Thánh đường Hồi giáo

Thánh đường Hồi giáo hay giáo đường Hồi giáo, nhà thờ Hồi giáonơi thờ phụng của những người theo đạo Hồi ([masjid مسجد] lỗi: : văn bản có thẻ đánh dấu in xiên (trợ giúp) — ˈmæsdʒɪd, số nhiều: masājid, tiếng Ả Rập: مساجد‎ — [mæˈsæːdʒɪd][1]). Thánh đường phải đủ chỗ cho người hành lễ (ít nhất phải trên 60 người). Mỗi Thánh đường được xây cất theo kiến trúc khác nhau, đa số theo kiến trúc trung đông với các tháp cao để phát đi tiếng gọi về hành lễ, người hành lễ sẽ hướng về Thánh Địa Makka (Kiblah). Trần có vòm lõm để khi đọc kinh thì âm thanh sẽ phát tán xa về phía sau cho người ở xa nhất trong phòng có thể nghe được, trong chính diện được bố trí thành hàng, người vào trước ngồi trước, vào sau ngồi sau, Hồi giáo không phân biệt giai cấp, mọi người đứng hành lễ, và trực tiếp với Allah, không qua trung gian nào cả.

Thánh đường là nơi tập trung hành lễ cho người Hồi giáo năm lần mỗi ngày.

Dưới đây là một số thành đường lớn nhất thế giới.

Danh sách những Thánh đường Hồi giáo lớn nhất thế giới


Masjid al-Haram
xxxx135px|link=Istiqlal Mosque]]
Nhà thờ Hồi giáo Istiqlal
Faisal mosque2.jpg
Nhà thờ Hồi giáo Faisal
Baitul Futuh.jpg
Baitul Futuh

Xếp hạngThánh đườngVị tríSức chứaDiện tích (m²)NămDòng


Masjid al-Nabawi
RezaShrine.jpg
Đền thờ Imam Ridhā
135px
Nhà thờ Hồi giáo Hassan II
Masjid Aqsa.jpg
Masjid-e-Aqsa

