Thư ký

Rose Mary Woods thư ký riêng của Richard Nixon
Bàn làm việc của thư ký

Thư ký là một người chuyên thực hiện các công việc liên quan đến công tác hỗ trợ việc quản lý, điều hành trong văn phòng, thực hiện các công việc liến quan đến giấy tờ, các công việc tạp vụ hành chính, sắp xếp hồ sơ, soạn thảo văn bản, tiếp khách, lên lịch trình, tổ chức cuộc họp, hội nghị, lên kế hoạch cho giám đốc. Thư ký ban đầu chỉ thực hiện các chức năng liên quan đến việc ghi chép biên bản, hay các ý kiến chỉ đạo của người có thẩm quyền hay còn gọi là thư lại (thuật ngữ cổ). Ngày nay chức năng, nhiệm vụ và công việc của các thư ký đã được mở rộng, thư ký đã trở thành một nghề phổ biến trong xã hội hiện đại.

Vai trò ngày nay

Người thư ký và công việc thư ký đã thay đổi rất nhiều kể từ khi máy tính và các phần mềm hỗ trợ nghiệp vụ văn phòng xuất hiện từ những thập niên 1980. Công việc đánh máy chữ trước đây chiếm rất nhiều khối lượng công việc của thư ký nay đã giảm tương đối nhiều. Ngoài ra thì công việc lưu trữ tài liệu, văn thư và tìm kiếm chiếm mất nhiều thời gian. Hiện nay, với sự trợ giúp của máy tính thì việc lưu trữ và tìm kiếm trở nên dễ dàng hơn. Đối với các doanh nghiệp, từ vai trò quản lý các địa chỉ giao dịch, ngày nay thư ký thành bộ mặt không thể thiếu giữa người chủ doanh nghiệp và môi trường hoạt động của công ty, trong các quan hệ với những người cùng cộng tác, với khách hàng.

Một trong các phẩm chất quan trọng của người thư ký ngày nay là biết sử dụng thành thạo một hoặc nhiều ngoại ngữ để tăng khả năng giao tiếp, truyền đạt, tiếp nhận thông tin do bối cảnh toàn cầu hóa. Bên cạnh đó yếu tố ngoại hình và gia đình (độc thân) cũng quan trọng nhất là đối với các nữ thư ký. Trong văn hóa bình dân thì người thư ký thường được hình dung là một nữ thư ký có ngoại hình và thường có nhiều lời đồn thổi về những mối quan hệ "không phù hợp" với "sếp" (thường là người tình hoặc "bồ nhí" của sếp).

En otros idiomas
العربية: سكرتارية
aragonés: Secretario
Bahasa Indonesia: Sekretaris
Bahasa Melayu: Setiausaha
Basa Jawa: Sekretaris
català: Secretari
Deutsch: Sekretär
eesti: Sekretär
English: Secretary
Esperanto: Sekretario
فارسی: منشی
français: Secrétariat
한국어: 비서
हिन्दी: सचिव
עברית: מזכיר
ქართული: მდივანი
lietuvių: Sekretorius
македонски: Секретар
Nederlands: Secretaresse
नेपाल भाषा: सचिव
日本語: 秘書
norsk: Sekretær
norsk nynorsk: Sekretær som yrke
Simple English: Secretary
Soomaaliga: Xoghaye
српски / srpski: Секретар (дужност)
srpskohrvatski / српскохрватски: Sekretar
suomi: Sihteeri
粵語: 秘書