Tiếng Anh

Tiếng Anh
Phát âm /ˈɪŋɡlɪʃ/[1]
Khu vựcToàn cầu (xem § Phân bố địa lý, bên dưới)
Tổng số người nói360 – 400 triệu (2006)[2]
Người nói L2: 400 triệu;
như một ngoại ngữ: 600–700 triệu[2]
Phân loạiẤn-Âu
Ngôn ngữ tiền thân
Tiếng Anh cổ
  • Tiếng Anh trung đại
    • Tiếng Anh cận đại
      • Tiếng Anh
Hệ chữ viết
Dạng ngôn ngữ kí hiệu
Manually coded English
(đa hệ thống)
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại
  • 54 quốc gia
  • 27 chính thể không chủ quyền
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1en
ISO 639-2eng
ISO 639-3eng
Glottologstan1293[3]
Linguasphere52-ABA
Countries with English as Official Language.png
  Ngôn ngữ chính thức
  Ngôn ngữ chính thức duy nhất, sử dụng bởi số đông
  Ngôn ngữ chính thức duy nhất, sử dụng bởi số ít
  Ngôn ngữ đồng chính thức, sử dụng bởi số đông
  Ngôn ngữ đồng chính thức, sử dụng bởi số ít
  Phi chính thức
  Ngôn ngữ phi chính thức, sử dụng bởi số đông
  Ngôn ngữ phi chính thức, sử dụng bởi số ít

Tiếng Anh (English /ˈɪŋɡlɪʃ/) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời sơ kỳ Trung cổ tại Anh và nay là lingua franca toàn cầu.[4][5] Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong các bộ tộc German đã di cư đến Anh (mà chính từ "Angle" lại đến từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt). Tiếng Anh có quan hệ gần gũi với các ngôn ngữ Frisia, nhưng vốn từ vựng đã được ảnh hưởng đáng kể bởi các ngôn ngữ German khác, cũng như tiếng Latinhcác ngôn ngữ Rôman, nhất là tiếng Pháp/Norman.[6]

Tiếng Anh đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Dạng cổ nhất của tiếng Anh - một tập hợp các phương ngữ Anglo-Frisia được mang đến đảo Anh bởi người Anglo-Saxon vào thế kỷ thứ V - được gọi là tiếng Anh cổ. Thời tiếng Anh trung đại bắt đầu vào cuối thế kỷ XI khi người Norman xâm lược Anh; đây là thời kỳ tiếng Anh được ảnh hưởng bởi tiếng Pháp/Norman.[7] Thời tiếng Anh cận đại bắt đầu vào cuối thế kỷ XV với sự xuất hiện của máy in ép ở Luân Đôn và Kinh Thánh Vua James, và sự khởi đầu của Great Vowel Shift.[8] Nhờ ảnh hưởng toàn cầu của Đế quốc Anh, tiếng Anh hiện đại lan rộng ra toàn thế giới trong thời gian từ thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XX. Qua tất cả các loại truyền thông in ấn và điện tử, cũng như sự nổi lên của Hoa Kỳ như một siêu cường, tiếng Anh trở thành ngôn ngữ dẫn đầu trong giao tiếp quốc tế, là lingua franca ở nhiều khu vực và ở nhiều phạm vi chuyên biệt như khoa học, hàng hải và luật pháp.[9]

Tiếng Anh là bản ngữ lớn thứ ba trên thế giới, sau tiếng Quan thoạitiếng Tây Ban Nha.[10] Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có nhiều người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ hơn người bản ngữ. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất ở Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland, Hoa Kỳ, Canada, Úc, Cộng hòa IrelandNew Zealand, và được nói rộng rãi ở một số khu vực tại Caribe, châu Phi và Nam Á.[11] Đây là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hiệp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Đây là ngôn ngữ German phổ biến nhất, chiếm ít nhất 70% số người nói của ngữ tộc này. Khối từ vựng tiếng Anh rất lớn, và việc xác định gần chính xác số từ cũng là điều không thể.[12][13]

