Tiếng Latinh

Latinh
Lingua latīna
Rome Colosseum inscription 2.jpg
Văn khắc bằng tiếng Latinh tại Đấu trường La Mã
Phát âmPhát âm tiếng La Tinh: [laˈtiːna]
Sử dụng tại
Khu vựcTây phương Latinh
Dân tộcNgười Latinh
Phân loạiHệ Ấn-Âu
Hệ chữ viếtBảng chữ cái Latinh
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại
Quy định bởi
  • Cổ đại: Trường văn phạm/tu từ học La Mã[1]
  • Ngày nay: Viện hàn lâm giáo hoàng về tiếng Latinh
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1la
ISO 639-2lat
ISO 639-3lat
Glottologlati1261[2]
Linguasphere51-AAB-a
Roman Empire Trajan 117AD.png
Bản đồ này chỉ sự khuếch trương rộng nhất của Đế quốc La Mã (khoảng năm 117 CN) và vùng người nói tiếng Latinh cai trị (bằng màu đỏ sẫm). Trong Đế quốc có nhiều thứ tiếng khác bên cạnh tiếng Latinh, quan trọng nhất là tiếng Hy Lạp.
Romance 20c en-2009-15-02.png
Bản đồ của các ngôn ngữ Rôman —là hậu thân của tiếng Latinh bình dân— tại châu Âu.

Tiếng Latinh hay Latin[3] (tiếng Latinh: lingua latīna, IPA: [ˈlɪŋɡʷa laˈtiːna]) là ngôn ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ gốc Ý của ngữ hệ Ấn-Âu, được dùng ban đầu ở Latium, vùng xung quanh thành Roma (còn gọi là La Mã). Nó có tầm quan trọng đặc biệt vì là ngôn ngữ chính thức của Đế quốc La Mã. Tất cả các ngôn ngữ trong nhóm ngôn ngữ Rôman đều có nguồn gốc từ tiếng Latinh, và nhiều từ trong các ngôn ngữ hiện đại ngày nay như tiếng Anh đều dựa trên tiếng Latinh. Người ta cho rằng 80% các từ tiếng Anh có tính học thuật đều bắt nguồn từ tiếng Latinh (trong đa số trường hợp là thông qua tiếng Pháp). Hơn nữa, ở phương Tây, tiếng Latinh là một ngôn ngữ quốc tế (tiếng Ý: lingua franca), thứ tiếng dùng trong khoa học và chính trị trong suốt hơn một nghìn năm, và cuối cùng bị thay thế bởi tiếng Pháp vào thế kỷ thứ XVIII và tiếng Anh vào cuối thế kỷ thứ XIX. Tiếng Latinh giáo hội vẫn còn là ngôn ngữ chính thức của Giáo hội Công giáo Rôma cho đến ngày nay, khiến nó trở thành ngôn ngữ chủ yếu của Thành quốc Vatican. Giáo hội Công giáo đã sử dụng tiếng Latinh làm ngôn ngữ phụng vụ chính cho đến tận những năm 1960. Tiếng Latinh cũng vẫn được dùng (chủ yếu lấy từ các gốc trong tiếng Hy Lạp) để đặt tên trong việc phân loại khoa học các vật thể sống.

