Thế Paleocen

Thế Paleocen hay thế Cổ Tân ("bình minh sớm của gần đây"), là một thế kéo dài từ khoảng 65,5 ± 0,3 triệu năm trước (Ma) tới khoảng 55,8 ± 0,2 Ma. Nó là thế đầu tiên trong kỷ Paleogen của đại Tân Sinh. Giống như phần lớn các kỷ địa chất cổ hơn, các địa tầng xác định sự bắt đầu và kết thúc của thế địa chất này được xác định khá rõ nhưng niên đại chính xác vẫn chưa chắc chắn trong phạm vi từ 200.000 đến 300.000 năm.

Thế Paleocen diễn ra ngay sau khi xảy ra sự kiện tuyệt chủng hàng loạt ở cuối kỷ Creta, được biết đến như là ranh giới K-T, đánh dấu sự tiêu vong của khủng long. Sự tuyệt chủng của khủng long để lại các hốc sinh thái không được nhồi đầy trên khắp thế giới và tên gọi "Paleocen" có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp và có liên quan tới quần động vật "Cổ (paleo) – Tân (ceno)" đã xuất hiện trong thế địa chất này, trước khi có sự nổi lên của các bộ động vật có vú hiện đại trong thế Eocen.

En otros idiomas
Afrikaans: Paleoseen
asturianu: Paleocenu
Bahasa Indonesia: Paleosen
Bahasa Melayu: Paleosen
беларуская: Палеацэн
brezhoneg: Paleosen
български: Палеоцен
català: Paleocè
čeština: Paleocén
Cymraeg: Paleocen
dansk: Paleocæn
Deutsch: Paläozän
eesti: Paleotseen
English: Paleocene
español: Paleoceno
Esperanto: Paleoceno
euskara: Paleozeno
فارسی: پالئوسن
français: Paléocène
galego: Paleoceno
한국어: 팔레오세
Հայերեն: Պալեոցեն
hrvatski: Paleocen
italiano: Paleocene
עברית: פלאוקן
Latina: Palaeocaenum
Lëtzebuergesch: Paleozen
magyar: Paleocén
مازِرونی: پالئوس
Nederlands: Paleoceen
日本語: 暁新世
norsk: Paleocen
norsk nynorsk: Paleocen
occitan: Paleocèn
Plattdüütsch: Paläozän
polski: Paleocen
português: Paleoceno
română: Paleocen
русский: Палеоцен
Seeltersk: Paläozän
Simple English: Palaeocene
slovenčina: Paleocén
slovenščina: Paleocen
српски / srpski: Paleocen
srpskohrvatski / српскохрватски: Paleocen
suomi: Paleoseeni
svenska: Paleocen
Türkçe: Paleosen
українська: Палеоцен
文言: 古新世
粵語: 古新世
中文: 古新世