Thực vật có mạch

Thực vật có mạch
Thời điểm hóa thạch: Đầu kỷ Silur – gần đây[1]
ND-397-MZG-MET - Berthold-Schramm-Eiche.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
Phân giới (subregnum)

Embryophyta

NhánhTracheophyta
Các ngành

Thực vật có mạch là các nhóm thực vật có các hóa gỗ để truyền dẫn nước, khoáng chất và các sản phẩm quang hợp trong cơ thể. Thực vật có mạch bao gồm ngành dương xỉ, thông đất, mộc tặc, thực vật có hoa, thực vật lá kim và các thực vật hạt trần khác. Tên gọi khoa học cho nhóm thực vật này là TracheophytaTracheobionta, nhưng cả hai tên gọi đều không được sử dụng rộng rãi.

En otros idiomas
Afrikaans: Vaatplant
Alemannisch: Gefäßpflanzen
asturianu: Tracheophyta
Bahasa Indonesia: Tumbuhan berpembuluh
Bahasa Melayu: Tumbuhan pembuluh
català: Traqueobiont
Cebuano: Tracheophyta
dansk: Karplanter
eesti: Soontaimed
Ελληνικά: Ανώτερα φυτά
español: Tracheophyta
Esperanto: Vaskula planto
فارسی: آوندداران
français: Tracheophyta
한국어: 관다발식물
interlingua: Tracheophyta
italiano: Tracheobionta
Kreyòl ayisyen: Plant vaskilè
Lëtzebuergesch: Gefässplanzen
lietuvių: Induočiai
Nederlands: Vaatplanten
日本語: 維管束植物
Nordfriisk: Huuger plaanten
norsk: Karplanter
norsk nynorsk: Karplantar
occitan: Tracheobionta
português: Planta vascular
română: Cormobionta
Simple English: Vascular plant
slovenčina: Cievnaté rastliny
српски / srpski: Васкуларне биљке
svenska: Kärlväxter
українська: Судинні рослини
Winaray: Tracheophyta
中文: 维管植物