Thực vật

Thực vật
Thời điểm hóa thạch:
Kỷ Cambri đến gần đây, xem văn bản, 520–0 triệu năm trước đây
Diversity of plants image version 5.png
Phân loại khoa học
Vực (domain)Eukaryota
Giới (regnum)Plantae
Haeckel, 1866
Các ngành
Danh pháp đồng nghĩa
  • Chloroplastida Adl et al., 2005
  • Viridiplantae Cavalier-Smith 1981
  • Chlorobionta Jeffrey 1982, emend. Bremer 1985, emend. Lewis and McCourt 2004
  • Chlorobiota Kendrick and Crane 1997

Thực vật là những sinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ quá trình quang hợp, diễn ra trong lục lạp của thực vật. Như vậy thực vật chủ yếu là các sinh vật tự dưỡng. Quá trình quang hợp sử dụng năng lượng ánh sáng được hấp thu nhờ sắc tố màu lục - Diệp lục có ở tất cả các loài thực vật (không có ở động vật) và nấm là một ngoại lệ, dù không có chất diệp lục nhưng nó thu được các chất dinh dưỡng nhờ các chất hữu cơ lấy từ sinh vật khác hoặc mô chết. Thực vật còn có đặc trưng bởi có thành tế bào bằng xenluloza (không có ở động vật). Thực vật không có khả năng chuyển động tự do ngoại trừ một số thực vật hiển vi có khả năng chuyển động được. Thực vật còn khác ở động vật là chúng phản ứng rất chậm với sự kích thích, sự phản ứng lại thường phải đến hàng ngày và chỉ trong trường hợp có nguồn kích thích kéo dài.

Thực vật là một nhóm chính các sinh vật, bao gồm các sinh vật rất quen thuộc như cây gỗ, cây hoa, cây cỏ, dương xỉ hay rêu. Khoảng 350.000 loài thực vật, được xác định như là thực vật có hạt, rêu, dương xỉ và các dạng gần giống như dương xỉ, đã được ước tính là đang tồn tại. Vào thời điểm năm 2004, khoảng 287.655 loài đã được nhận dạng, trong đó 258.650 loài là thực vật có hoa và 15.000 loài rêu.

Aristotle phân chia sinh vật ra thành thực vật, nói chung là không di chuyển được, và động vật. Trong hệ thống của Linnaeus, chúng trở thành các giới Vegetabilia (sau này là Plantae) và Animalia. Kể từ đó trở đi, một điều trở nên rõ ràng là giới thực vật như trong định nghĩa nguyên thủy đã bao gồm vài nhóm không có quan hệ họ hàng gì, và người ta đã loại nấm và một vài nhóm tảo ra để tạo thành các giới mới. Tuy nhiên, chúng vẫn còn được coi là thực vật trong nhiều ngữ cảnh. Thực vậy, bất kỳ cố gắng nào nhằm làm cho "thực vật" trở thành một đơn vị phân loại đơn duy nhất đều chịu một số phận bi đát, do thực vật là một khái niệm được định nghĩa một cách gần đúng, không liên quan với các khái niệm được cho là đúng của phát sinh loài, mà phân loại học hiện đại đang dựa vào nó.

