Thể thao

Bóng đá là một môn thể thao đồng đội giúp nâng cao sức khỏe và trau dồi các kĩ năng xã hội.

Thể thao là tất cả các loại hình hoạt động thể chấttrò chơi có tính cạnh tranh,[1] với mục đích sử dụng, duy trì và cải thiện các kĩ năng và năng lực thể chất, đem lại niềm vui, hứng khởi cho những người tham gia và sự giải trí cho người xem.[2] Thông thường cuộc thi đấu hay trò chơi diễn ra giữa hai bên, mỗi bên cố gắng để vượt qua đối phương. Một số môn thể thao cho phép có tỉ số hòa; một số môn khác áp dụng các phương thức phá vỡ thế cân bằng, để đảm bảo có một bên thắng và một bên thua. Nhiều trận thi đấu đối kháng như vậy có thể được sắp xếp thành một giải đấu để chọn ra nhà vô địch. Nhiều giải thể thao tổ chức các mùa giải thể thao định kỳ để chọn nhà vô địch, đôi khi phải phân định bằng một hay nhiều trận play-off. Ngày nay có hàng trăm môn thể thao được tổ chức, từ những môn được tranh tài giữa các cá nhân, cho tới những môn có hàng trăm người tham gia cùng một lúc.

Nhìn chung người ta coi thể thao là các hoạt động dựa trên sức mạnh hay sự khéo léo thể chất. Các đại hội thể thao lớn như Thế vận hội cũng chỉ áp dụng các môn thể thao đáp ứng tiêu chí này,[3] và các tổ chức như Ủy hội châu Âu cũng loại các hoạt động không chứa yếu tố thể chất khỏi danh mục các môn thể thao.[2] Tuy vậy một số hoạt động có tính đối kháng phi thể chất vẫn được coi là các môn thể thao trí tuệ. Ủy ban Olympic quốc tế (thông qua ARISF) công nhận cờ vua và bridge là các môn thể thao thiện ý, trong khi SportAccord cũng công nhận năm môn thể thao phi thể chất,[4][5] mặc dù giới hạn số môn thể thao trí tuệ.[1]

Các môn thể thao được quy định bởi một hệ thống quy tắc hay tục lệ nhằm đảm bảo sự công bằng và cho phép đánh giá kết quả một cách chính xác. Chiến thắng có thể được quyết định bằng hành động như ghi các bàn thắng hay vượt qua vạch đích trước. Kết quả cũng có thể được xác định bởi các giám khảo, những người chấm điểm phần thể hiện bài thi thể thao dựa trên những đánh giá khách quan hoặc chủ quan.

Thành tích thi đấu thường được lưu lại và có thể được công bố rộng rãi trên các bản tin thể thao. Thể thao cũng là nơi người không tham gia thi đấu tìm kiếm sự giải trí khi các môn thể thao có khán giả thu hút lượng lớn người tham gia tới các địa điểm tổ chức thể thao, và một lượng lớn hơn thông qua các kênh phát sóng. Cá cược thể thao cũng được quy định hết sức nghiêm ngặt, và đôi khi là trung tâm của cuộc thể thao.

Theo nhà tư vấn A.T. Kearney, tính tới năm 2013 giá trị nền công nghiệp thể thao toàn cầu ước tính lên tới 620 tỉ đô.[6] Môn thể thao được tập nhiều nhất là chạy trong khi bóng đá là môn thể thao phổ biến nhất trong số các môn có khán giả tới xem.[7][8]

