା’
oʻzbekcha/ўзбекча: Choy
ਪੰਜਾਬੀ: ਚਾਹ
Pälzisch: Tee
پنجابی: چاء
پښتو: چای
Patois: Tii
Plattdüütsch: Tee
polski: Herbata
português: Chá
Ripoarisch: Tee
română: Ceai
Runa Simi: Tiy
русский: Чай
русиньскый: Чай
саха тыла: Чэй
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱪᱟ
संस्कृतम्: चायम्
Scots: Tea
shqip: Çaji
sicilianu:
සිංහල: තේ
Simple English: Tea
سنڌي: چانهہ
slovenčina: Čaj
slovenščina: Čaj
ślůnski: Tyj
Soomaaliga: Shaax
کوردی: چا
Sranantongo: Te
српски / srpski: Чај
srpskohrvatski / српскохрватски: Čaj
suomi: Tee
svenska: Te
தமிழ்: தேநீர்
татарча/tatarça: Чәй
తెలుగు: తేనీరు
ไทย: ชา
тоҷикӣ: Чой
Tok Pisin: Ti
ᏣᎳᎩ: ᎤᎦᎶᎬ
Tsetsêhestâhese: Véhpotséhohpe
Türkçe: Çay (içecek)
Türkmençe: Çaý
тыва дыл: Шай
українська: Чай
اردو: چائے
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: چاي
vèneto:
vepsän kel’: Čai
Võro: Tii
文言:
Winaray: Seminte
吴语:
ייִדיש: טיי
粵語:
Zazaki: Çay
Zeêuws: Thee
žemaitėška: Erbeta
中文:
डोटेली: चिया
Kabɩyɛ: Tii
Lingua Franca Nova: Te