Thai nghén

Pregnancy
Expecting mother.jpg
Một phụ nữ có thai sắp đến ngày sinh.
ICD-10Z33
ICD-9-CMV22
DiseasesDB10545
MedlinePlus002398
eMedicinearticle/259724
MeSHD011247

Thai nghén (tiếng la tinh graviditas) là việc mang một hay nhiều con, được gọi là một bào thai hay phôi thai, bên trong tử cung của một phụ nữ. Trong một lần thai nghén, có thể có nhiều bào thai, như trong trường hợp sinh đôi hay sinh ba. Việc thai nghén ở loài người được nghiên cứu kỹ lưỡng nhất trong số tất cả các loài động vật có vú. Sản khoa là lĩnh vực phẫu thuật nghiên cứu và chăm sóc những trường hợp thai nghén có nguy cơ cao. Thuật đỡ đẻ là lĩnh vực phi phẫu thuật chăm sóc thai nghén và phụ nữ mang thai.

Việc sinh đẻ thường diễn ra sau khoảng 38 tuần từ khi thụ thai, ví dụ, khoảng 40 tuần từ lần có kinh bình thường cuối cùng (LNMP) với loài người. Tổ chức Y tế Thế giới định nghĩa thời kỳ sinh đẻ bình thường trong khoảng 37 tới 42 tuần. Việc tính toàn ngày sinh liên quan tới thời kỳ giả định thông thường 28 ngày.

En otros idiomas
Afrikaans: Swangerskap
Akan: Nyinsɛn
Alemannisch: Schwangerschaft
العربية: حمل
aragonés: Emprenyatura
অসমীয়া: গৰ্ভধাৰণ
asturianu: Embaranzu
Avañe'ẽ: Tyeguasu
azərbaycanca: Hamiləlik
تۆرکجه: حامیله‌لیک
Bahasa Banjar: Tian
Bahasa Indonesia: Kehamilan
Bahasa Melayu: Kehamilan
বাংলা: গর্ভধারণ
Bân-lâm-gú: Ū-sin
Basa Jawa: Mbobot
беларуская (тарашкевіца)‎: Цяжарнасьць чалавека
བོད་ཡིག: མངལ་སྦུམ་པ།
bosanski: Trudnoća
brezhoneg: Dougerez
буряад: Жэрмэһэн
català: Embaràs
čeština: Těhotenství
Chi-Chewa: Pakati
chiShona: Nhumbu
Cymraeg: Beichiogrwydd
dansk: Graviditet
Dorerin Naoero: Ejeng
eesti: Rasedus
Ελληνικά: Εγκυμοσύνη
emiliàn e rumagnòl: Grevdànsa
English: Pregnancy
español: Embarazo humano
Esperanto: Gravedeco
euskara: Haurdunaldi
فارسی: بارداری
Fiji Hindi: Peet me baby
français: Grossesse
Gaeilge: Toircheas
Gàidhlig: Leatrom
galego: Embarazo
ગુજરાતી: ગર્ભાવસ્થા
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: Gurvachar vo Gorbhest‌ponn
한국어: 임신
हिन्दी: गर्भावस्था
hrvatski: Trudnoća
Igbo: Afọ ime
Ilokano: Panagsikog
interlingua: Pregnantia
íslenska: Meðganga
italiano: Gravidanza
עברית: היריון
Kapampangan: Pangabuktut
ქართული: ორსულობა
қазақша: Жүктілік
Кыргызча: Кош бойлуулук
Kiswahili: Ujauzito
Kreyòl ayisyen: Grosès
kurdî: Avisî
Latina: Graviditas
لۊری شومالی: آندومتر
latviešu: Grūtniecība
Lëtzebuergesch: Schwangerschaft
lietuvių: Nėštumas
Limburgs: Zwangersjap
lingála: Zémi
magyar: Terhesség
македонски: Бременост
മലയാളം: ഗർഭം
მარგალური: უხენობა
مصرى: حمل
монгол: Жирэмслэлт
Nederlands: Zwangerschap
नेपाली: गर्भावस्था
日本語: 妊娠
norsk nynorsk: Svangerskap
occitan: Prensa
oʻzbekcha/ўзбекча: Homiladorlik
ਪੰਜਾਬੀ: ਗਰਭ ਅਵਸਥਾ
پنجابی: پریگنینسی
Patois: Pregnansi
português: Gravidez
Runa Simi: Wiksayay
русиньскый: Тяж
Scots: Pregnancy
Sesotho: Boimana
shqip: Shtatzania
sicilianu: Prinizza
Simple English: Pregnancy
SiSwati: Kukhulelwa
slovenčina: Gravidita
slovenščina: Nosečnost
Soomaaliga: Uurka
کوردی: دووگیانی
српски / srpski: Трудноћа
srpskohrvatski / српскохрватски: Trudnoća
suomi: Raskaus
svenska: Graviditet
Tagalog: Pagdadalantao
татарча/tatarça: Йөклелек
తెలుగు: గర్భం
Türkçe: Gebelik
українська: Вагітність
اردو: حمل (طب)
vèneto: Graviansa
walon: Poirteure
Winaray: Pagbuburod
吴语: 担桑身
粵語: 娠紀
中文: 妊娠