Thủy ngân

Thủy ngân,  80Hg
Pouring liquid mercury bionerd.jpg
Tính chất chung
Tên, ký hiệuThủy ngân, Hg
Phiên âm /ˈmɜrkjəri/
or /ˈmɜrkəri/ MER-k(y)ə-ree
alternatively /ˈkwɪksɪlvər/
or /hˈdrɑrɪrəm/ hye-DRAR-ji-rəm
Hình dạngÁnh bạc, phát sáng với ánh sáng xanh khi ở thể plasma
Thủy ngân trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Cd

Hg

Cn
Thủy ngânTali
Số nguyên tử (Z)80
Khối lượng nguyên tử chuẩn (±) (Ar)200,59(2)
Phân loại  kim loại chuyển tiếp
Nhóm, phân lớp12d
Chu kỳChu kỳ 6
Cấu hình electron[Xe] 4f14 5d10 6s2
mỗi lớp
2, 8, 18, 32, 18, 2
Tính chất vật lý
Màu sắcÁnh bạc
Trạng thái vật chấtChất lỏng
Nhiệt độ nóng chảy234,32 K ​(-38,83 °C, ​-37,89 °F)
Nhiệt độ sôi629,88 K ​(356,73 °C, ​674,11 °F)
Mật độ
13,534 g·cm−3
Điểm tới hạn1750 K, 172,00 MPa
Nhiệt lượng nóng chảy2,29 
Nhiệt bay hơi59,11 kJ·mol−1
Nhiệt dung27,983 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)315350393449523629
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa4, 2 (mercuric), 1 (mercurous)Bazơ nhẹ
Độ âm điện2,00 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 1007,1 kJ·mol−1
Thứ hai: 1810 kJ·mol−1
Thứ ba: 3300 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 151 pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị132±5 pm
Bán kính van der Waals155 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thểBa phương
Cấu trúc tinh thể Ba phương của Thủy ngân
Vận tốc âm thanh(Lỏng, 20 °C) 1451,4 m·s−1
Độ giãn nở nhiệt60,4 µm·m−1·K−1 (ở 25 °C)
Độ dẫn nhiệt8.30 W·m−1·K−1
Điện trở suất(25 °C) 961n Ω·m
Tính chất từNghịch từ
Số đăng ký CAS7439-97-6
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Thủy ngân
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
194HgTổng hợp444 nămε0.040194Au
195HgTổng hợp9,9 giờε1.510195Au
196Hg0.15%196Hg ổn định với 116 neutron
197HgTổng hợp64,14 giờε0.600197Au
198Hg9.97%198Hg ổn định với 118 neutron
199Hg16.87%199Hg ổn định với 119 neutron
200Hg23.1%200Hg ổn định với 120 neutron
201Hg13.18%201Hg ổn định với 121 neutron
202Hg29.86%202Hg ổn định với 122 neutron
203HgTổng hợp46,612 ngàyβ0.492203Tl
204Hg6.87%204Hg ổn định với 124 neutron

Thủy ngân là một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn có ký hiệu Hg (từ tiếng Hy Lạp hydrargyrum, tức là thủy ngân (hay nước bạc)) và số nguyên tử 80. Là một kim loại nặng có ánh bạc, thủy ngân là một nguyên tố kim loại được biết có dạng lỏng ở nhiệt độ thường. Thủy ngân được sử dụng trong các nhiệt kế, áp kế và các thiết bị khoa học khác. Thủy ngân thu được chủ yếu bằng phương pháp khử khoáng chất thần sa.

