Thể tích

Một cái ly có thể dùng để đo thể tích của chất lỏng. Ly này đo thể tích theo đơn vị cup, fluid ounce, và mililít (ml).

Thể tích, hay dung tích, của một vật là lượng không gian mà vật ấy chiếm. Thể tích có đơn vị đo là lập phương của khoảng cách (khoảng cách mũ 3). Trong Hệ đo lường quốc tế, do đơn vị đo của khoảng cáchmét, đơn vị đo của thể tích là mét khối, ký hiệu là

En otros idiomas
Afrikaans: Volume
العربية: حجم
azərbaycanca: Həcm
Bahasa Indonesia: Volume
Bahasa Melayu: Isi padu
বাংলা: আয়তন
Bân-lâm-gú: Thé-chek
Basa Jawa: Volume
башҡортса: Күләм
беларуская: Аб’ём
беларуская (тарашкевіца)‎: Аб’ём
भोजपुरी: आयतन
bosanski: Volumen
български: Обем
català: Volum
Чӑвашла: Калăпăш
čeština: Objem
chiShona: Mumhu
Cymraeg: Cyfaint
dansk: Rumfang
Deutsch: Volumen
eesti: Ruumala
Ελληνικά: Όγκος
English: Volume
español: Volumen
Esperanto: Volumeno
فارسی: حجم
Fiji Hindi: Pasaar
français: Volume
贛語: 體積
客家語/Hak-kâ-ngî: Thí-chit
한국어: 부피
Հայերեն: Ծավալ
हिन्दी: आयतन
hrvatski: Obujam
interlingua: Volumine
íslenska: Rúmmál
italiano: Volume
עברית: נפח
қазақша: Көлем
Kiswahili: Mjao
Kreyòl ayisyen: Volim
kurdî: Qeware
latviešu: Tilpums
Lëtzebuergesch: Volumen
lietuvių: Tūris
magyar: Térfogat
македонски: Зафатнина
മലയാളം: വ്യാപ്തം
मराठी: आकारमान
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Tā̤-cék
монгол: Эзлэхүүн
Nederlands: Inhoud (volume)
नेपाली: आयतन
日本語: 体積
Nordfriisk: Rüm (miat)
norsk: Volum
norsk nynorsk: Volum
occitan: Volum
oʻzbekcha/ўзбекча: Hajm
ਪੰਜਾਬੀ: ਆਇਤਨ
Patois: Valyuum
polski: Objętość
português: Volume
Runa Simi: P'ulin
русский: Объём
संस्कृतम्: आयतनम्
Scots: Vollum
sicilianu: Vulumi
Simple English: Volume
slovenčina: Objem (matematika)
slovenščina: Prostornina
ślůnski: Uobjyntość
Soomaaliga: Mug
کوردی: قەبارە
српски / srpski: Запремина
srpskohrvatski / српскохрватски: Volumen
suomi: Tilavuus
svenska: Volym
Tagalog: Volyum
தமிழ்: கன அளவு
తెలుగు: ఘనపరిమాణము
Türkçe: Hacim
Türkmençe: Göwrüm birlikleri
українська: Об'єм
اردو: حجم
vèneto: Vołume
Winaray: Bolyum
粵語: 體積
中文: 体积
Kabɩyɛ: Wonuu paɣlaka