Thị giác

Giác quan con người
Eyes lumen design.svgGray904trans.pngClass I nose.svg
Thị giácThính giácKhứu giác
Measurements of the hand without the measurements.pngTaste buds.svg
Xúc giácVị giác

Thị giác là khả năng nhận và diễn giải thông tin từ ánh sáng đi vào mắt. Việc tri giác này còn được gọi là thị lực, sự nhìn. Những bộ phận khác nhau cấu thành thị giác được xem như là một tổng thể như là hệ thị giác và được tập trung nghiên cứu trong nhiều lĩnh vực khác nhau như tâm lý, khoa học nhận thức, khoa học thần kinhsinh học phân tử.

En otros idiomas
Afrikaans: Sigvermoë
Ænglisc: Sihþ
العربية: بصر
asturianu: Visión
Bahasa Indonesia: Penglihatan
Bahasa Melayu: Penglihatan
Bân-lâm-gú: Sī-kak
беларуская: Зрок
bosanski: Čulo vida
brezhoneg: Gweled
български: Зрение
català: Vista
čeština: Zrak
Cymraeg: Golwg
dansk: Synssans
eesti: Nägemine
Ελληνικά: Όραση
español: Visión
Esperanto: Vidkapablo
euskara: Ikusmen
فارسی: بینایی
français: Vue
Gaeilge: Radharc
galego: Visión
한국어: 시각
հայերեն: Տեսողություն
हिन्दी: दृश्य बोध
hrvatski: Vid
interlingua: Vista
íslenska: Sjón
italiano: Vista
עברית: ראייה
қазақша: Көру мүшесі
Кыргызча: Көрүү сезими
Latina: Visus
lietuvių: Rega
magyar: Látás
മലയാളം: കാഴ്ച
मराठी: दृष्टी
Nederlands: Zien
日本語: 視覚
occitan: Vista
oʻzbekcha/ўзбекча: Koʻrish
polski: Wzrok
português: Percepção visual
română: Văz
Runa Simi: Rikuy
Scots: Sicht
Simple English: Sight
slovenčina: Zrak
slovenščina: Vid
کوردی: بینایی
српски / srpski: Чуло вида
srpskohrvatski / српскохрватски: Vid
suomi: Näkeminen
Tagalog: Paningin
Türkçe: Görme
українська: Зір
Võro: Nägemine
ייִדיש: זען
中文: 视知觉