Thiên hà Tam Giác

Thiên hà Tam Giác
M33HunterWilson09.jpg
Thiên hà Tam Giác - Messier 33
Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000)
Chòm saoTam Giác
Xích kinh01h 33m 50.02s[1]
Xích vĩ+30° 39′ 36.7″[1]
Dịch chuyển đỏ-0,000607 ± 0,000010[1]
Vận tốc xuyên tâm Mặt Trời-179 ± 3 km/s[2]
Vận tốc tâm thiên hà-44 ± 6 km/s[2]
Khoảng cách2.380 đến 3.070 kly[3][4]
KiểuSA(s)cd[2]
Khối lượng5 × 1010[5] M
Số lượng sao40 tỉ (4×1010)[6]
Kích thước biểu kiến (V)70,8 × 41,7 cung phút[1]
Cấp sao biểu kiến (V)5,72[1]
Tên gọi khác
NGC 0598, MCG +05-04-069, 1ES 0131+303, RX J0133.8+3039, PGC 005818[2]

Xem thêm: Thiên hà, Danh sách thiên hà

Thiên hà Tam Giác là một thiên hà xoắn ốc cách xấp xỉ Trái Đất 3 triệu năm ánh sáng (ly) trong chòm sao Tam Giác. Nó có danh lục là Messier 33 hay NGC 598, và đôi khi nó còn được gọi là Thiên hà Chong Chóng, do nó có hình dạng giống với thiên hà Messier 101. Thiên hà Tam Giác là một thành viên trong nhóm Địa Phương, bao gồm Ngân HàThiên hà Tiên Nữ và khoảng 30 thiên hà nhỏ hơn khác.

En otros idiomas
العربية: مسييه 33
azərbaycanca: NGC 598
Bahasa Indonesia: Galaksi Triangulum
Bahasa Melayu: Galaksi Triangulum
Bân-lâm-gú: Messier 33
беларуская: M33 (аб’ект Месье)
беларуская (тарашкевіца)‎: Галяктыка Трыкутніка
български: M33
corsu: M33
Deutsch: Dreiecksnebel
Esperanto: M33
hrvatski: Messier 33
Lëtzebuergesch: Messier 33
Malagasy: Messier 33
മലയാളം: മെസ്സിയർ 33
مازِرونی: مسیه ۳۳
Nederlands: Driehoeknevel
norsk nynorsk: Triangelgalaksen
occitan: Messier 33
Simple English: Triangulum galaxy
slovenščina: Galaksija v Trikotniku
српски / srpski: Месје 33
srpskohrvatski / српскохрватски: Messier 33