En otros idiomas
Acèh: Peunula
Адыгэбзэ: КъэкӀыгъэхэр
Afrikaans: Plant
Alemannisch: Pflanzen
አማርኛ: አትክልት
Ænglisc: Plante
Аҧсшәа: Аҵиаақәа
العربية: نبات
aragonés: Plantae
armãneashti: Plantâ
arpetan: Planta
অসমীয়া: উদ্ভিদ
asturianu: Plantae
Avañe'ẽ: Ka'avo
Aymar aru: Ali
azərbaycanca: Bitkilər
تۆرکجه: بیتکی
Bahasa Banjar: Tumbuhan
Bahasa Indonesia: Tumbuhan
Bahasa Melayu: Tumbuhan
বাংলা: উদ্ভিদ
Bân-lâm-gú: Si̍t-bu̍t
Basa Banyumasan: Tanduran
Basa Jawa: Tetuwuhan
Basa Sunda: Tutuwuhan
башҡортса: Үҫемлектәр
Baso Minangkabau: Tumbuahan
беларуская: Расліны
беларуская (тарашкевіца)‎: Расьліны
भोजपुरी: पौधा
Boarisch: Pflanzna
bosanski: Biljke
brezhoneg: Plant
български: Растения
буряад: Ургамал
català: Plantes
Cebuano: Tanom
Чӑвашла: Ӳсентăран
čeština: Rostliny
Chi-Chewa: Zomera
chiShona: Madzinde
chiTumbuka: Vyakumela
Cymraeg: Planhigyn
dansk: Planter
Deutsch: Pflanze
ދިވެހިބަސް: ގަސް
dolnoserbski: Rostliny
डोटेली: वनस्पति
eesti: Taimed
Ελληνικά: Φυτό
English: Plant
эрзянь: Касыкст
español: Plantae
Esperanto: Plantoj
estremeñu: Plantae
euskara: Landare
فارسی: گیاه
føroyskt: Plantur
français: Plante
Frysk: Planten
furlan: Plantis
Gaeilge: Planda
Gaelg: Lus
Gàidhlig: Lus
galego: Planta
ГӀалгӀай: БаьцовгӀаш
贛語: 植物
Gĩkũyũ: Mĩmera
客家語/Hak-kâ-ngî: Chhṳ̍t-vu̍t
한국어: 식물
Hausa: Shuka
հայերեն: Բույսեր
हिन्दी: पादप
hornjoserbsce: Rostliny
hrvatski: Biljke
Ido: Planto
Igbo: Osisi
Ilokano: Mula
interlingua: Planta
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐱᕈᖅᑐᖅ
isiXhosa: Isityalo
íslenska: Jurt
italiano: Plantae
עברית: צומח
Kabɩyɛ: Suu
kalaallisut: Naasut
ಕನ್ನಡ: ಸಸ್ಯ
Kapampangan: Tanaman
ქართული: მცენარეები
қазақша: Өсімдіктер
kernowek: Plans
Kinyarwanda: Ikimera
Кыргызча: Өсүмдүктөр
кырык мары: Кушкыш
Kiswahili: Mmea
Kreyòl ayisyen: Plant
kurdî: Riwek
лакку: Ххяххия
Latina: Plantae
latgaļu: Auguoji
latviešu: Augi
lea faka-Tonga: ʻakau
Lëtzebuergesch: Planzeräich
лезги: Набатат
lietuvių: Augalai
Ligure: Plantae
Limburgs: Plante
lingála: Etɔɛlɛ
Lingua Franca Nova: Planta
la .lojban.: spati
Luganda: Ebimera
lumbaart: Plantae
magyar: Növények
मैथिली: वनस्पति
македонски: Растенија
Malagasy: Zavamaniry
മലയാളം: സസ്യം
मराठी: वनस्पती
მარგალური: ჩანარეფი
مصرى: نبات
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Sĭk-ŭk
Mirandés: Planta
монгол: Ургамал
မြန်မာဘာသာ: အပင်
Nāhuatl: Tlanelhuayotl
Nederlands: Planten
Nedersaksies: Plaanten
Nēhiyawēwin / ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ: ᐅᐲᑭᒋᑳᓇ
नेपाली: वनस्पति
नेपाल भाषा: मा (बोट्यानी)
日本語: 植物
Napulitano: Plantæ
нохчийн: Ораматаш
Nordfriisk: Plaanten
Norfuk / Pitkern: Plaant
norsk: Planter
norsk nynorsk: Plantar
Nouormand: Pliante
occitan: Plantae
олык марий: Кушкыл
ଓଡ଼ିଆ: ଉଦ୍ଭିଦ
oʻzbekcha/ўзбекча: Oʻsimliklar
ਪੰਜਾਬੀ: ਬੂਟਾ
پنجابی: بوٹے
پښتو: بوټی
Перем Коми: Быдмас
Picard: Plante
Plattdüütsch: Planten
polski: Rośliny
português: Plantae
Qaraqalpaqsha: O'simlikler
română: Plantă
Runa Simi: Yura
русский: Растения
русиньскый: Рослины
саха тыла: Үүнээйилэр
संस्कृतम्: ओषधयः
Scots: Plant
Seeltersk: Plonten
Sesotho: Dimela
shqip: Bimët
sicilianu: Plantae
සිංහල: ශාක
Simple English: Plant
سنڌي: ٻوٽا
slovenčina: Rastliny
slovenščina: Rastline
ślůnski: Źeliny
Soomaaliga: Dhir
کوردی: ڕوەک
српски / srpski: Биљке
srpskohrvatski / српскохрватски: Biljke
suomi: Kasvit
svenska: Växt
Tagalog: Halaman
தமிழ்: தாவரம்
tarandíne: Regnum Plantae
татарча/tatarça: Үсемлекләр
తెలుగు: మొక్క
ไทย: พืช
тоҷикӣ: Рустанӣ
Tok Pisin: Sayor
ᏣᎳᎩ: ᎦᎪᏘ
Tshivenda: Tshimela
Türkçe: Bitki
Türkmençe: Ösümlikler
удмурт: Будос
українська: Рослини
اردو: نباتات
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئۆسۈملۈك
Vahcuengh: Doenghgo
vèneto: Piante
vepsän kel’: Kazmused
Võro: Kasv
walon: Plante
文言: 植物
West-Vlams: Plantn
Winaray: Tanaman
Wolof: Gàncax
吴语: 植物
ייִדיש: פלאנץ
Yorùbá: Ọ̀gbìn
粵語: 植物
Zazaki: Nebat
Zeêuws: Plant'n
žemaitėška: Augalā
中文: 植物