En otros idiomas
Afrikaans: Sport
Alemannisch: Sport
አማርኛ: ስፖርት
Ænglisc: Plega
العربية: رياضة
aragonés: Esporte
asturianu: Deporte
Avañe'ẽ: Jetepyso
azərbaycanca: İdman
تۆرکجه: ایدمان
Bahasa Indonesia: Olahraga
Bahasa Melayu: Sukan
bamanankan: Farikoloɲɛnajɛ
বাংলা: ক্রীড়া
Bân-lâm-gú: Su-pò͘-chuh
Basa Jawa: Ulah raga
башҡортса: Спорт
беларуская: Спорт
беларуская (тарашкевіца)‎: Спорт
भोजपुरी: खेलकूद
Bislama: Spot
Boarisch: Spoat
བོད་ཡིག: ལུས་རྩལ།
bosanski: Sport
brezhoneg: Sport
български: Спорт
буряад: Тамир
català: Esport
Чӑвашла: Спорт
čeština: Sport
Chavacano de Zamboanga: Deporte
corsu: Sport
Cymraeg: Chwaraeon
dansk: Sport
Deitsch: Schparret
Deutsch: Sport
eesti: Sport
Ελληνικά: Αθλητισμός
English: Sport
эрзянь: Спорт
español: Deporte
Esperanto: Sporto
estremeñu: Deportis
euskara: Kirol
فارسی: ورزش
Fiji Hindi: Sport
føroyskt: Ítróttur
français: Sport
Frysk: Sport
furlan: Sport
Gaeilge: Spórt
Gaelg: Spoyrt
Gàidhlig: Spòrs
galego: Deporte
贛語: 運動
ગુજરાતી: રમત-ગમત
客家語/Hak-kâ-ngî: Yun-thûng hong-muk
한국어: 스포츠
հայերեն: Սպորտ
हिन्दी: खेल
hrvatski: Šport
Ido: Sporto
interlingua: Sport
Interlingue: Sport
isiXhosa: Ezemidlalo
íslenska: Íþrótt
italiano: Sport
עברית: ספורט
kalaallisut: Timersorneq
Kapampangan: Pasiknangan
ქართული: სპორტი
kaszëbsczi: Szpòrt
қазақша: Спорт
Kinyarwanda: Umukino
Кыргызча: Спорт
Kiswahili: Michezo
коми: Чожмӧг
Kreyòl ayisyen: Espò (divètisman)
kurdî: Werziş
Ladino: Espor
лезги: Спорт
ລາວ: ກີລາ
لۊری شومالی: ڤٱرزشت
latgaļu: Sports
latviešu: Sports
Lëtzebuergesch: Sport
lietuvių: Sportas
Ligure: Sport
Limburgs: Sjport
Livvinkarjala: Sportu
magyar: Sport
македонски: Спорт
Malti: Sport
मराठी: खेळ
მარგალური: სპორტი
مازِرونی: ورزش
Mirandés: Çporto
монгол: Спорт
Nederlands: Sport
Nedersaksies: Sport
नेपाली: खेल
नेपाल भाषा: कासा
日本語: スポーツ
Napulitano: Sport
нохчийн: Спорт
Norfuk / Pitkern: Sportii
norsk: Sport
norsk nynorsk: Idrett
Nouormand: Sport
Novial: Sporte
occitan: Espòrt
олык марий: Спорт
oʻzbekcha/ўзбекча: Sport
ਪੰਜਾਬੀ: ਖੇਡ
پنجابی: سپورٹس
Papiamentu: Deporte
پښتو: تکړښت
Patois: Spuots
Plattdüütsch: Sport
polski: Sport
português: Desporto
Qaraqalpaqsha: Sport
qırımtatarca: Sport
română: Sport
rumantsch: Sport
русский: Спорт
русиньскый: Шпорт
саха тыла: Спорт
sardu: Isport
Scots: Sport
Seeltersk: Sport
Sesotho: Dipapadi
Sesotho sa Leboa: Dipapadi
shqip: Sporti
sicilianu: Sport
සිංහල: ක්‍රීඩා
Simple English: Sport
slovenčina: Šport
slovenščina: Šport
ślůnski: Szport
Soomaaliga: Ciyaaraha
کوردی: وەرزش
српски / srpski: Спорт
srpskohrvatski / српскохрватски: Sport
suomi: Urheilu
svenska: Sport
Tagalog: Palakasan
Taqbaylit: Addal
татарча/tatarça: Спорт
తెలుగు: ఆటలు
ไทย: กีฬา
ትግርኛ: ስፖርት
тоҷикӣ: Варзиш
Türkçe: Spor
Türkmençe: Sport
українська: Спорт
اردو: کھیل کود
Vahcuengh: Dijyuz
vèneto: Spor
vepsän kel’: Sport
Võro: Sport
walon: Spôrt
吴语: 体育运动
Xitsonga: Tamintlangu
ייִדיש: ספארט
粵語: 運動
Zazaki: Spor
Zeêuws: Sport
žemaitėška: Spuorts
中文: 体育运动
Bahasa Hulontalo: Olahraga
ГӀалгӀай: Спорт
Lingua Franca Nova: Sporte