Thế kỷ

Thế kỷ là cách gọi một đơn vị thời gian bằng 100 năm.

Thế kỷ trong lịch Gregory

Theo lịch Gregory thì thế kỷ 1 được bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 100. Thế kỷ 2 bắt đầu từ năm 101 và cứ như vậy theo công thức Thế kỷ n bắt đầu từ năm 100×n - 99, vì vậy thế kỷ 20 kết thúc chính xác là vào ngày 31 tháng 12 năm 2000 chứ không phải ngày 31 tháng 12 năm 1999.

Thế kỷ 1 trước Công nguyên (TCN) được tính từ năm 1 TCN đến năm 100 TCN. Vì vậy không có "thế kỷ 0" chuyển tiếp giữa thế kỷ 1 TCN và thế kỷ 1.

Trong tiếng Việt, thế kỷ thường được ký hiệu bằng chữ số La Mã, ví dụ "thế kỷ 20" được viết là "thế kỷ XX".

En otros idiomas
Afrikaans: Eeue
Alemannisch: Jahrhundert
Ænglisc: Hundgēar
العربية: قرن (زمن)
aragonés: Sieglo
ܐܪܡܝܐ: ܕܪܐ
asturianu: Sieglu
Avañe'ẽ: Sa ro'y
авар: ГІасру
azərbaycanca: Əsr
Bahasa Indonesia: Abad
Bahasa Melayu: Abad
Bân-lâm-gú: Sè-kí
Basa Banyumasan: Abad
Basa Jawa: Abad
Basa Sunda: Abad
башҡортса: Быуат
Baso Minangkabau: Abaik
беларуская: Стагоддзе
беларуская (тарашкевіца)‎: Стагодзьдзе
bosanski: Vijek
brezhoneg: Kantved
български: Век
català: Segle
Чӑвашла: Ĕмĕр
čeština: Století
chiShona: Mukorezana
Cymraeg: Canrif
davvisámegiella: Jahkečuohti
Deutsch: Jahrhundert
eesti: Sajandid
Ελληνικά: Αιώνας
emiliàn e rumagnòl: Sècol
English: Century
español: Siglo
Esperanto: Jarcento
euskara: Mende
فارسی: سده
français: Siècle
Frysk: Iuw
Gaeilge: Aois
galego: Século
客家語/Hak-kâ-ngî: Sṳ-ki
한국어: 세기
Հայերեն: Դար
हिन्दी: शताब्दी
hornjoserbsce: Lětstotk
hrvatski: Stoljeće
Ilokano: Siglo
interlingua: Seculo
íslenska: Öld
italiano: Secolo
עברית: מאה (זמן)
ಕನ್ನಡ: ಶತಮಾನ
ქართული: საუკუნე
қазақша: Ғасыр
Kiswahili: Karne
Kreyòl ayisyen: Syèk
Kurdî: Sedsal
Latina: Saeculum
latviešu: Gadsimts
Lëtzebuergesch: Joerhonnert
lietuvių: Šimtmetis
Limburgs: Ieëf
lingála: Bonkámá
la .lojban.: ctona'a
lumbaart: Secol
magyar: Évszázad
македонски: Век
മലയാളം: നൂറ്റാണ്ട്
къарачай-малкъар: Ёмюр
मराठी: शतक
მარგალური: ოშწანურა
مصرى: قرن
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Sié-gī
монгол: Зуун
မြန်မာဘာသာ: ရာစုနှစ်
Nederlands: Eeuw
Nedersaksies: Eeuwen
नेपाली: शताब्दी
日本語: 世紀
Norfuk / Pitkern: Centurii
norsk: Århundre
norsk nynorsk: Hundreår
Nouormand: Syiclle
occitan: Sègle
oʻzbekcha/ўзбекча: Asr
ਪੰਜਾਬੀ: ਸਦੀ
پنجابی: صدی
پښتو: پېړۍ
polski: Wiek
português: Século
română: Secol
Romani: Shelbersh
Runa Simi: Pachakwata
русский: Век
русиньскый: Стороча
саха тыла: Үйэ
Scots: Centurie
Sesotho sa Leboa: Ngwagakgolo
sicilianu: Sèculu
සිංහල: සියවස
Simple English: Century
سنڌي: صدي
slovenčina: Storočie
slovenščina: Stoletje
Soomaaliga: Qarni
کوردی: سەدە
српски / srpski: Век
srpskohrvatski / српскохрватски: Vijek
suomi: Vuosisata
svenska: Sekel
Tagalog: Daang taon
татарча/tatarça: Гасыр
тоҷикӣ: Аср
Türkçe: Yüzyıl
тыва дыл: Век
українська: Століття
اردو: صدی
vèneto: Secoło
Volapük: Yelataib
文言: 世紀
Winaray: Gatostuig
吴语: 世纪
ייִדיש: יארהונדערט
Yorùbá: Ọ̀rúndún
粵語: 世紀
Zazaki: Seserre
Zeêuws: Eêuw
žemaitėška: Omžios
中文: 世纪