Thiên niên kỷ

Thiên niên kỷ là một khoảng thời gian Thường trong các tôn giáo, giải thích về khoảng thời gian này chưa chính xác, dài đến 1000 năm.

Đếm năm

Số thứ tự

Phương pháp lúc ban đầu là đặt con số thứ tự vào trước hoặc sau dùng để chỉ thời gian, như năm thứ 1 Sau Công Nguyên hoặc là năm thứ 10 của triều đại vua Henry VIII. Hiện nay con số thứ tự vẫn đưa vào tên gọi của thiên niên kỷ và thế kỷ, ví dụ như Thiên niên kỷ 1 hoặc thế kỷ 20 và trong cả thập kỷ.

Số lượng

Trong những năm gần đây, phần lớn chúng ta đã chuyển sang thành năm trong đó thể hiện con số chỉ số năm ví dụ như năm 1945, 1989. Việc sử dụng năm 1999 Sau Công Nguyên không còn nữa. Sau này ngành khoa học đã sử dụng cách này, ví dụ như con số năm thiên văn. Vẫn có một vài trường hợp như ví dụ thập niên 1980 thể hiện những sự kiện có trong năm nay. Tuy nhiên, khi nói năm 1900 thì sẽ có thể hiểu là qua một thập kỷ hoặc một thế kỷ.

En otros idiomas
Afrikaans: Millennium
Alemannisch: Jahrtausend
العربية: ألفية
asturianu: Mileniu
Avañe'ẽ: Su ary
Bahasa Indonesia: Milenium
Bahasa Melayu: Alaf
Basa Jawa: Milenium
Basa Sunda: Milénium
башҡортса: Мең йыллыҡ
беларуская: Тысячагоддзе
беларуская (тарашкевіца)‎: Тысячагодзьдзе
bosanski: Milenij
български: Хилядолетие
català: Mil·lenni
čeština: Tisíciletí
Cymraeg: Mileniwm
dansk: Millennium
Deutsch: Jahrtausend
eesti: Aastatuhat
Ελληνικά: Χιλιετία
emiliàn e rumagnòl: Milèni
English: Millennium
español: Milenio
Esperanto: Jarmilo
euskara: Milurteko
فارسی: هزاره
français: Millénaire
Frysk: Milennium
Gàidhlig: Mìle-bliadhna
galego: Milenio
客家語/Hak-kâ-ngî: Chhiên-ki
한국어: 밀레니엄
Հայերեն: Հազարամյակ
hrvatski: Tisućljeće
Ilokano: Milenio
interlingua: Millennio
íslenska: Árþúsund
italiano: Millennio
עברית: מילניום
ქართული: ათასწლეული
қазақша: Миллениум
Kiswahili: Milenia
Kreyòl ayisyen: Milenè
Latina: Millennium
latviešu: Tūkstošgade
lietuvių: Tūkstantmetis
Limburgs: Millennium
la .lojban.: ki'orna'a
magyar: Millennium
македонски: Милениум
मराठी: सहस्रक
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Chiĕng-gī
Mirandés: Milénio
монгол: Мянган
မြန်မာဘာသာ: ထောင်စုနှစ်
Nederlands: Millennium
नेपाली: सहश्राब्दि
日本語: ミレニアム
norsk: Millennium
norsk nynorsk: Millennium
Nouormand: Millénaire
ਪੰਜਾਬੀ: ਮਿਲੈਨੀਅਮ
پښتو: زرۍ
polski: Tysiąclecie
português: Milênio
Ripoarisch: Joohrdusend
română: Mileniu
Runa Simi: Waranqawata
русский: Тысячелетие
Scots: Millennium
Sesotho sa Leboa: Ngwagakete
Simple English: Millennium
slovenčina: Tisícročie
slovenščina: Tisočletje
српски / srpski: Миленијум
srpskohrvatski / српскохрватски: Milenijum
suomi: Vuosituhat
svenska: Millennium
Tagalog: Milenyo
татарча/tatarça: Меңьеллык
Türkçe: Milenyum
Türkmençe: Müňýyllyk
українська: Тисячоліття
Winaray: Yukottuig
Yorùbá: Ẹ̀rúndún
粵語: 千年
Zeêuws: Millennium
žemaitėška: Tūkstontmetis
中文: 千纪