En otros idiomas
Afrikaans: Kwik
አማርኛ: ባዜቃ
العربية: زئبق
armãneashti: Ghearyiru
Avañe'ẽ: Kuarepotimembe
azərbaycanca: Civə
Bahasa Indonesia: Raksa
Bahasa Melayu: Raksa
বাংলা: পারদ (মৌল)
Bân-lâm-gú: Chúi-gîn
Basa Sunda: Cai raksa
беларуская: Ртуць
беларуская (тарашкевіца)‎: Ртуць
भोजपुरी: पारा
Bikol Central: Asugi
བོད་ཡིག: མེར་ཁུ་རི།
bosanski: Živa
brezhoneg: Bevargant
български: Живак
Чӑвашла: Чĕркĕмĕл
čeština: Rtuť
dansk: Kviksølv
davvisámegiella: Eallisilba
Deutsch: Quecksilber
Diné bizaad: Béésh tózháanii
eesti: Elavhõbe
Ελληνικά: Υδράργυρος
emiliàn e rumagnòl: Mercùri
эрзянь: Эрексия
Esperanto: Hidrargo
فارسی: جیوه
Fiji Hindi: Mercury (element)
føroyskt: Kyksilvur
français: Mercure (chimie)
Gaelg: Mercur
Gĩkũyũ: Mercury
ગુજરાતી: પારો
客家語/Hak-kâ-ngî: Súi-ngiùn
хальмг: Мөңгүсан
한국어: 수은
հայերեն: Սնդիկ
हिन्दी: पारा
hrvatski: Živa
interlingua: Mercurio (elemento)
Ирон: Джынасу
isiXhosa: I-Mercury
íslenska: Kvikasilfur
עברית: כספית
ಕನ್ನಡ: ಪಾದರಸ
Kapampangan: Asugi
қазақша: Сынап
Кыргызча: Сымап
кырык мары: Ртуть
Kiswahili: Zebaki
коми: Тюрк
Kreyòl ayisyen: Mèki (eleman chimik)
kurdî: Zîbeq
Latina: Hydrargyrum
latviešu: Dzīvsudrabs
Lëtzebuergesch: Quecksëlwer
lietuvių: Gyvsidabris
Limburgs: Kwik
Livvinkarjala: Artugu
la .lojban.: margu
magyar: Higany
македонски: Жива
മലയാളം: രസം (മൂലകം)
Māori: Konuoi
मराठी: पारा
مصرى: زيبق
مازِرونی: جیوه
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Cūi-ngṳ̀ng
Перем Коми: Ртуть
монгол: Мөнгөн ус
မြန်မာဘာသာ: မာကျူရီ (ဒြပ်စင်)
Nāhuatl: Yōliamochitl
Nederlands: Kwik
नेपाली: पारो
नेपाल भाषा: पारो
日本語: 水銀
norsk: Kvikksølv
norsk nynorsk: Kvikksølv
олык марий: Майдар
ଓଡ଼ିଆ: ପାରଦ
oʻzbekcha/ўзбекча: Simob
ਪੰਜਾਬੀ: ਪਾਰਾ
پنجابی: پارہ
پښتو: پاره
Piemontèis: Mercuri (element)
Plattdüütsch: Quecksülver
polski: Rtęć
Runa Simi: Yaku qullqi
русский: Ртуть
संस्कृतम्: पारदः
Seeltersk: Kwäksäälwer
shqip: Merkuri
සිංහල: රසදිය
Simple English: Mercury (element)
slovenčina: Ortuť
slovenščina: Živo srebro
ślůnski: Żywe strzybło
Soomaaliga: Meerkuri
کوردی: جیوە
српски / srpski: Жива
srpskohrvatski / српскохрватски: Živa
suomi: Elohopea
svenska: Kvicksilver
Tagalog: Asoge
தமிழ்: பாதரசம்
татарча/tatarça: Терекөмеш
తెలుగు: పాదరసము
ไทย: ปรอท
Türkçe: Cıva
українська: Ртуть
اردو: پارہ
Vahcuengh: Raemxngaenz
vepsän kel’: Artut'
文言:
Winaray: Asoge
吴语:
Yorùbá: Fàdákàolómi
粵語: 水銀
中文:
Kabɩyɛ: Mɛrɩkɩrɩ