Thann (quận)

Quận Thann
Hành chính
Quốc gia   Pháp
Vùng Alsace
Tỉnh Haut-Rhin
Số tổng 4
Số xã 52
Quận lỵ Thann
Số liệu thống kê
Diện tích đất¹ 525 km²
Dân số
 - 1999 77.608
 - Mật độ 148/km²
Vị trí
Vị trí của Thann in Alsace
¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông.
Pháp

Quận Thann là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Haut-Rhin, ở vùng Alsace. Quận này có 4 tổng và 52 .

Các đơn vị hành chính

Các tổng

Các tổng của quận Thann là:

  1. Cernay
  2. Masevaux
  3. Saint-Amarin
  4. Thann

Các xã

Các xã của quận Thann, và mã INSEE là:

1. Aspach-le-Bas (68011) 2. Aspach-le-Haut (68012) 3. Bernwiller (68031) 4. Bitschwiller-lès-Thann (68040)
5. Bourbach-le-Bas (68045) 6. Bourbach-le-Haut (68046) 7. Burnhaupt-le-Bas (68059) 8. Burnhaupt-le-Haut (68060)
9. Cernay (68063) 10. Dolleren (68073) 11. Fellering (68089) 12. Geishouse (68102)
13. Goldbach-Altenbach (68106) 14. Guewenheim (68115) 15. Husseren-Wesserling (68151) 16. Kirchberg (68167)
17. Kruth (68171) 18. Lauw (68179) 19. Leimbach (68180) 20. Malmerspach (68199)
21. Masevaux (68201) 22. Michelbach (68206) 23. Mitzach (68211) 24. Mollau (68213)
25. Moosch (68217) 26. Mortzwiller (68219) 27. Niederbruck (68233) 28. Oberbruck (68239)
29. Oderen (68247) 30. Rammersmatt (68261) 31. Ranspach (68262) 32. Rimbach-près-Masevaux (68275)
33. Roderen (68279) 34. Saint-Amarin (68292) 35. Schweighouse-Thann (68302) 36. Sentheim (68304)
37. Sewen (68307) 38. Sickert (68308) 39. Soppe-le-Bas (68313) 40. Soppe-le-Haut (68314)
41. Staffelfelden (68321) 42. Steinbach (68322) 43. Storckensohn (68328) 44. Thann (68334)
45. Uffholtz (68342) 46. Urbès (68344) 47. Vieux-Thann (68348) 48. Wattwiller (68359)
49. Wegscheid (68361) 50. Wildenstein (68370) 51. Willer-sur-Thur (68372) 52. Wittelsheim (68375)
En otros idiomas
Bahasa Indonesia: Arondisemen Thann
Lëtzebuergesch: Arrondissement Thann
polski: Okręg Thann
русский: Тан (округ)
slovenčina: Thann (obvod)
українська: Танн (округ)
中文: 但恩区