Thì

Thì hay thời (thời gian) là một thuật ngữ trong ngữ pháp dùng để chỉ về một trạng thái của động từ trong câu xảy ra vào thời gian nào từ đó chỉ ra thông tin đang được đề cập xảy ra hay dự kiến xảy ra, đã xảy ra vào thời điểm nào. Thì còn là từ đầu tiên trong một ngữ động từ chia theo ngôi cho biết hiện tại hoặc quá khứ hay tương lai

Trong ngữ pháp của một số ngôn ngữ, thì sẽ quyết định hình thái của động từ đó trong câu. Nhìn chung, thì có thể chia làm ba dạng theo diễn biến thời gian đó là: Quá khứ, hiện tại và tương lai. Các hình thức động từ khác nhau để chỉ về sự khác biệt về thời gian tuy nhiên thì và thời gian không đồng nhất. Thời gian được chia thành quá khứ, hiện tại và tương lai trong khi đó thì tượng trưng cho một hoặc nhiều hình thức của động từ được dùng để diễn tả sự liên hệ về thời gian.

  • Thì có thể chỉ một hành động, hoặc trạng thái diễn ra ở quá khứ, hiện tại hay tương lai.
  • Thì có thể chỉ một hành động đã, đang hoặc sẽ diễn tiến trong một thời gian nhất định.
  • Thì cũng có thể chỉ hành động đã, vừa mới hoặc sẽ hoàn tất.
En otros idiomas
العربية: زمن (نحو)
Bahasa Indonesia: Kala (linguistik)
brezhoneg: Amzer (yezhadur)
čeština: Čas (mluvnice)
dansk: Tempus
davvisámegiella: Áigi (giellaoahpalaš)
Deutsch: Tempus
Gàidhlig: Tràth (gràmar)
한국어: 시제
қазақша: Шақ
magyar: Igeidő
македонски: Време (граматика)
Nederlands: Werkwoordstijd
नेपाली: काल
日本語: 時制
norsk: Tempus
norsk nynorsk: Tempus
Simple English: Tense (grammar)
slovenščina: Glagolski čas
suomi: Aikamuoto
svenska: Tempus
Türkçe: Haber kipi
українська: Час (мовознавство)
中文: 时态