Ngữ pháp tiếng Anh hiện đại là kết quả của sự thay đổi dần dần từ một ngôn ngữ với sự biến tố hình thái đa dạng và cấu trúc câu tự do, thành một ngôn ngữ mang tính phân tích với chỉ một ít biến tố, có cấu trúc SVO cố định và cú pháp phức tạp.[14] Tiếng Anh hiện đại dựa trên trợ động từ và thứ tự từ để diễn đạt hệ thống thì, thể và thức, cũng như sự bị động, nghi vấn và một số trường hợp phủ định. Dù có sự khác biệt đáng chú ý về giọng và phương ngữ theo vùng miền và quốc gia – ở các mặt ngữ âmâm vị, cũng như từ vựng, ngữ pháp và chính tả – người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.

En otros idiomas
адыгабзэ: Инджылызыбзэ
Адыгэбзэ: Инджылыбзэ
Afrikaans: Engels
Akan: English
Alemannisch: Englische Sprache
አማርኛ: እንግሊዝኛ
العربية: لغة إنجليزية
aragonés: Idioma anglés
armãneashti: Limba anglicheascã
arpetan: Anglès
অসমীয়া: ইংৰাজী ভাষা
asturianu: Idioma inglés
Avañe'ẽ: Ingleñe'ẽ
Aymar aru: Inlish aru
azərbaycanca: İngilis dili
Bahasa Banjar: Bahasa Inggris
Bahasa Indonesia: Bahasa Inggris
Bahasa Melayu: Bahasa Inggeris
bamanankan: Angilɛkan
Bân-lâm-gú: Eng-gí
Basa Banyumasan: Basa Inggris
Basa Jawa: Basa Inggris
Basa Sunda: Basa Inggris
башҡортса: Инглиз теле
Baso Minangkabau: Bahaso Inggirih
беларуская: Англійская мова
беларуская (тарашкевіца)‎: Ангельская мова
भोजपुरी: अंगरेजी
Bikol Central: Ingles
bosanski: Engleski jezik
brezhoneg: Saozneg
ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ: ᨅᨔ ᨕᨗᨋᨗᨔᨗ
български: Английски език
буряад: Англи хэлэн
català: Anglès
Cebuano: Iningles
čeština: Angličtina
Chavacano de Zamboanga: Lengua Inglés
Chi-Chewa: Chingerezi
chiShona: Chirungu
Cymraeg: Saesneg
davvisámegiella: Eaŋgalsgiella
ދިވެހިބަސް: އިނގިރޭސި
Diné bizaad: Bilagáana bizaad
dolnoserbski: Engelšćina
Dorerin Naoero: Dorerin Iburubur
Ελληνικά: Αγγλική γλώσσα
emiliàn e rumagnòl: Inglés
español: Idioma inglés
Esperanto: Angla lingvo
estremeñu: Luenga ingresa
euskara: Ingeles
eʋegbe: Eŋlisigbe
Fiji Hindi: English bhasa
føroyskt: Enskt mál
français: Anglais
Frysk: Ingelsk
Gaeilge: An Béarla
Gaelg: Baarle
Gagana Samoa: Fa'aperetania
Gàidhlig: Beurla
贛語: 英語
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: Inglez
客家語/Hak-kâ-ngî: Yîn-ngî
한국어: 영어
Hausa: Turanci
հայերեն: Անգլերեն
hornjoserbsce: Jendźelšćina
hrvatski: Engleski jezik
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: ইংরেজি ঠার
interlingua: Lingua anglese
Interlingue: Anglesi
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᖃᓪᓗᓈᑎᑐᑦ
isiXhosa: IsiNgesi
isiZulu: IsiNgisi
íslenska: Enska
italiano: Lingua inglese
עברית: אנגלית
kalaallisut: Tuluttut
ಕನ್ನಡ: ಆಂಗ್ಲ
Kapampangan: Amanung Ingles
कॉशुर / کٲشُر: اَنٖگرَیزی زَبانَ
kaszëbsczi: Anielsczi jãzëk