1Masjid al-HaramMecca, Tỉnh Makkah, Ả Rập Xê Út4,000.000 *400,800638Sunni
2Masjid al-NabawiMedina, Tỉnh Al Madinah, Ả Rập Xê Út1.000.000 *400.500622Sunni
3Imam Ridhā shrineMashhad, Razavi Khorasan, Iran700.000598,657818Shia
4Istiqlal MosqueJakarta, Tỉnh Jakarta, Indonesia120.00095,0001978Sunni
5Nhà thờ Hồi giáo Hassan IICasablanca, Gharb-Chrarda-Béni Hssen, Maroc105,00090.0001993Sunni
6Nhà thờ Hồi giáo FaisalIslamabad, Islamabad Capital Territory, Pakistan74.00043,295.81986Sunni
7Nhà thờ Hồi giáo BadshahiLahore, Punjab, Pakistan110.00029,867.21678Sunni
8Jama MasjidDelhi Cũ, Lãnh thổ Thủ đô Delhi, Ấn Độ85,0001656Sunni
9Sheikh Zayed MosqueAbu Dhabi, Tiểu vương quốc Abu Dhabi, UAE40.00022,0002007Sunni
10Baitul MukarramDhaka, Phân khu Dhaka, Bangladesh30.0001960Sunni
11Sultan Qaboos MosqueMuscat, Muscat Governorate, Oman20.0002001Sunni
12Id Kah MosqueKashgar, Tân Cương, Trung Quốc20.0001442Sunni
13Masjid NegaraKuala Lumpur, Federal Territory, Malaysia15,0001965Sunni
14Masjid-e-AqsaRabwah, Pakistan12,0001972Ahmadiyya
15Baitul FutuhLuân Đôn, Đại Luân Đôn, Vương quốc Anh10.0002003Ahmadiyya
16Nhà thờ Hồi giáo Sultan AhmedIstanbul, Istanbul Province, Thổ Nhĩ Kỳ10.0001616Sunni
17Al-Fateh Grand MosqueManama, Capital Governorate, Bahrain7,0001987Sunni
18Masjid al-AqsaOld City, Jerusalem, Israel / Palestinian territories5,000c.700Sunni
* Số liệu về sức chứa cho hai Thánh đường là sức chứa tối đa (trong giai đoạn Hajj).
En otros idiomas
Acèh: Meuseujid
Afrikaans: Moskee
Alemannisch: Moschee
አማርኛ: መስጊድ
العربية: مسجد
aragonés: Mezquita
অসমীয়া: মছজিদ
asturianu: Mezquita
авар: Мажгит
azərbaycanca: Məscid
تۆرکجه: مسجید
Bahasa Banjar: Masigit
Bahasa Hulontalo: Tihi
Bahasa Indonesia: Masjid
Bahasa Melayu: Masjid
বাংলা: মসজিদ
Bân-lâm-gú: Chheng-chin-sī
Basa Jawa: Masjid
Basa Sunda: Masjid
башҡортса: Мәсет
Baso Minangkabau: Musajik
беларуская: Мячэць
беларуская (тарашкевіца)‎: Мячэт
भोजपुरी: महजिद
bosanski: Džamija
brezhoneg: Moskeenn
български: Джамия
català: Mesquita
Cebuano: Meskita
Чӑвашла: Мичĕт
čeština: Mešita
Cymraeg: Mosg
dansk: Moské
Deutsch: Moschee
eesti: Mošee
Ελληνικά: Τζαμί
English: Mosque
español: Mezquita
Esperanto: Moskeo
euskara: Meskita
فارسی: مسجد
føroyskt: Moska
français: Mosquée
Frysk: Moskee
Gaeilge: Mosc
Gàidhlig: Mosg
galego: Mesquita
ГӀалгӀай: Маьждиг
한국어: 모스크
Hausa: Masallaci
հայերեն: Մզկիթ
हिन्दी: मस्जिद
hrvatski: Džamija
Ido: Moskeo
Ирон: Мæзджыт
íslenska: Moska
italiano: Moschea
עברית: מסגד
Kabɩyɛ: Ciŋili
ಕನ್ನಡ: ಮಸೀದಿ
ქართული: მეჩეთი
қазақша: Мешіт
Кыргызча: Мечит
кырык мары: Мечеть
Kiswahili: Msikiti
kurdî: Mizgeft
Ladino: Mishkita
лакку: Мизит
Latina: Meschita
latviešu: Mošeja
Lëtzebuergesch: Moschee
lietuvių: Mečetė
Limburgs: Moskee
magyar: Mecset
मैथिली: मस्जिद
македонски: Џамија
मराठी: मशीद
მარგალური: მეჩეთი
مصرى: جامع
монгол: Мечет
Nederlands: Moskee
नेपाली: मस्जिद
नेपाल भाषा: मस्जिद
日本語: モスク
нохчийн: Маьждиг
norsk: Moské
norsk nynorsk: Moské
occitan: Mosqueta
oʻzbekcha/ўзбекча: Masjid
ਪੰਜਾਬੀ: ਮਸਜਿਦ
پنجابی: مسیت
پښتو: جومات
Patois: Mask
polski: Meczet
português: Mesquita
Ripoarisch: Moschee
română: Moschee
Romani: Jamiya
Runa Simi: Miskita
русский: Мечеть
Scots: Mosque
shqip: Xhamia
sicilianu: Muschea
Simple English: Mosque
سنڌي: مسجد
slovenčina: Mešita
slovenščina: Mošeja
ślůnski: Moszeja
Soomaaliga: Masaajid
کوردی: مزگەوت
српски / srpski: Џамија
srpskohrvatski / српскохрватски: Džamija
suomi: Moskeija
svenska: Moské
Tagalog: Mosque
татарча/tatarça: Мәчет
తెలుగు: మస్జిద్
тоҷикӣ: Масҷид
Türkçe: Cami
удмурт: Мечеть
українська: Мечеть
اردو: مسجد
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: جامى
Võro: Mossee
walon: Moskêye
文言: 清真寺
Winaray: Moske
吴语: 回庙
粵語: 清真寺
Zazaki: Camiye
中文: 清真寺