Thời trang

Người mẫu trên sàn diễn thời trang trong một chương trình thời trang năm 2004.

Thời trang là một thói quen hoặc phong cách phổ biến, đặc biệt về quần áo, giày dép, phụ kiện thời trang, trang điểm, cơ thể hay nội thất trong nhà. Ngoài ra, thời trang là một xu hướng đặc biệt và không thay đổi trong phong cách diện đồ của một người. Đó là những phong cách đang thịnh hình và những sáng tạo mới nhất của các nhà thiết kế trang phục.[1]

Vì thuật ngữ trang phục mang nhiều tính kỹ thuật thường được liên hệ với thuật ngữ thời trang, việc sử dụng thuật ngữ cũ bị đẩy xuống với các nghĩa đặc biệt như trang phục dạ tiệc hay trang phục dạ hội hóa trang, trong khi "thời trang" thường có nghĩa chỉ quần áo, gồm cả lĩnh vực nghiên cứu thời trang. Dù các khía cạnh của thời trang có thể nữ tính hay nam tính, cũng có các xu hướng như phi giới tính, lưỡng tính.[2][3]


Những khuynh hướng thời trang

Một bản vẽ thiết kế thời trang
  • Trang phục ấn tượng
  • Trang phục theo phong cách truyền thống
  • Trang phục thiếu nhi
  • Đồng phục
  • Trang phục theo mùa: các bộ sưu tập theo mùa như thời trang Thu Đông, thời trang Xuân Hè v.v.
  • Trang phục dạ hội
  • Thời trang công sở
  • Trang phục bảo hộ lao động
  • Trang phục thể thao
  • Thời Trang mỹ phẩm
  • Thời trang áo vẽ
En otros idiomas
Afrikaans: Mode
Alemannisch: Mode
العربية: موضة
aragonés: Moda
asturianu: Moda
azərbaycanca: Dəb
Bahasa Indonesia: Mode
Bahasa Melayu: Fesyen
বাংলা: ফ্যাশন
Bân-lâm-gú: Sî-sek
Basa Jawa: Fèsyen
башҡортса: Мода
беларуская: Мода
беларуская (тарашкевіца)‎: Мода
भोजपुरी: फैशन
bosanski: Moda
brezhoneg: Giz
български: Мода
català: Moda
Cebuano: Urog
čeština: Móda
Cymraeg: Ffasiwn
dansk: Mode
Deutsch: Mode
eesti: Mood
Ελληνικά: Μόδα
English: Fashion
español: Moda
Esperanto: Modo
euskara: Moda
فارسی: مد (پوشاک)
Fiji Hindi: Fashion
føroyskt: Móti
Gaeilge: Faisean
galego: Moda
ગુજરાતી: ફેશન
한국어: 패션
हिन्दी: फैशन
hrvatski: Moda
Ilokano: Moda
íslenska: Tíska
italiano: Moda
עברית: אופנה
ქართული: მოდა
қазақша: Сән
Kiswahili: Mitindo
Kreyòl ayisyen: Mòd
Latina: Moda
latviešu: Mode
Lëtzebuergesch: Moud
lietuvių: Mada
Limburgs: Mode
Livvinkarjala: Moudu
magyar: Divat
македонски: Мода
മലയാളം: ഫാഷൻ
मराठी: फॅशन
مصرى: موضه
မြန်မာဘာသာ: ဖက်ရှင်
Nederlands: Mode
Nedersaksies: Moede
नेपाल भाषा: फेसन
norsk: Mote
norsk nynorsk: Mote
occitan: Mòda
oʻzbekcha/ўзбекча: Moda
ਪੰਜਾਬੀ: ਫ਼ੈਸ਼ਨ
پنجابی: فیشن
polski: Moda (styl)
português: Moda
română: Modă
русский: Мода
русиньскый: Мода
Scots: Fashion
Setswana: Feshene
shqip: Moda
sicilianu: Moda
සිංහල: විලාසිතා
Simple English: Fashion
slovenčina: Móda
slovenščina: Moda
کوردی: فاشن
српски / srpski: Moda
srpskohrvatski / српскохрватски: Moda
suomi: Muoti
svenska: Mode
Tagalog: Moda
தமிழ்: ஒய்யாரம்
Türkçe: Moda
українська: Мода
اردو: روائش
Winaray: Moda
ייִדיש: מאדע
粵語: 時裝
中文: 時裝