қазақша: Ағылшын тілі
kernowek: Sowsnek
Kinyarwanda: Icyongereza
Кыргызча: Англис тили
кырык мары: Англ йӹлмӹ
Kiswahili: Kiingereza
Kongo: Kingelezi
Kreyòl ayisyen: Lang angle
لۊری شومالی: زۊن اینگیلیسی
latviešu: Angļu valoda
Lëtzebuergesch: Englesch
lietuvių: Anglų kalba
Limburgs: Ingels
lingála: Lingɛlɛ́sa
la .lojban.: glibau
lumbaart: Lengua inglesa
magyar: Angol nyelv
македонски: Англиски јазик
Malagasy: Fiteny anglisy
къарачай-малкъар: Ингилиз тил
Māori: Reo Pākehā
მარგალური: ინგლისური ნინა
مصرى: انجليزى
مازِرونی: اینگلیسی زبون
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ĭng-ngṳ̄
Mirandés: Léngua anglesa
Перем Коми: Инглиш кыв
мокшень: Англань кяль
монгол: Англи хэл
Nederlands: Engels
Nedersaksies: Engels
Nēhiyawēwin / ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ: ᐧᐁᒥᔥᑎᑯᔒᐤ ᐊᔨᒧᐧᐃᓐ
नेपाल भाषा: अंग्रेजी भाषा
日本語: 英語
Napulitano: Lengua ngrese
Nordfriisk: Ingelsk spriak
Norfuk / Pitkern: Inglish
norsk: Engelsk
norsk nynorsk: Engelsk
Nouormand: Angliais
Novial: Anglum
occitan: Anglés
олык марий: Англичан йылме
Oshiwambo: English
oʻzbekcha/ўзбекча: Ingliz tili
Pangasinan: Salitan Ingles
پنجابی: انگریزی
Papiamentu: Ingles
Patois: Ingglish
ភាសាខ្មែរ: ភាសាអង់គ្លេស
Picard: Inglé
Piemontèis: Lenga anglèisa
Plattdüütsch: Engelsche Spraak
português: Língua inglesa
Qaraqalpaqsha: Ingliz tili
qırımtatarca: İngliz tili
reo tahiti: Anglès
Ripoarisch: Änglische Sproch
română: Limba engleză
rumantsch: Lingua englaisa
Runa Simi: Inlish simi
русиньскый: Анґліцькый язык
саха тыла: Ааҥл тыла
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱤᱝᱞᱤᱥ ᱯᱟᱹᱨᱥᱤ
संस्कृतम्: आङ्ग्लभाषा
Sängö: Anglëe
Sesotho: Senyesemane
Sesotho sa Leboa: Seisimane
Setswana: Sekgoga
sicilianu: Lingua ngrisa
Simple English: English language
SiSwati: SíNgísi
slovenčina: Angličtina
slovenščina: Angleščina
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Англїискъ ѩꙁꙑкъ
ślůnski: Angelsko godka
Soomaaliga: Af-Ingiriisi
Sranantongo: Ingristongo
српски / srpski: Енглески језик
srpskohrvatski / српскохрватски: Engleski jezik
svenska: Engelska
Tagalog: Wikang Ingles
தமிழ்: ஆங்கிலம்
Taqbaylit: Taglizit
tarandíne: Lènga 'nglese
татарча/tatarça: Инглиз теле
తెలుగు: ఆంగ్ల భాష
Tok Pisin: Tokples Inglis
Tshivenda: English
Türkçe: İngilizce
Türkmençe: Iňlis dili
Twi: English
тыва дыл: Англи дыл
удмурт: Англи кыл
українська: Англійська мова
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئىنگلىز تىلى
Vahcuengh: Vah Yinghgoz
vepsän kel’: Anglijan kel'
Volapük: Linglänapük
文言: 英語
West-Vlams: Iengels
Winaray: Ininglis
吴语: 英语
ייִדיש: ענגליש
粵語: 英文
Zazaki: İngılızki
Zeêuws: Iengels
žemaitėška: Onglu kalba
中文: 英语
ГӀалгӀай: Ингалсий мотт
Lingua Franca Nova: Engles (lingua)