Thu nhập (định hướng)

Thu nhập có thể là

trong kinh tế cá nhân/gia đình là gồm thu nhập cá nhân, từ lao động ( tiền công, tiền lương bao gồm cả lương hưu, các khoản trợ cấp bao gồm cả học bổng) và thu nhập tài chính (lãi tiết kiệm, lãi mua bán chứng khoán, thu từ cho thuê bất động sản) và các thu nhập khác (tiền thưởng,...); tiếng Việt ở Miền Nam trước năm 1975 gọi là lợi tức
trong kinh tế doanh nghiệp, là doanh thu và các khoản thu nhập khác.
  • đôi khi bị hiểu là lợi nhuận, là phần chênh lệch giữa khoản thu về và khoản chi phí đã bỏ ra. Nhưng cách hiểu này không chính xác.
En otros idiomas
Afrikaans: Inkomste
العربية: دخل مالي
Bahasa Indonesia: Pendapatan
Bahasa Melayu: Pendapatan bersih
বাংলা: আয়
беларуская: Даход
български: Доход
català: Ingrés
Cymraeg: Incwm
dansk: Indkomst
Deutsch: Einkommen
Ελληνικά: Εισόδημα
English: Income
español: Ingreso
Esperanto: Rento
فارسی: درآمد
français: Revenu
한국어: 수입 (회계)
Հայերեն: Եկամուտ
हिन्दी: आय
hrvatski: Dohodak
Ido: Revenuo
italiano: Reddito
עברית: הכנסה
қазақша: Табыс
Kiswahili: Kipato
Latina: Reditus
lietuvių: Pajamos
မြန်မာဘာသာ: ဝင်ငွေ
Nederlands: Inkomen
नेपाली: आय
日本語: 収入
norsk: Inntekt
ਪੰਜਾਬੀ: ਆਮਦਨ
português: Renda
română: Venit
русский: Доход
Scots: Income
sicilianu: Ngressu
Simple English: Income
srpskohrvatski / српскохрватски: Prihod
svenska: Inkomst
Tagalog: Kita
தமிழ்: வருவாய்
татарча/tatarça: Керем
Türkçe: Gelir
українська: Дохід
中文: 收入