En otros idiomas
Адыгэбзэ: Латиныбзэ
Afrikaans: Latyn
Alemannisch: Lateinische Sprache
አማርኛ: ሮማይስጥ
Ænglisc: Lǣden
العربية: لغة لاتينية
aragonés: Latín
armãneashti: Latinica
arpetan: Latin
asturianu: Idioma llatín
Avañe'ẽ: Lasioñe'ẽ
azərbaycanca: Latın dili
تۆرکجه: لاتین دیلی
Bahasa Indonesia: Bahasa Latin
Bahasa Melayu: Bahasa Latin
bamanankan: Latin
Bân-lâm-gú: Latin-gí
Basa Jawa: Basa Latin
Basa Sunda: Basa Latin
башҡортса: Латин теле
беларуская: Лацінская мова
беларуская (тарашкевіца)‎: Лацінская мова
भोजपुरी: लैटिन
Bikol Central: Tataramon na Latin
Boarisch: Latein
བོད་ཡིག: ལ་ཏིན་སྐད།
bosanski: Latinski jezik
brezhoneg: Latin
български: Латински език
буряад: Лата хэлэн
català: Llatí
Cebuano: Linatin
Чӑвашла: Латин чĕлхи
čeština: Latina
Chavacano de Zamboanga: Lengua Latin
Chi-Chewa: Chilatini
Cymraeg: Lladin
dansk: Latin
davvisámegiella: Láhtengiella
Deutsch: Latein
dolnoserbski: Łatyńšćina
Dorerin Naoero: Dorerin Latin
emiliàn e rumagnòl: Latèin
English: Latin
español: Latín
Esperanto: Latina lingvo
estremeñu: Luenga latina
euskara: Latin
Fiji Hindi: Latin
føroyskt: Latínskt mál
français: Latin
Frysk: Latyn
Gaeilge: An Laidin
Gaelg: Ladjyn
Gagauz: Latin dili
Gàidhlig: Laideann
贛語: 拉丁語
客家語/Hak-kâ-ngî: Lâ-tên-ngî
хальмг: Латин келн
한국어: 라틴어
Հայերեն: Լատիներեն
हिन्दी: लातिन भाषा
hornjoserbsce: Łaćonšćina
hrvatski: Latinski jezik
interlingua: Lingua latin
Interlingue: Latin
isiZulu: ILatin
íslenska: Latína
italiano: Lingua latina
עברית: לטינית
kalaallisut: Latiinerisut
ಕನ್ನಡ: ಲ್ಯಾಟಿನ್
ქართული: ლათინური ენა
kaszëbsczi: Łacyńsczi jãzëk
қазақша: Латын тілі
kernowek: Latin
Kinyarwanda: Ikilatini
Кыргызча: Латын тили
кырык мары: Латин йӹлмӹ
Kiswahili: Kilatini
Kongo: Kilatini
Kreyòl ayisyen: Laten
Ladino: Latín
лезги: Латин чIал
لۊری شومالی: زۈن لاتين
latviešu: Latīņu valoda
Lëtzebuergesch: Latäin
lietuvių: Lotynų kalba
Limburgs: Latien
lingála: Latina
Livvinkarjala: Latinan kieli
lumbaart: Latin
magyar: Latin nyelv
македонски: Латински јазик
Malagasy: Fiteny latina
മലയാളം: ലാറ്റിൻ
къарачай-малкъар: Латин тил
მარგალური: ლათინური ნინა
مصرى: لاتينى
مازِرونی: لاتین
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Lá-dĭng-ngṳ̄
Mirandés: Lhéngua lhatina
монгол: Латин хэл
မြန်မာဘာသာ: လက်တင်ဘာသာစကား
Nāhuatl: Latintlahtolli
Nederlands: Latijn
Nedersaksies: Latien
नेपाली: रोमन भाषा
नेपाल भाषा: ल्याटिन भाषा
日本語: ラテン語
Napulitano: Lengua latina
нохчийн: Латинан мотт
Nordfriisk: Latiinsk spriak
Norfuk / Pitkern: Leten
norsk: Latin
norsk nynorsk: Latin
Nouormand: Latîn
Novial: Latinum
occitan: Latin
олык марий: Латин йылме
oʻzbekcha/ўзбекча: Lotin tili
Pälzisch: Ladain
Pangasinan: Salitan Latino
پنجابی: لاطینی
Papiamentu: Latin
Patois: Latn
ភាសាខ្មែរ: ភាសាឡាតាំង
Picard: Latin
Piemontèis: Lenga latin-a
Plattdüütsch: Latiensche Spraak
polski: Łacina
português: Latim
Qaraqalpaqsha: Latın tili
qırımtatarca: Latin tili
Ripoarisch: Latting
română: Limba latină
rumantsch: Latin
Runa Simi: Latin simi
русиньскый: Латиньскый язык
саха тыла: Латыын тыла
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱞᱟᱴᱤᱱ ᱯᱟᱹᱨᱥᱤ
संस्कृतम्: लातिनी
Scots: Laitin
Seeltersk: Latiensk
sicilianu: Lingua latina
සිංහල: ලතින්
Simple English: Latin
سنڌي: لاطيني
slovenčina: Latinčina
slovenščina: Latinščina
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Латиньскъ ѩꙁꙑкъ
ślůnski: Łaćina
Soomaaliga: Af-Laatiin
српски / srpski: Латински језик
srpskohrvatski / српскохрватски: Latinski jezik
suomi: Latina
svenska: Latin
Tagalog: Wikang Latin
தமிழ்: இலத்தீன்
Taqbaylit: Talatint
татарча/tatarça: Латин теле
తెలుగు: లాటిన్
Tok Pisin: Tok Latin
Türkçe: Latince
Türkmençe: Latyn dili
тыва дыл: Латин дыл
удмурт: Латин кыл
українська: Латинська мова
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: لاتىن تىلى
vepsän kel’: Latinan kel'
Volapük: Latänapük
walon: Latén
文言: 拉丁語
West-Vlams: Latyn
Winaray: Linatin
吴语: 拉丁文
ייִדיש: לאטיין
Yorùbá: Èdè Látìnì
粵語: 拉丁文
Zazaki: Latinki
Zeêuws: Latijn
žemaitėška: Luotīnu kalba
中文: 拉丁语
ГӀалгӀай: Латиний мотт
Lingua Franca Nova: Latina (lingua)